1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài tập Nông nghiệp

13 541 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập nông nghiệp
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 344,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong nông nghiệp, ngành chăn nuôi đang từng bước trở thành ngành chính là do...

Trang 1

Câu 1 : Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng b ớc trở thành ngành chính là do :

A)Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao.

B) ý thức của ng ời dân về ngành chăn nuôi thay đổi.

C)Vấn đề l ơng thực đã đ ợc giải quyết tốt

D)Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát

triển.

Trang 2

Câu 2: Những khó khăn của nền nông nghiệp n

ớc ta hiện nay là :

A)Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiếu vốn.

B)Thiên tai dịch bệnh

C)Diện tích không đ ợc mở rộng.

D)ý a và b đúng

Trang 3

Câu 3: Giải quyết tốt vấn đề l ơng thực- thực

phẩm là cơ sở để:

A)Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với ngành

trồng trọt.

B)Ngành chăn nuôi tăng tr ởng với tốc độ nhanh hơn

ngành trồng trọt.

C)Thu đ ợc ngoại tệ nhờ xuất khẩu l ơng thực.

D)Đảm bảo đời sống nông dân.

Trang 4

Câu 4: Tại sao nói việc đảm bảo an

ninh lương thực là cơ sở để đa

dạng hoá nông nghiệp?

• Học sinh nêu được:

• - Ý nghĩa của việc phát triển cây lương thực

• - Điều kiện phát triển?

• - Tình hình phát triển cây lương thực nước ta hiện nay

Trang 5

Bài 23, tiết 26: Thực hành:

Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu

ngành trồng trọt

• I Mục đích yêu cầu

• 1 Bài tập 1

• - Tính tỉ trọng

• - Vẽ biểu đồ

• - Nhận xét và rút ra mối quan hệ giữa tốc độ tăng

trưởng và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

• 2 Bài tập 2

• -Phân tích xu hướng biến động ….

• - Rút ra mối liên quan……

Trang 6

Chia líp ra lµm 2 nhãm :

Nhãm 1 sÏ lµm bµi tËp sè 1 Nhãm 2 sÏ lµm bµi tËp sè 2

- GV h ướng dẫn HS làm bài sau đó ng d n HS l m b i sau ó ẫn HS làm bài sau đó àm bài sau đó àm bài sau đó đó

Sau 20 phót sÏ nép tËp chÊm ®iÓm bµi tËp

Trang 7

H ớng dẫn Bài tập 1

Gồm 3 yêu cầu

1 Xử lý số liệu

l y 1990 = ṍy 1990 =

100%

2 Vẽ biểu đồ

3 Nhận xét

Năm Tổng số

L ơng thực Rau đậu công Cây

nghiệp

Cây ăn quả khácCây

1990 1995 2000 2005

100,0 133,4 183,2 217,5

100,0 126,5 165,7 191,8

100,0 143,3 182,1 256,8

100,0 181,5 325,5 382,3

100,0 110,9 121,4 158,0

100,0 122,0 132,1 142,3

Tốc độ tăng tr ởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng từ 1990 – 2005 của n

ớc ta

Đơn vị tính : %

Trang 8

H ớng dẫn Bài tập 1

Gồm 3 yêu cầu

1 Xử lý số liệu

2 Vẽ biểu đồ

3 Nhận xét

0 50 100 150 200 250 300 350 400 450

1990 1995 2000 2005

Tổng số Lương thực Rau đậu Cõy CN Cõy ăn quả Cõy khỏc

Trang 9

H ớng dẫn Bài tập 1

Gồm 3 yêu cầu

1 Xử lý số liệu

2 Vẽ biểu đồ

3 Nhận xét

-Tỷ trọng của cỏc nhúm cõy trong cơ cấu giỏ trị sản xuất ngành trồng trọt cú xu hướng thay đổi

rừ nột

-Trong sản xuất lương thực - thực phẩm, đó cú xu hướng đa dạng húa, cỏc loại rau đậu được đẩy

mạnh sản xuất

-Sản xuất cõy cụng nghiệp tăng nhanh nhất(tăng 3,82lõ̀n) gắn liền với việc mở rộng diện tớch cỏc vựng cõy

cụng nghiệp, nhất là cỏc cõy cụng nghiệp nhiệt đới

Trang 10

H íng dÉn Bµi tËp 2

1 Nhận xét về tốc độ tăng của năm 2005 so cới năm 1975 :

-Cả 2 nhóm cây CN có diện tích đều tăng nhưng cây CN lâu năm tăng nhanh hơn

-Cây CN hàng năm tăng 4,1 lần và tăng không đều Cây CN lâu năm tăng 9,4 lần và tăng liên tục Chú ý những mốc quan trọng trong sự biến động diện tích gieo trồng

2 NhËn xÐt về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp

Sự thay đổi trong cơ cấu diện tích cây công nghiệp có liên quan rõ nét đến sự thay đổi trong phân bố cây công nghiệp và sự hình thành

và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp, chủ yếu là cây công nghiệp lâu năm Nước ta đã hình thành các vùng chuyên canh cay CN như : Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

Trang 11

H íng dÉn Bµi tËp 2

Có thể nhận rõ qua biểu đồ miền :

54.9 59.2 56.1

45.2 44.3

34.9 34.5

45.1 40.8 43.9

54.8 55.7

65.1 65.5

0%

10%

20%

30%

40%

50%

60%

70%

80%

90%

100%

1975 1980 1985 1990 1995 2000 2005

Cây CN hàng năm Cây CN lâu năm

Trang 12

Dặn dò

• - Về nhà xem lại bài và làm lại vaò vở

• - Đọc trước bài mới

Ngày đăng: 12/03/2013, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w