Chỉ đạo hoạt động giáo dục, dạy học theo tinh thần chỉ đạo của Bộ, Sở... Là nhà giáo dục, nhà sư phạm Nắm vững MỤC TIÊU giáo dục tiểu học, các quan điểm đổi mới công tác chỉ đạo của
Trang 1bộ giáo dục và đào tạo
Vụ giáo dục tiểu học
bồi d ỡng cán bộ quản lí tiểu học
Trang 3Trưởng phòng GD&ĐT
Xây dựng kế hoạch phát triển giáo dục, hệ thống trường, lớp.
Xây dựng đội ngũ giáo viên đủ về số lượng, hợp
lí về cơ cấu, đảm bảo chất lượng.
Xây dựng cơ sở vất chất, bổ sung trang thiết bị dạy học.
Chỉ đạo hoạt động giáo dục, dạy học theo tinh thần chỉ đạo của Bộ, Sở.
Trang 4Trưởng phòng GD&ĐT
Nắm vững Chương trình GDTH : mục tiêu; nội dung; chuẩn KT, KN; phương pháp dạy học;
kiểm tra, đánh giá.
Nắm vững quan điểm chỉ đạo của cấp học, là
nhà quản lí, nhà giáo dục.
Tham mưu cho chính quyền quan tâm phát triển giáo dục ở địa phương.
Trang 5Hiệu trưởng trường TH
1 Là người chỉ huy, là người lãnh đạo
Chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của nhà
trường Nắm chắc cái gì được đưa vào nhà trường, cái gì không được phép đưa vào nhà trường.
Xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường 3 năm, 5
Trang 73 Là nhà giáo dục, nhà sư phạm
Nắm vững MỤC TIÊU giáo dục tiểu học, các
quan điểm đổi mới công tác chỉ đạo của ngành.
Chỉ đạo hoạt động chuyên môn, giỏi về chuyên môn, là THỦ LĨNH về chuyên môn, đủ năng lực bồi dưỡng đồng nghiệp.
Có khả năng vận động quần chúng, tổ chức các hoạt động chuyên môn.
Trang 84 Là nhà hoạt động xã hội
Am hiểu, quan tâm các vấn đề xã hội ở địa
phương.
Huy động được sự quan tâm của chính quyền,
c ác đoàn thể và cộng đồng đối với giáo dục.
Đưa k ế hoạch phát triển giáo dục v ào kế hoạch
mục tiêu phát triển KT – XH của địa phương.
Xã hội hoá giáo dục trên mọi lĩnh vực Huy động Gia đình và cộng đồng cùng nhà trường tham
gia giáo dục HS.
Trang 9Khác nhau giữa TH &THCH
Mục tiêu GDTH: GDTH nhằm giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ ( NHÂN CÁCH ) và các KĨ NĂNG CƠ BẢN để HS học tiếp
THCS.
GDTH chủ yếu là hình thành và phát triển KĨ NĂNG
CƠ BẢN.
Trang 10 Mục tiêu của GDTHCS nhằm giúp HS củng cố và phát triển kết quả của GDTH; có học vấn phổ thông ở trình
độ cơ sở và những hiểu biết ban đầu về kĩ thuật và
hướng nghiệp để tiếp tục học lên THPT, trung cấp,
học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động.
HS cần có HỌC VẤN ở trình độ cơ sở để học THPT, trung cấp, nghề hoặc đi vào lao động.
Trang 12Dạy học ở tiểu học
Mỗi tiết dạy trung bình 35 phút, GV có thể điều
chỉnh thời gian giữa các tiết học để đảm bảo yêu cầu riêng từng môn cũng như yêu cầu chung của cả
buổi học.
Dạy học tiểu học là tích hợp nội dung các môn học trong một tiết học, nhằm mục tiêu hình thành các kĩ năng cơ bản, chú trọng “dạy người” qua các tiết
học.
Trang 13Ví dụ:
Bài toán: Một đội trồng rừng ngày thứ nhất trồng được 485 cây thông Ngày thứ hai trồng được nhiều hơn hôm qua 176 cây thông Hỏi cả hai ngày đội đã
trồng được bao nhiêu cây thông?
Giải toán
Đọc kĩ đầu bài (tập đọc);
Tóm tắt bài toán (tập diễn đạt);
Bài toán cho ? Yêu cầu tìm? (đọc hiểu);
Trồng cây có lợi ích gì? (tự nhiên, môi trường);
Tinh thần lao động của đội? (đạo đức);
Phân tích: (số cây) NTN + NTH = hai ngày,
NTN + 176= NTH (toán);
Trình bày bài giải: ( toán, tiếng Việt)
Trang 142 Quan điểm chỉ đạo của ngành
Phân cấp triệt để, tăng quyền tự chủ cho địa
phương, quyền tự chủ cho GV.
Địa phương có thể lựa chọn nội dung, yêu cầu,
kế hoạch dạy học phù hợp với điều kiện của
mình
Bộ chỉ quản lí vĩ mô:
Chương trình, mục tiêu, nội dung, chuẩn KT, KN; Kế hoạch; SGK; TBDH
Trang 152 Ch a quán triệt dạy chữ - dạy ng ời
Nặng về dạy chữ, ch a chú trọng giáo dục đạo
đức, kĩ năng sống.
Trang 164 Ch ơng trình giáo dục
Chươngưtrìnhưlàưmộtưchỉnhưthểưgồmư5ưthànhưtố:
Mục tiêu (phát triển con ng ời).
Nội dung (Cơ bản + Phát triển).
Yêu cầu cần đạt (Chuẩn).
Ph ơng pháp dạy học.
Đánh giá (Kết hợp đánh giá và tự đánh giá; Kết hợp định tính và định l ợng; Kết hợp tự luận và trắc nghiệm).
Trang 17a Mục tiờu giỏo dục tiểu học
Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản Hình thành và phát triển những cơ sở nền tảng nhân cách con ng ời.
Bất kì ai cũng phải sử dụng các kĩ năng nghe, nói, đọc viết và tính toán đ ợc học ở tiểu học để sống để làm việc
Sản phẩm của GDTH có giá trị cơ bản, lâu dài, có tính quyết định đối với cuộc đời mỗi con ng ời.
Trang 18ở tiểu học chủ yếu là hình thành những kĩ năng cơ bản
Dạy chữ để dạy ng ời Dạy ng ời là mục tiêu cơ bản của giáo dục tiểu học.
Giáo dục tiểu học là cơ hội tốt nhất, cơ hội cuối cùng hình thành và gìn giữ bản sắc Việt Nam.
Thực hiện tốt mục tiêu giáo dục tiểu học là
đảm bảo sự bền vững lâu dài của đất n ớc.
Trang 19b Nội dung, yờu cầu GDTH
Có những hiểu biết đơn giản và cần thiết về tự nhiên, xã hội và con ng ời.
Trang 212 Môn Toán.
Giúp h c sinh có nh ng ọ ữ ki n th c c ế ứ ơ
b n ban đ u ả ầ v s h c, các đ i l ng ề ố ọ ạ ượ thông d ng, m t s y u t hình h c ụ ộ ố ế ố ọ
Trang 223 Môn Đ o đ c ạ ứ
Có hi u bi t ban đ u ể ế ầ v m t s chu n ề ộ ố ẩ
m c hành vi đ o đ c, hành vi mang ự ạ ứ tính pháp lu t phù h p v i l a tu i ậ ợ ớ ứ ổ
B c đ u có ướ ầ k năng nh n xét, đánh ĩ ậ giá hành vi c a b n thân và nh ng ủ ả ữ
ng ườ i xung quanh.
nhi m, t tin, t tr ng, ệ ự ự ọ yêu th ươ ng
con ng ườ i.
Trang 234 Môn T nhiên – Xã h i ự ộ
Giúp h c sinh đ t đ c m t s ki n ọ ạ ượ ộ ố ế
th c c b n ban đ u v con ng ứ ơ ả ầ ề ườ i,
s c kh e Giúp các em ứ ỏ có th t chăm ể ự sóc s c kh e ứ ỏ b n thân và ả phòng tránh
m t s b nh t t, tai n n ộ ố ệ ậ ạ
Hi u bi t m t s hi n t ng đ n gi n ể ế ộ ố ệ ượ ơ ả trong t nhiên và xã h i ự ộ
T giác th c hi n các quy t c gi v ự ự ệ ắ ữ ệ
sinh.
Trang 24 T giác th c hi n các quy t c v sinh ự ự ệ ắ ệ
Bi t yêu con ng i, thiên nhiên, đ t ế ườ ấ
n ướ c ; bi t b o v môi tr ng ế ả ệ ườ
Trang 25 Bi t yêu con ng i, thiên nhiên, đ t ế ườ ấ
n ướ c; bi t tôn tr ng, b o v c nh quan ế ọ ả ệ ả thiên nhiên và văn hóa.
Trang 26 B i d ng tình ồ ưỡ yêu thiên nhiên, đ t ấ
n ướ c, con ng ườ i ; đem đ n cho h c sinh ế ọ
ni m vui, tinh th n l c quan, m nh d n và ề ầ ạ ạ ạ
t tin ự
Trang 278 Môn M thu t ĩ ậ
Có nh ng ữ hi u bi t c b n, c n thi t ể ế ơ ả ầ ế
v đ ng nét, hình kh i, màu s c ề ườ ố ắ
Hi u bi t s l c v m thu t Vi t Nam ể ế ơ ượ ề ĩ ậ ệ
Rèn cho h c sinh ọ kh năng quan sát ả , trí t ưở ng t ượ ng, sáng t o ạ
B c đ u c m nh n đ ướ ầ ả ậ ượ c v đ p ẻ ẹ
c a thiên nhiên, cu c s ng, con ng i; ủ ộ ố ườ
v đ p c a m t s tác ph m m thu t ẻ ẹ ủ ộ ố ẩ ĩ ậ
Trang 289 Môn Th công – K thu t ủ ĩ ậ
Bi t yêu lao đ ng ế ộ , rèn luy n tính ệ
kiên trì, thói quen làm vi c ệ
Trang 2910 Môn Th d c ể ụ
Giúp h c sinh ọ có s tăng ti n v s c ự ế ề ứ
kh e ỏ , th l c; rèn luy n thân th theo ể ự ệ ể
l a tu i, gi i tính ứ ổ ớ
Bi t đ c m t s ki n th c, ế ượ ộ ố ế ứ k năng ĩ
đ luy n t p, gi gìn s c kh e, nâng ể ệ ậ ữ ứ ỏ cao th l c ể ự
Rèn luy n tác phong nhanh nh n, ệ ẹ
thói quen luy n t p ệ ậ th d c và gi gìn ể ụ ữ
v sinh ệ
Trang 30Các môn học gắn kết để dạy NGƯỜI
TV
Đ Đ LS-ĐL TD
AN,MT KH-TN-XH TC-KT
TOÁN
NGƯỜI
Trang 32Thùc tr¹ng d¹y häc hiÖn nay
Trang 34D¹y häc theo ChuÈn hay sgk ?
Đảm bảo nội dung cơ bản
Dạy theo Chuẩn và đánh giá theo Chuẩn
Gây mệt mỏi cho HS
và bức xúc cho xã hội
Trang 35Dạy học theo chuẩn để đạt mục tiêu
GDTH
Chỳ trọng quỏ mức mục tiờu
riờng, vượt quỏ yờu cầu của
chương trỡnh
Quỏ tải, mệt mỏi
Xa rời mục tiờu chung
Mụn học
Trang 36Cấu trúc tài liệu
Tuần Tên bài dạy Yêu cầu cần
•Nêu những yêu cầu với HS khá, giỏi.
•Là căn cứ để GV giới thiệu và hướng dẫn riêng cho HS khá, giỏi.
•Không phải là yêu cầu với tất cả HS.
(đối với môn Toán: là những yêu cầu cần đạt
về kĩ năng thực hành, GV cần giới thiệu và hướng dẫn để HS khá, giỏi làm được tất cả các
BT trong SGK)
Trang 37D ¸nh gi¸ Đ
Học sinh tiểu học dễ bị tổn thương, đánh giá để các em phấn khởi, tự tin vào bản thân.
Đánh giá HSTH trên tinh thần động viên, khích lệ HS cố gắng là chính.
Chú trọng đánh đánh giá ở cuối quá trình học tập.
Chú trọng kĩ năng, khả năng thực hành vận dụng kiến thức.
Trang 38¸nh gi¸
Đ
Căn cứ thực tế lựa chọn, nội dung, yêu cầu phù hợp với đối tượng HS và thực tế địa phương.
Đánh giá dựa vào chuẩn KT,KN không dựa vào SGK.
Địa phương quyết định ra đề, thang
điểm, xử lí kết quả.
Trang 395 Đặc điểm dạy học ở Tiểu học
GV dạy nhiều môn, phụ trách một lớp
GV tâm huyết với nghề, c ú vốn văn hoá chung, h iểu biết khái quát nhiều lĩnh vực
GV là “ng ời thầy tổng thể”,“thần t ợng” của HS
HS nhất nhất nghe theo GV; trong mắt các em GV là
ng ời tốt nhất, là ng ời giỏi nhất, là ng ời đúng nhất;
GV phải là tấm g ơng về đạo đức, tự học và sáng tạo;
GV là nhân tố quyết định chất l ợng GDTH.
Tiểu học là cấp học của PPDH, cỏc k năng ĩ
Trang 40Quan điểm dạy học tích hợp
- GDTH quan tâm đến chất l ợng giáo dục toàn
di n; ệ dạy chữ - dạy ng ời;
Trang 41s , bài toỏn đ u giỏo d c đ o đ c) ử ề ụ ạ ứ
+ Môn Hát - nhạc dạy nghe, dạy nói, dạy viết,
yêu thiên nhiên, đất n ớc, con ng ời.
+ Môn Toán d y ạ diễn đạt chớnh xỏc, d hi u; ễ ể yêu cầu đọc hiểu; giáo dục đạo đức, môi tr ờng.
Trang 426a.Nguyên tắc dạy học ở tiểu học
Trang 436b Phương pháp dạy học
§Þnh h íng:
- Ph¸t huy tÝnh tÝch cùc cña häc sinh,
- Gióp häc sinh tù t×m tßi, kh¸m ph¸, ph¸t hiÖn kiÕn thøc, biế t tù häc, biÕt c¸ch häc
NH NHÀNG - T NHIÊN - HI U QU Ẹ Ự Ệ Ả
Trang 44Hoạt động dạy của GV
- Từ SGK, GV hình dung ra quá trình “làm ra” kiến thức.
- Sau đó thiết kế các hoạt động, sắp xếp các hoạt động theo thứ tự
- Lô gíc hình thành kiến thức đã tự có trong lô gíc hoạt động học c a HS ủ , đảm bảo kết quả của hoạt động học
Hoạt động học của HS
- HS hoạt động theo thiết kế của GV.
- Ki n th c ế ứ có đ ợc sau khi hoàn thành các hoạt động.
Trang 457 Giáo viên tiểu học
Trang 46GV x©y dùng líp häc th©n thiÖn:
+ Phßng häc th©n thiÖn; + Gi¸o viªn th©n thiÖn;
+ BÌ b¹n th©n thiÖn;
+ M«n häc th©n thiÖn.
Trang 48HSTH c n n ầ ăng l c ự , phÈm chÊt sau
Trang 49II Ch đ năm h c ủ ề ọ 2009 -2010
Đổi mới quản lí
và nâng cao chất l ợng giáo dục
Các hoạt động trọng tâm
1 Tiếp tục chỉ đạo các cuộc vận động lớn của ngành: “Học tập và làm theo tấm g ơng đạo đức Hồ Chí
Minh”, “Mỗi thầy, cô giáo là một tấm g ơng sáng
đạo đức, sáng tạo và tự học”, cuộc vận động “Hai không”, phong trào thi đua xây dựng “Tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực”
Trang 50+ Nâng cao phẩm chất đạo đức nhà giáo
+ Chú trọng công tác giáo dục đạo
đức, giáo dục kĩ năng sống cho học sinh
Tập trung chỉ đạo
dạy chữ - dạy ng ời
Trang 51MèI QUAN HÖ GI÷A
Chó träng d¹y ng êi
L îng toµn diÖn
Trang 52Trường thân thiện HS tích cực
Là phong trào thi đua, h ướ ng vào ho t ạ
đ ng c a nhà tr ộ ủ ườ ng, đ c bi t là HS ặ ệ
H c sinh là nhân v t trung tâm, ch th ọ ậ ủ ể
c a quá trình nh n th c ủ ậ ứ
Huy đ ng 2 ngành, 3 đoàn th cung ộ ể
tham gia chăm lo đ n đ i s ng v t ế ờ ố ậ
ch t, tinh th n cho HS (3 đ , trò ch i ấ ầ ủ ơ dân gian, văn hoá dân gian, …)
Trang 54+ Hoàn thành m c tiờu ụ PCGDTHĐĐT, r i m i th c ồ ớ ự
hi n ệ PCGDTHCS thỡ cụng tỏc PCGD m i ớ đảm bảo chất l ợng và b n v ng ề ữ
l ượ ng giỏo d c ụ
Trang 553 Chỉ đạo thực hiện dạy học và đánh giá theo Chuẩn kiến thức, kĩ năng
ph ươ ng, m ỗ i ti t h c đ u h ng đ n đ ế ọ ề ướ ế ể
đ t đ t trỡnh đ chu n giai đo n k t ạ ạ ộ ẩ ở ạ ế
thỳc c a ch ủ ươ ng trỡnh
Trang 564 Đổi mới PPDH
+ H c sinh thớch h c, ọ ọ
+ Đ c l a ch n n i dung, yờu c u, t ch c l p h c, ượ ự ọ ộ ầ ổ ứ ớ ọ
ph ươ ng phỏp d y h c phự h p v i trỡnh đ HS ạ ọ ợ ớ ộ + Không ỏp đ t, khụng ặ đọc chép,
+ Không lệ thuộc SGK, SGV,
+ B ớc đầu quán triệt quan điểm dạy học tích hợp ở tiểu học.
Trang 575 Đ i m i công tác ch đ o ổ ớ ỉ ạ
+ N m v ng văn b n ch đ o, v n d ng ắ ữ ả ỉ ạ ậ ụ sáng t o vào th c t đ a ph ng; ạ ự ế ị ươ
+ Tăng quy n t ch cho c s và giáo ề ự ủ ơ ở viên;
+ Không qu n lí hành chính, s v , ôm ả ự ụ
đ m; ồ
+ Đ ng viên GV ch đ ng, sáng t o; ộ ủ ộ ạ
Trang 586 Chỉ đạo dạy học tiếng Việt cho học sinh lớp 1 dân tộc thiểu số
Xây dựng môi tr ờng học tiếng Việt đa dạng (tài
li u đ c, băng đ a cỏc bài hỏt, truy n ệ ọ ĩ ệ
tranh, …)
Đổi mới quan điểm tiếp cận, ti ng Vi t là ế ệ
ngụn ng th hai c a HS dõn t c ữ ứ ủ ộ
Tăng thêm thời l ợng và hiệu quả dạy học tiếng Việt
Ph i h p ch t ch v i m m non đ chu n b ố ợ ặ ẽ ớ ầ ể ẩ ị
ti ng Vi t cho HS tr ế ệ ướ c khi vào l p 1 ớ
S dung t t tài li u tăng c ử ố ệ ườ ng tii ng Vi t ế ệ
Trang 598 Thùc hiÖn d¹y TiÕng
Trang 60h c 2 bu i/ngày, đ i ng giáo viên, ọ ổ ộ ũ
l trình ộ th c hi n ự ệ
Trang 618 Học 2 buổi/ngày
Vùng thu n l i th c hi n xã h i hoá: ậ ợ ự ệ ộ
+ B sung c s v t ch t, tăng c ổ ơ ở ậ ấ ườ ng các
ho t đ ng giáo d c th ch t, ngh thu t, giáo ạ ộ ụ ể ấ ệ ậ
d c k năng s ng, phát tri n cho HS có năng ụ ĩ ố ể khi u ế
Trang 62K ho ch cá nhân, đánh giá theo k t qu th c ế ạ ế ả ự
hi n k ho ch cá nhân trên tinh th n đ ng ệ ế ạ ầ ộ
viên, khuy n khích là chính ế
Trang 63 Đánh giá HSKT:
+ HS có kh năng đáp ng nhu c u chung ả ứ ầ
đ c đánh giá nh HS bình th ng ượ ư ườ
Trang 64III.Định hướng phát triển GDTH
Trang 65Nhà tr ườ ng
Gia đình Xã h i ộ
HS
Trang 66NhiÖm vô cô thÓ
Trang 67Giải pháp
Xây d ng trung tâm giáo d c ch t l ng cao ự ụ ấ ượ
Nâng cao năng l c đ i ng giáo viên ự ộ ũ
Nâng cao năng l c đ i ng cán b qu n lí ự ộ ũ ộ ả
Tăng c ng c s v t ch t, thi t b d y h c ườ ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ
Đ i m i PPDH ổ ớ
Ứ ng d ng CNTT trong qu n lí và đ i m i ụ ả ổ ớ
PPDH.