Trình bày đượcvị trí , đặc điểm của các tầng trong lớp vỏ khí.. - Học sinh giải thích được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khối khí nóng, lạnh và lục địa , đại dương.. - Học
Trang 1Tuần 22 Ngày soạn : 13/01/2010
I/ Mục tiêu bài học :
- Giúp học sinh biết được thành phần của lớp vỏ khí Trình bày đượcvị trí , đặc điểm của các tầng trong lớp vỏ khí Biết vị trí và vai trò của lớp Ôdôn ( O3 ) trong tầng bình lưu
- Học sinh giải thích được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khối khí nóng, lạnh và lục địa , đại dương
- Học sinh biết sử dụng hình vẽ để trình bày các tầng của lớp vỏ khí ,vẽ được biểu đồ về tỉ lệ các thành phần của không khí
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo viên : + Tranh ảnh vẽ các tầng của lớp vỏ khí
+ Kênh hình trong sgk
- Học sinh : + Tham khảo trước sgk
III/ Hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
* Hoạt động1:
- GV giới thiệu H45 SGK
? Dựa vào hình 45 trong sgk cho biết:
+ Các thành phần của không khí ? Mỗi
thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
+ Thành phần nào có tỉ lệ lớn nhất?
Thành phần nào có tỉ lệ nhỏ nhất ?
? Lượng hơi nước trong khơng khí rất ít
nhưng cĩ vai trị như thế nào đến đời sống
trên Trái Đất
- GV giải thích cho học sinh rõ hơn về ảnh
hưởng của hơi nước và khí CO2 trong khí
quyển đối với thời tiết và khí hậu trên trái
đất ( hiệu ứng nhà kính)
* Hoạt động 2 :
GV yêu cầu HS quan sát hình 46 trong
sgk ( hay tranh vẽ )và trả lời :
? Lớp không khí gồm những tầng nào
? Xác định vị trí của mỗi tầng trên
tranh vẽ
1/ Thành phần của không khí :
Gồm cĩ :
- Ni tơ chiếm 78 %
- Ôâ xi chiếm 21 %
- Hơi nước và các khí khác chiếm 1%
2/ Cấu tạo của lớp vỏ khí ( Lớp khí quyển ) :
Bài 17 : LỚP VỎ KHÍ
Trang 2HS trả lời và lên bảng xác định.
GV cho học sinh hoạt động nhĩm và làm
theo mẫu bảng phụ của GV treo trên bảng
Tên tầng
Tầng đối lưu Từ 0 đến 16km
- Khơng khí dày đặc , chiếm 90% khơng khí của khí quyển tập trung sát đất
- Là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng mây , mưa , sấm chớp , gió …
- Không khí luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao , trung bình cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,60C
Tầng bình lưu Từ 16 đến 80km
- Không khí loãng hơn và hơi nước ít đi
- Không khí chuyển động theo chiều ngang
- Nhiệt độ tăng theo độ cao
- Lớp ô dôn có vai trò ngăn cản các tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người
Các tầng cao
của khí quyển
Từ 80km trở lên
Không khí rất loãng và không liên quan tới sự sống trên trái đất
HS hồn thành bảng
GV nhận xét và kết luận
GV hỏi thêm :
? Tầng nào cĩ vai trị quan trọng đối với
đời sống trên Trái Đất ? Vì sao
? Tại sao người leo núi lên tới độ cao
6000m đã cảm thấy khĩ thở
? Để bảo vệ bầu khí quyển trước nguy
cơ bị thủng tầng ơdơn , con người trên Trái
Đất phải làm gì
* Hoạt động 3 :
HS đọc thơng tin “Do tiếp xúc … lục địa”
? Nguyên nhân hình thành các khối khí
GV yêu cầu HS đọc bảng : “các khối
khí” và hồn thành bảng phụ theo mẫu của
GV treo trên bảng
3/ Các khối khí :
Khối khí nóng Vùng vĩ độ thấp Nhiệt độ tương đối cao
Khối khí lạnh Vùng vĩ độ cao Nhiệt độ tương đối thấp
Khối khí lục địa Vùng đất liền Độ ẩm thấp ( khô )
Khối khí đại dương Trên biển và đại dương Độ ẩm lớn ( ẩm ướt )
Trang 3
HS đọc tiếp phần thơng tin cịn lại ? Các khối khí cĩ di chuyển khơng ? Các khối khí làm cho thời tiết và khí hậu nơi chúng đi qua như thế nào GV liên hệ đến nước ta : Giĩ mùa Đơng Bắc , giĩ mùa Tây Nam … và giảng về sự biến tính của các khối khí GV giới thiệu một số kí hiệu của khối khí và chỉ trên bản đồ các khối khí trên thế giới ( nếu có) E : Khối khí xích đạo T : Khối khí nhiệt đới ; Tm nhiệt đới hải dương , Tc nhiệt đới lục địa P : Khối khí ôn đới ; Pm ôn đới hải dương , Pc ôn đới lục địa A : Khối khí băng địa Các khối khí luơn di chuyển và làm thay đổi thời tiết , khí hậu nơi chúng đi qua 4/ Củng cố- dặn dò : a/ Củng cố : - Xác định vị trí và nêu đặc điểm của tầng đối lưu ? - Vai trò của lớp ôdôn đối với sự sống trên bề mặt trái đất ? - Hướng dẫn vẽ biểu đồ vể tỉ lệ các thành phần của khí quyển ? b/ Dặn dò : - Học bài và làm bài tập 1, 2, 3 trong sgk - Chuẩn bị trước (bài 18 ) IV/ Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
Ký duyệt