1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số Tiết 85 TC cuả phép nhân P.Số

4 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhà: -ưHọcưthuộcưdạngưtổngưquátưvàưphátư biểuưđượcưbằngưlờiưcácưtínhưchấtưcơư bảnưcủaưphépưnhânưphânưsố -ưGiảiưcácưbàiưtậpưcònưlạiưtrongưSGK -ưGiảiưcácưbàiưtập::44Ọ44::đến::44Ỏ44::SBT -ư

Trang 1

B¾t ®Çu

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Häc sinh 1: Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai ph©n sè ?

ViÕt d¹ng tæng qu¸t vµ thùc hiÖn phÐp

tÝnh

Häc sinh 2: T×m x, biÕt :

3 16

4 17

 

5

126   9  7

Häc sinh 3: PhÐp nh©n sè nguyªn cã nh÷ng tÝnh

chÊt g× ?

ViÕt d¹ng tæng qu¸t.

Trang 3

1 Các tính

chất

a) Tính chất giao

hoán

a c

b d  cd ab

b) Tính chất kết hợp

 a c p

b d   aq b 

p

c

d q

  

 

 

c) Nhân với số 1

a 1

b   a1  ab b

d) Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép

cộng

p

a c

b  d  q   ab d c ab

p q

2 áp dụng

Ví dụ: Tính tích

7 5 15

M  15 8  7  ( 16)

Giải: M  7

15 15 7  58 ( 16) (tính chất giao hoán)

 7 15 

15 7

   85 ( 16)  

 

  (tính chất kết hợp)

1 ( 10)  10 (nhân với số 1)

3 Luyện tập

Bài tập 73/SGK Bài tập 75/SGK

Hoàn thành bảng nhân sau

(chú ý rút gọn kết quả nếu có thể)

X 2 3 5 6

7 12 1 24

2

3 65 127 24 1 4

9

25 36

49 144

1 576

5 9

7

18 7235 1

36 1445 288 7

5 9

 7

18 361 35

72

 5

144 7

288

Trang 4

nhà:

-ưHọcưthuộcưdạngưtổngưquátưvàưphátư

biểuưđượcưbằngưlờiưcácưtínhưchấtưcơư bảnưcủaưphépưnhânưphânưsố

-ưGiảiưcácưbàiưtậpưcònưlạiưtrongưSGK -ưGiảiưcácưbàiưtập::44Ọ44::đến::44Ỏ44::(SBT)

-ưXemưtrướcưcácưbàiưtậpưtrongưphầnư

luyệnưưtập

Ngày đăng: 15/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w