Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệpTiết 30 Bài 26 : Cơ cấu ngành công nghiệp 1.. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế... Công nghiệp chế biếnCông nghiệp sản xuất, phân
Trang 1Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp
Tiết 30 Bài 26 :
Cơ cấu ngành công nghiệp
1 Cơ cấu công nghiệp theo ngành
2 Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
3 Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
Trang 21 Cơ cấu công nghiệp theo ngành
Nêu khái niệm cơ cấu công nghiệp theo ng nh? ành?
Nêu khái niệm cơ cấu công nghiệp theo ng nh? ành?
Công nghiệp chế biếnCông nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, n ớc
Trang 3• Khá đa dạng, khá đầy đủ các ngành CN quan trọng thuộc 3 nhóm
chính:
+ Công nghiệp khai thác (4 ngành).
+ Công nghiệp chế biến (23 ngành).
+ CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, n ớc (2 ngành)
• Trong cơ cấu ngành công nghiệp nổi lên một số ngành CN trọng điểm
+Có thế mạnh lâu dài, +Mang lại hiệu quả kinh tế cao +Tác động mạnh đến các ngành kinh tế khác
Thế nào là ngành công nghiệp trọng
điểm? Hãy kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm?
Cơ cấu cụng nghiệp theo ngành gồm mấy nhúm ngành
chớnh?
Trang 4C«ng nghiÖp khai th¸c dÇu khÝ
Trang 5C«ng nghiÖp chÕ biÕn thuû s¶n
Trang 6Nhµ m¸y nhiÖt ®iÖn Phó Mü
Trang 7Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, n ớc
Trang 8• Cơ cấu ngành CN có sự chuyển dịch rõ rệt :
- Tăng tỉ trọng các ngành CN chế biến;
- Giảm tỉ trọng nhóm ngành CN khai thác và CN sản xuất, phân phối điện, khí đốt, n ớc;
• Định h ớng
-Xây dựng cơ cấu linh hoạt
- Dẩy mạnh phát triển các ngành mũi nhọn và trọng điểm;
-Dầu t theo chiều sâu, đổi mới thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất l ợng và hạ giá thành sản phẩm
* Những hạn chế của cơ cấu ngành công nghiệp? * Nêu các định
h ớng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp n ớc
ta?
Trang 92 - Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ:
Quan sát bản đồ CN, hình 26.2 trong SGK, và bảng số liệu: Trình bày
sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp n ớc ta ? Vì
sao có sự phân hóa đó?
Trang 10Nha trang
Thanh hóa vinh
HảI d ơng
Chú giải
Rất lớn Lớn Vừa Nhỏ
Trung tâm công nghiệp
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân
theo vùng lãnh thổ năm 2005 (%)
Bản đồ công nghiệp Việt Nam
Trang 11Hóa chất
Hoạt động công nghiệp tập trung chủ yếu ở một số khu vực
Trang 12* ở Bắc Bộ, Đồng Bằng sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả n ớc.
- Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với CMH khác nhau toả theo nhiều h ớng dọc các tuyến giao thông huyết mạch:
+ Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả ( )
+ áp Cầu – Bắc Giang ( ).ĐB sông Hồng
+ ông Anh – Thái Nguyên ( ).ĐB sông Hồng
+ Việt Tri` - Lâm Thao ( )
+ Hoà Bỡnh– Sơn La ( )
+ Nam ịnh – Ninh BĐB sông Hồng ỡnh– Thanh Hoá ( )
Trang 15TpHå chÝ
minh
Vòng tµu Biªn hßa Thñ dÇu mét
Trang 16Khai th¸c dÇu trªn biÓn ë ViÖt Nam
Trang 17* ở Nam Bộ hỡnh thành một dải công nghiệp, trong đó nổi lên các
trung tâm công nghiệp hàng đầu cả n ớc:
TP Hồ Chí Minh- Biên Hoà - Vũng Tàu- Thủ Dầu Một.
•Dọc Duyên hải miền Trung : Đà Nẵng- Vinh- Quy Nhơn- Nha trang
• Các khu vực còn lại, nhất là vùng núi, công nghiệp phát triển chậm,
phân bố phân tán, rời rạc
• Nguyên nhân Do sự khác biệt về:
+ Vị trí địa lí + Tài nguyên thiên nhiên
+ Nguồn lao động có tay nghề, thị tr ờng
Trang 183 Cơ cấu Công nghiệp theo thành phần kinh tế
Công nghiệp
Nhà n ớc
Khu vực có vốn đầu t n ớc ngoài
Trung ơng Địa ph ơng Tập thể T nhân Cá thể
Sơ đồ Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
D a vào sơ đồ trên,sgk, nhận xét về cơ cấu ngành công nghiệp theo
thành phần kinh tế ở n ớc ta ?
- Cơ cấu CN theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc;
- Các thành phần kinh tế tham gia vào hoạt động CN ngày càng
đ ợc mở rộng
Trang 19C¬ cÊu c«ng nghiÖp ph©n theo
thµnh phÇn kinh tÕ n íc ta (%)
Thµnh phÇn kinh tÕ 1996 2005
Khu vùc kinh tÕ Nhµ n íc 49,6 25,1 Kinh tÕ ngoµi Nhµ n íc 23,9 31,2
Khu vùc kinh tÕ cã vèn ®Çu t n
Xu h íng chuyÓn dÞch c¬ cÊu c«ng nghiÖp theo thµnh phÇn
kinh tÕ ? Gi¶i thÝch?
Trang 22Câu 3: Hạn chế lớn nhất đối với sự phát triển của các lãnh thổ công nghiệp miền Trung n ớc
ta là:
A Cơ sở hạ tầng còn yếu kém, lạc hậu.
B Đất đai kém màu mỡ, khí hậu khắc nghiệt.
C Vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất n ớc.
D Lao động và thị tr ờng không lớn.
Trang 24DÆn dß:
Lµm c©u hái vµ bµi tËp SGK, häc bµi cò.
Xem trước bài 27: Vấn đề phát triển một
số ngành trọng điểm