Viết phương trình phản ứng minh họa.
Trang 2 Nêu tính chất hóa học của phi kim Viết phương trình phản ứng minh họa.
Làm bài tập 2 SGK trang 76
Trang 3Kí hiệu hóa học: Cl Nguyên tử khối: 35.5 Công thức phân tử: Cl2
I- Tính chất vật lí:
? Quan sát lọ đựng clo, cho biết trạng thái, màu sắc
?Cho biết khí clo năăng hay nhẹ hơn không khí?
d(Cl 2 / KK)=71/ 29= 2.5
? Hãy kết luâăn về tính chất vâăt lí của Clo
-Clo là chất khí màu vàng
lục, mùi hắc.
-Khí Clo năăng gấp 2.5 lần
không khí.
-Khí tan được trong nước
- Clo là khí đôăc.
Trang 4II- Tính chất hóa học:
1 Clo có những tính chất hóa học của phi kim hay không?
Thí nghiê êm: Đồng với khí clo
a Tác dụng với kim loại:
Trang 5II- Tính chất hóa học:
1 Clo có những tính chất hóa học của phi kim hay không?
a Tác dụng với kim loại:
Thí nghiê êm: Đồng với khí clo
Hiêăn tượng: Đồng cháy trong Clo tạo chất màu trắng, sản phẩm thu được tan trong nước tạo dung dịch màu xanh
Giải thích: Dung dịch màu xanh là muối đồng Vây Cu tác dụng với Clo tạo muối Đồng II Clorua
Phương trình:
Cl2(k) + Cu(r) CuCl2 (r)
( Vàng lục) (đỏ) (trắng)
3Cl2 (k) + 2Fe(r) 2FeCl3 (r)
Vàng lục trắng xám nâu đo
3Cl2 (k) + 2Al(r) 2AlCl3 (r)
Vàng lục trắng trắng
t 0
t 0
chất Clo tác dụng với kim loại?
Nhâ ên xét: Clo phản ứng với hầu hết kim loại ở nhiêăt đôă cao tạo muối Clorua
Trang 6a Tác dụng với kim loại:
b Tác dụng với Hidro:
Clo dễ dàng phản ứng với Hidro tạo ra khí Hidroclorua Phương trình:
Cl2 (k) + H2(k) 2HCl (k)
t 0
Chú ý: Clo không phản ứng trực tiếp với Oxi
Trang 7Bài tâ êp: Viết phương
trình hóa học khi cho sắt
phản ứng ở nhiêăt đôă cao
với:
a/ Clo
b/ Lưu huỳnh
c/ Oxi
Cho biết hóa trị của Sắt
trong những hợp chất
tạo thành qua đó nhâăn
xét mức đôă hoạt đôăng
của Clo so với hai phi
kim còn lại?
a/ 2Fe(r) + 3Cl2 (k) 2FeCl3 (r) b/ Fe (r) + S (r) FeS (r)
c/ 3Fe (r) + 2O2 (k) Fe3O4 (r)
t 0
t 0
t 0
Bài làm:
Nhâ ên xét:
-Clo đưa Sắt lên hóa trị cao nhất là III trong hợp chất FeCl3
- Trong hợp chất Fe3O4 sắt thể hiêăn cả hóa trị II và hóa trị III
- Lưu huỳnh tác dụng với Sắt tạo hợp chất FeS, trong đó Fe có hóa trị II
Như vâăy mức đôă hoạt đông của các phi kim được sắp xếp theo chiều giảm dần như
sau: Cl, O, S
Trang 8* Kết luâ ên: Clo mang tính chất hóa học của mô êt phi kim mạnh
a Tác dụng với kim loại:
Clo phản ứng với hầu hết kim loại ở nhiêăt đôă cao tạo muối Clorua
b Tác dụng với Hidro:
Clo dễ dàng phản ứng với Hidro tạo ra khí Hidroclorua
*Clo không phản ứng trực tiếp với Oxi
Trang 92 Clo còn có tính chất hóa học nào khác?
a Tác dụng với nước:
Phương trình:
Cl2 (k) + H2O (l) HCl (dd) + HClO (dd)
Axit Hipoclorơ
b Tác dụng với dung dịch NaOH:
Phương trình:
Cl2 (k) + 2NaOH (dd) NaCl (dd) + NaClO (dd) + H2O (l)
Natri clorua Natri hipoclorit
Nước Ja-ven
Trang 10I- Kiến thức:
Clo mang những tính chất hóa học của mô ôt phi kim: Tác dụng với hầu hết kim loại tạo thành muối clorua, tác dụng với Hidro tạo khí hidroclorua…
Clo tác dụng với nước tạo dung dịch nước Clo
Clo tác dụng với kiềm tạo nước Ja-ven
Nước Clo và nước Ja-ven có tính tẩy màu
Trang 11II- Bài tâ êp:
Bài 1: Viết các
phương trình phản
ứng hóa học và ghi
đầy đủ điều kiêăn khi
cho Clo tác dụng với:
a/ Nhôm
b/ Đồng
c/ Nước
d/ Dung dịch KOH
a/ 3Cl2 (k) + 2Al(r) 2AlClt 0 3 (r)
Vàng lục trắng trắng
b/ Cl2(k) + Cu(r) CuCl2 (r)
( Vàng lục) (đỏ) (trắng)
t 0
c/ Cl2 (k) + H2(k) 2HCl t (k)
0
d/ Cl2(k) + KOH(l) KCl(dd)+ KClO(dd) + H 2 O