1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 31 clo

18 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Clo
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hồng, GV
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy trình bày tính chất hóa học chung của phi kim?. Viết phương trình phản ứng minh họa cho mỗi tính chất ?... ĐIỀU CHẾ III.. ỨNG DỤNG II.TÝnh chÊt hãa häc TiÕt 1 TiÕt 2... Tính chất vật

Trang 1

GV : NGUYỄN THỊ HỒNG

Trang 2

Hãy trình bày tính chất hóa học chung của phi kim ? Viết phương trình phản ứng minh họa cho mỗi tính chất ?

Trang 3

Tính chất hoá học của phi kim

 Tác dụng với kim loại :

2O2 (k) + 3Fe (r) Fe3O4 (r)

3Cl2 (k) + 2 Fe(r) 2FeCl3 (r)

 Tác dụng với hiđrô:

O2 (k) + 2H2 (k) 2H2O(h)

Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)

 Tác dụng với oxi :

S (r) + O2 (k) SO2 (k)

→to

→to

→to

→to

o t

→

Trang 4

-KÝ hiÖu hãa häc: Cl

-Nguyªn tö khèi: 35,5 ®v C

- C«ng thøc ph©n tö: Cl2

Trang 5

I TÝnh chÊt vËt lÝ

IV ĐIỀU CHẾ III ỨNG DỤNG

II.TÝnh chÊt hãa häc

TiÕt 1

TiÕt 2

Trang 6

I Tính chất vật lý:

Là chất khí màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí, tan trong nước, là khí độc.

Trang 7

PTHH: Cu (r) + Cl 2(k) CuCl 2(r) (Đỏ) (vàng lục) (trắng)

t 0

II Tính chất hóa học:

1) Clo có những tính chất hóa học của

phi kim không?

a- Tác dụng với kim loại:

Thí nghiệm

* Clo + Kim loại  Muối clorua

Trang 8

b- Tác dụng hiđrô:

Clo + hiđrô Khí hiđrô clorua t 0

PTHH:H 2(k) + Cl 2(k) 2HCl t 0 (k)

kim: t/d với KL tạo thành muối clorua, với hiđrô tạo thành khí hiđrô clorua

Chú ý: Clo không phản ứng trực tiếp với oxi.

Trang 9

2) Clo còn có tính chất hóa học nào khác ?

a- Tác dụng với nước:

Clo + Nước Nước clo (tính tẩy màu)

Thí nghiệm:

PTHH:Cl 2 + H 2 O HCl + HClO

(k) (l) (dd) (dd)

Nước clo là dd hỗn hợp các chất:Cl 2 ,HCl,HClO

có màu vàng lục, mùi hắc của khí clo.

Trang 10

b- Tác dụng với dung dịch NaOH:

PTHH: Cl 2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H 2 O (k) (dd) (dd) (dd) (l) Clo + dd NaOH Nước gia-ven

Thí nghiệm:

Trang 11

Một số phản ứng quan trọng thường gặp ở clo

Cl 2 + 2KOH (loãng, nguội) -> KCl + KClO + H 2 O

3 Cl 2 + 6KOH (đặc, nóng) -> 5KCl + KClO 3 + 3 H 2 O

(kali Clorat)

2FeCl 2 + Cl 2 2FeCl 3

0

t

→

Trang 12

Tính chất hóa học của clo

(1)

Có tính chất hóa học của phi kim

Tác dụng hầu

Hết với kim

Loạimuối

clorua

Tác dụng với Hiđro tạo thành Khí hiđro clorua

(2)

Một số tính Chất hóa học

khác

Tác dụng Với nước

Tác dụng với Dung dịch Kiềm

Trang 13

Bài 1: Khí nào sau đây có thể vừa nhận biết bằng màu,mùi đặc trưng của nó?Giải thích?

1: CO 2 2: NH 3 3: O 2 4: Cl 2

Giải thích: CO 2 không màu, không mùi.

NH 3 không màu, có mùi khai.

O 2 không màu, không mùi

A 1, 2 B 2, 3 C 4 D 3

Bài tập

Trang 14

Bài tập

Bài tập 2 Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 11,2 lit khíCl2(đktc) (Cho biết: Na = 23, O = 16, H = 1)

-

- Ptpư-: 2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O

2.0,5 mol <- 0,5 mol

=>Thể tích dd NaOH cần dùng: = 2 (lit).2.0,5

0,5

2

11,2 22,4 0,5( )

Cl

Trang 15

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Nước clo

Hiđro clorua Clo nước gia ven

Kẽm clorua

(4)

→

(1) (3) (2)

Trang 16

Hoàn thành sơ đồ phản ứng

→to

→to

 →

¬ 

 →

1, Zn (r) + Cl2 (k) ZnCl2 (r)

2, Cl2 (k) + H2 (k) 2HCl (k)

3, Cl2 (k) + H2O (l) HCl (dd) + HClO (dd)

4, Cl2(k) + 2NaOH(dd) NaCl(dd)+ NaClO(dd) +H2O(l)

Trang 17

Về nhà

khoa trang 81.

• Xem trước phần ứng dụng và điều chế khí clo.

Trang 18

KÝnh chµo c¸c thÇy, c¸c c« gi¸o!

T¹m biÖt c¸c em !

Chóc c¸c em vui vÎ , häc t P tèt !

Ngày đăng: 25/10/2013, 20:11

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w