1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP VO KHI

19 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối khí nóng đại dương Khối khí nóng đại dương Khối khí nóng lục địa Khối khí lạnh đại dương Khối khí lạnh đại dương Khối khí lạnh lục địa Lược đồ các khối khí -Trên Trái Đất có các lo

Trang 1

Tiết 22.Bài 17 : LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

Khí Nitơ (78%)

Hơi nước và các khí khác (1%)

Khí Ôxi (27%)

Hình 45.Các thành phần của không khí

-Quan sát hình vẽ cho biết không khí gồm

những thành phần nào ? Tỉ lệ của các

- Gồm:

+ Khí Nitơ (78%)

+ Khí Ôxi (27%)

+ Hơi nước và các khí khác (1%)

Trang 2

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

- Gồm:

+ Khí Nitơ (78%)

+ Khí Ôxi (27%)

+ Hơi nước và các khí khác (1%)

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

Khí quyển( lớp vỏ khí)

- Khí quyển (lớp vỏ khí) là gì?

- Khí quyển là lớp không khí bao

quanh Trái Đất.

Lớp vỏ khí

Trang 3

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

- Lớp vỏ khí gồm mấy tầng? Xác định

Hình 46 Các tầng khí quyển

A Tầng đối lưu

B Tầng bình lưu

C Các tầng cao của khí quyển

0 16 50 100 150 200 250 300 km

80

Trang 4

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu ( 0 – 16 km)

* Hoạt động nhóm: ( 4 nhóm )

- Nêu đặc điểm của tầng đối lưu ?

-Không khí dày đặc chuyển

động theo chiều thẳng đứng.

-Là nơi sinh ra các hiện tượng

khí tượng.

-Càng lên cao nhiệt độ càng

giảm (cứ lên cao 100m nhiệt

khí càng loãng.

Hình 46 Các tầng khí quyển

A Tầng đối lưu

B Tầng bình lưu

C Các tầng cao của khí quyển

0 16 50 100 150 200 250 300 km

80

Trang 5

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

Cảnh sương mù vùng núi cao

Cảnh một cơn mưa

Sấm sét trong cơn mưa

a.Tầng đối lưu ( 0 – 16 km)

-Không khí dày đặc chuyển

động theo chiều thẳng đứng.

-Là nơi sinh ra các hiện tượng

khí tượng.

-Càng lên cao nhiệt độ càng

giảm (cứ lên cao 100m nhiệt

khí càng loãng.

Trang 6

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km)

-Không khí dày đặc (90%)

chuyển động theo chiều thẳng

đứng.

-Là nơi sinh ra các hiện tượng

khí tượng.

-Càng lên cao nhiệt độ càng

giảm ( lên cao 100m giảm

loãng.

km

b.Tầng bình lưu (16km-80km)

Hình 46 Các tầng khí quyển

A Tầng đối lưu

B Tầng bình lưu

C Các tầng cao của khí quyển

0 16 50 100 150 200 250 300

80

Trang 7

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km)

-Không khí dày đặc (90%)

chuyển động theo chiều thẳng

đứng.

-Là nơi sinh ra các hiện tượng

khí tượng.

-Càng lên cao nhiệt độ càng

giảm ( lên cao 100m giảm

loãng.

b.Tầng bình lưu (16km-80km)

Tia bức xạ mặt trời có hại Lớp Ôzôn

Tác dụng của lớp ô-dôn

-Đặc điểm của tầng bình lưu và vai trò của lớp ô-dôn?

-Không khí chuyển động theo

chiều ngang.

-Lớp ô-dôn ngăn cản những tia

sáng có hại của Mặt Trời đối với

các sinh vật trên Trái Đất.

Trang 8

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km)

-Không khí dày đặc (90%)

chuyển động theo chiều thẳng

đứng.

-Là nơi sinh ra các hiện tượng

khí tượng.

-Càng lên cao nhiệt độ càng

giảm ( lên cao 100m giảm

loãng.

b.Tầng bình lưu (16km-80km)

-Không khí chuyển động theo

chiều ngang.

-Lớp ô-dôn ngăn cản những tia

sáng có hại của Mặt Trời đối với

các sinh vật trên Trái Đất.

Thủng tầng Ô-dôn ở Nam Cực

Trang 9

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

không khí bao quanh Trái Đất.

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km)

-Không khí dày đặc (90%)

chuyển động theo chiều thẳng

đứng.

-Là nơi sinh ra các hiện tượng

khí tượng.

-Càng lên cao nhiệt độ càng

giảm ( lên cao 100m giảm

loãng.

b.Tầng bình lưu (16km-80km)

-Không khí chuyển động theo

chiều ngang.

-Lớp ô-dôn ngăn cản những tia

sáng có hại của Mặt Trời đối với

các sinh vật trên Trái Đất.

c Các tầng cao của khí quyển:

(từ 80km trở lên)

Hình 46 Các tầng khí quyển

A Tầng đối lưu

B Tầng bình lưu

C Các tầng cao của khí quyển

0 16 50 100 150 200 250 300 km

80

-Không khí rất loãng.

Hiện tượng sao băng

Hiện tượng cực quang

Trang 10

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km).

b.Tầng bình lưu (16km-80km).

c Các tầng cao của khí quyển.

3.Các khối khí:

*Căn cứ vào nhiệt độ:

-Khối khí lạnh.

*Căn cứ vào bề mặt tiếp xúc:

-Khối khí đại dương.

-Khối khí lục địa.

-Các khối khí là các bộ phận

không khí bao phủ những vùng đất

đai rộng lớn hàng nghìn km2.

Khối khí nóng đại dương Khối khí nóng

đại dương

Khối khí nóng lục địa

Khối khí lạnh đại dương

Khối khí lạnh đại dương

Khối khí lạnh lục địa

Lược đồ các khối khí

-Trên Trái Đất có các loại khối khí nào?

Có 4 loại khối khí

Khối khí nóng Khối khí lạnh Khối khí lục địa Khối khí đại dương

-Vị trí hình thành của các khối khí?

-Căn cứ vào đâu để phân ra các khối khí nóng, lạnh; đại dương hay lục địa ?

+Các khối khí nóng hình thành ở những vùng vĩ

độ thấp; Các khối khí lạnh hình thành ở những vùng vĩ độ cao.

+Các khối khí đại dương hình thành ở các đại dương; Các khí khí lục địa hình thành trên các

Trang 11

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km).

b.Tầng bình lưu (16km-80km).

c Các tầng cao của khí quyển.

3.Các khối khí:

*Căn cứ vào nhiệt độ:

-Khối khí lạnh.

*Căn cứ vào bề mặt tiếp xúc:

-Khối khí đại dương.

-Khối khí lục địa.

-Các khối khí là các bộ phận

không khí bao phủ những vùng đất

đai rộng lớn hàng nghìn km2.

Khối khí nóng đại dương Khối khí nóng

đại dương

Khối khí nóng lục địa

Khối khí lạnh đại dương

Khối khí lạnh đại dương

Khối khí lạnh lục địa

Lược đồ các khối khí

-Tính chất của các khối khí được quyết định bởi yếu tố nào ?

+Yếu tố nhiệt độ và độ ẩm.

Trang 12

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km).

b.Tầng bình lưu (16km-80km).

c Các tầng cao của khí quyển.

3.Các khối khí:

*Căn cứ vào nhiệt độ:

-Khối khí lạnh

*Căn cứ vào bề mặt tiếp xúc:

-Khối khí đại dương.

-Khối khí lục địa.

Khối khí nóng đại dương Khối khí nóng

đại dương

Khối khí nóng lục địa

Khối khí lạnh đại dương

Khối khí lạnh đại dương

Khối khí lạnh lục địa

Lược đồ các khối khí

Các khối khí:

-Khối khí nóng hình thành trên các vùng

vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao

-Khối khí lạnh hình thành trên các vùng

vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp

-Khối khí đại dương hình thành trên các

biển và đại dương, có độ ẩm lớn

-Khối khí lục địa hình thành trên các vùng

đất liền, có tính chất tương đối khô

Trang 13

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

1.Thành phần của không khí:

2.Cấu tạo của lớp vỏ khí:

a.Tầng đối lưu (0 – 16 km).

b.Tầng bình lưu (16km-80km).

c Các tầng cao của khí quyển.

3.Các khối khí:

Các khối khí:

-Khối khí nóng hình thành trên các vùng

vĩ độ thấp,có nhiệt độ tương đối cao.

-Khối khí lạnh hình thành trên các vùng

vĩ độ cao,có nhiệt độ tương đối thấp.

-Khối khí đại dương hình thành trên các

biển và đại dương,có độ ẩm lớn.

-Khối khí lục địa hình thành trên các vùng

đất liền có tính chất tương đối khô.

*Căn cứ vào nhiệt độ:

-Khối khí lạnh

*Căn cứ vào bề mặt tiếp xúc:

-Khối khí đại dương.

-Khối khí lục địa.

-Khi nào thì khối khí bị biến tính ?

Trang 14

K h

ố i k

h í l

ụ c

đ ịa

B ắc Á

Khố i kh

í đạ i dư

ơng

Ấn đ ộ dư

ơng

Khối khí đại dương Thái Bình Dương

Trang 15

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

B

C

Các thành phần của không khí

Hơi nước và các khí

khác (1%) Khí Ôxi (21%)

Khí Nitơ (78%)

-Điền vào các ô A,B,C ở hình vẽ trên các thành phần của không khí và tỉ lệ của chúng ?

Trang 16

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

CỦNG CỐ:

0 16 50 100 150 200 250 300 km

80

-Điền vào hình vẽ bên các tầng của lớp

vỏ khí ?

A:

B:

C:

Tầng đối lưu.

Tầng bình lưu.

Các tầng cao của khí quyển.

Trang 17

*Các đặc điểm không khí ở tầng đối lưu:

1 Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

2 Không khí chuyển động theo chiều ngang.

3 Độ dày: 16 đến 80 km.

4 Nơi sinh ra các hiện tượng mây, mưa, sấm chớp.

5 Độ dày từ 0 đến 16km.

6 Cứ lên cao 100m nhiệt độ lại giảm 0,60C.

7 Có lớp Ôzôn bao phủ.

-Điền đúng hoặc sai vào các ô trống tương ứng ?

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

CỦNG CỐ:

Đúng

Đúng Đúng Đúng

Sai Sai

Sai

Trang 18

TBD

ĐTD

TBD ĐTD

ÂĐD

A4

A2

Lược đồ các khối khí

(lục địa; đại dương)

A1

A2

A3

Nóng Lạnh

Khô Khô Ẩm

Đại Dương Lục địa Lục địa

* Quan sát vị trí của các

khối khí A1, A2, A3, A4

ở lược đồ rồi sử dụng các

cum từ trong ngoặc để

điền vào các ô tương ứng

ở bảng dưới sao cho

đúng với tính chất và tên

của mỗi khối khí ?

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

CỦNG CỐ:

Trang 19

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

-Học bài cũ.

không khí.

Trả lời các câu hỏi in nghiêng và các câu hỏi

ở cuối bài.

Chuẩn bị trước dụng cụ đo nhiệt độ không

khí: Nhiệt kế

Tiết 22.Bài 17: LỚP VỎ KHÍ

Ngày đăng: 15/07/2014, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 45.Các thành phần của không khí - LOP VO KHI
Hình 45. Các thành phần của không khí (Trang 1)
Hình 46. Các tầng khí quyển - LOP VO KHI
Hình 46. Các tầng khí quyển (Trang 3)
Hình 46. Các tầng khí quyển - LOP VO KHI
Hình 46. Các tầng khí quyển (Trang 4)
Hình 46. Các tầng khí quyển - LOP VO KHI
Hình 46. Các tầng khí quyển (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w