Các Thành phần chính của câu.->Bỏ trạng ngữ: b.Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.. - Vị ngữ có thể là động từ cụm động từ, tính từcụm tính từ, danh từcụm da
Trang 1TiÕt 107 TiÕng ViÖt.
C¸c thµnh phÇnchÝnh
cña c©u
Trang 2chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù giê
gi¸o viªn : NguyÔn V¨n C
Trang 3Kiểm tra bài cũ.
D ạ vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học, con hãy xác
định các thành phần câu trong câu văn sau đây:
Chiều hôm nay, lớp em đi lao động
Nếu bây giờ ta l ợc bớt chủ ngữ, vị ngữ thì câu văn chỉ
thấy nh thế nào?
Trạng ngữ CN VN
Cõu văn này khụng rõ nghĩa.
Trang 4Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
->Bỏ trạng ngữ:
b.Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.
Câu văn trở thành câu cụt
ng ời đọc không hiểu đ ợc “tôi“ nh thế nào?
Trang 5TiÕt 107-TiÕng ViÖt C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña c©u.
Trang 6TiÕt 107-TiÕng ViÖt C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña c©u.
a.T×m hiÓu vÝ dô: Theo dâi 3 vÝ dô trªn, con thÊy vÞ
ng÷ cã thÓ kÕt hîp ® îc víi nh÷ng tõ nµo ë phÝa tr íc?
T×m chñ ng÷ vµ vÞ ng÷ cña 3 c©u trªn ?
Trang 7TiÕt 107-TiÕng ViÖt C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña c©u.
( Phã tõ chØ quan hÖ thêi gian).
- VÞ ng÷ tr¶ lêi cho c©u hái: Lµm g×? Lµm
sao? Nh thÕ nµo? Lµ g×?
Nh×n vµo c¸c vÝ dô trªn, con thÊy vÞ ng÷ th êng tr¶ lêi cho c¸c c©u hái nµo?
b KÕt luËn:
Trang 8Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian)
- Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Làm sao?
Nh thế nào? Là gì?
2 Cấu tạo của vị ngữ.
a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửahang
Vị ngữ 1 (CĐT)
nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống
Vị ngữ 2 (CĐT) (Tô Hoài )
-> Hai vị ngữ: Hai cụm động từ.
c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông
VN(cụm DT)
dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu giúp ng ời trăm nghìn công việc khác nhau.(Thép Mới)
=>Hai v ngữ: ị Một cụm danh từ, một cụm động
từ
VN(cụm ĐT)
a Tìm hiểu VD:
Trang 9Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian)
-> Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Làm
sao? Nh thế nào? Là gì?
b Cấu tạo của vị ngữ.
- Vị ngữ có thể là động từ (cụm động từ), tính từ(cụm tính từ), danh từ(cụm danh từ).
- Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ
*Ghi nhớ ( SGK - 93) III Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ:
a.Tìm hiểu ví dụ.
a Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang
- Một câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ
d Lao động là nghĩa vụ của ng ời học sinh
e Chăm chỉ là đức tính tốt của ng ời học sinh.
b Kết luận.
b Kết luận:
b Kết luận .
Trang 10Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian).
-Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ
-Chủ ngữ th ờng là danh từ (CDT), đại từ.
Trang 11Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian)
-> Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Làm
sao? Nh thế nào? Là gì?
2 Cấu tạo của vị ngữ.
- Vị ngữ có thể là động từ (cụm động từ), tính từ (cụm tính từ), danh từ (cụm danh từ)
- Một câu có thể có một hoặc nhiều vịngữ
* Ghi nhớ (SGK - 93)
III Chủ ngữ
1.Đặc điểm của chủ ngữ
2.Cấu tạo của chủ ngữ
- Chủ ngữ th ờng là danh từ (CDT), đại từ
Có khi là động từ (CĐT), tính từ (CTT).
- Một câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ
* Ghi nhớ (SGK - 93)
Bài tập thảo luận:
Đặt ba câu theo yêu cầu sau:
N1,2,3: Một câu có vị ngữ trả lời câu
hỏi Làm gì? để kể lại một việc tốt em
hoặcbạn em mới làm đ ợc Chỉ ra chủ
ngữ trong câu em vừa đặt đ ợc Cho
biết chủ ngữ ấy trả lời cho câu hỏi nh
thế nào.
N4,5 Một câu có vị ngữ trả lời câu hỏi
Nh thế nào?để tả hình dáng hoặc tính
tình đáng yêu của một bạn trong lớp
em Chỉ ra chủ ngữ trong câu em vừa
đặt đ ợc.Cho biết chủ ngữ ấy trả lời
cho câu hỏi nh thế nào.
N 6,7,8: Một câu có vị ngữ trả lời câu
hỏi Là gì? để giới thiệu một nhân vật
trong truyện em vừa đọc với các bạn
trong lớp Chỉ ra chủ ngữ trong câu em
vừa đặt đ ợc Cho biết chủ ngữ ấy trả
lời cho câu hỏi nh thế nào.
Trang 12Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian)
-> Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Làm
sao? Nh thế nào? Là gì?
2 Cấu tạo của vị ngữ.
- Vị ngữ có thể là động từ (cụm động từ), tính từ(cụm tính từ), danh từ (cụm danh từ).
- Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ
* Ghi nhớ (SGK - 93)
III.Chủ ngữ
1 Đặc điểm của chủ ngữ
- Chủ ngữ biểu thị sự vật có hành động, trạng thái, đặc điểm… nêu ở vị ngữ
- Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi: Ai? Cái gì? Cây gì? Con gì? …
2 Cấu tạo của chủ ngữ
- Chủ ngữ th ờng là danh từ (CDT), đại từ.
Trang 13TiÕt 107-TiÕng ViÖt C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña c©u.
(CDT)
(2 CTT)(CDT)
Trang 14Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
b Cấu tạo của vị ngữ.
? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau Cho biết mỗi chủ ngữ hoặc
vị ngữ có cấu tạo nh thế nào
1 Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng
Trang 15Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian)
-> Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Làm
sao? Nh thế nào? Là gì?
b Cấu tạo của vị ngữ.
-> Vị ngữ có thể là động từ (cụm động từ), tính từ(cụm tính từ), danh từ(cụm danh từ)
-> Một câu có thể có một hoặc nhiều vj ngữ
b Cấu tạo của chủ ngữ
-> Chủ ngữ th ờng là danh từ (CDT), đại từ
1 Hãy cho biết vị ngữ của câu văn:
“Mặt trời nhú lên dần dần rồi lên cho kì
hết - ” Có cấu tạo nh thế nào? Trả lời cho
B Làng tôi có luỹ tre xanh
C Tôi đang làm bài tập Ngữ văn
D Cái l ng của bà tôi đã còng
- Chủ ngữ nêu tên sự vật có hành động, trạng thái,
đặc điểm… đ ợc miêu tả ở vị ngữ.
Trang 163.Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau:
a Trạng ngữ là thành phần phụ của câu, có thể lược
bỏ.
b Chủ ngữ-Vị ngữ là thành phần chính của câu.
c Các từ ngữ được gạch chân là thành phần chủ ngữ:
Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà.
d Thành phần vị ngữ trong các câu sau có cấu tạo là
một cụm tính từ:
* Hà Nội là thủ đô của nước ta.
* Tiếng Việt của chúng ta rất giàu.
e Chủ ngữ thường trả lời cho các câu hỏi: Ai? Cái
gì? Con gì?
Đ Đ
Đ S
S Đ Đ
Trang 17động, trạng thái,
đặc
điểm…
đ ợc miêu tả ở
vị ngữ
-Chủ ngữ
trả lời cho câuhỏi:
Chủ ngữ
th ờng là
danh từ (CDT),
đại từ.
Có khi là
động từ (CĐT), tính từ (CTT).
Một câu Có thể
Trang 18Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian).
-Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì?
2 Cấu tạo của chủ ngữ
- Chủ ngữ th ờng là danh từ (CDT), đại từ. Có khi là động từ (CĐT), tính từ (CTT).
-Một câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ
Trang 19Tiết 107-Tiếng Việt Các Thành phần chính của câu.
( Phó từ chỉ quan hệ thời gian)
-> Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm gì? Làm
sao? Nh thế nào? Là gì?
b Cấu tạo của vị ngữ.
-> Vị ngữ có thể là động từ (cụm động từ), tính từ(cụm tính từ), danh từ(cụm danh từ)
-> Một câu có thể có một hoặc nhiều vj ngữ
c Ghi nhớ (SGK - 93)
2 Chủ ngữ
a Đặc điểm của chủ ngữ
b Cấu tạo của chủ ngữ
-> Chủ ngữ th ờng là danh từ (CDT), đại từ
Trang 20Các thành phần chính của câu
I./ Phân biệt Thành phần chính với
Ví dụ 1:
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành
một chàng dế thanh niên c ờng
•L u ý: - Khi nói thành phần chính bắt buộc
phải có mặt trong câu là nói về mặt kết cấu ngữ pháp của câu tách khỏi hoàn cảnh nói năng cụ thể.
- Nếu đặt câu trong hoàn cảnh nói năng cụ thể thì có khi thành phần chính không bắt buộc có mặt, còn thành phần phụ lại không thể vắng mặt.