Em hãy nêu hiểu biết về các thành phần dân tộc của Việt Nam và nêu ý nghĩa ?... Hoạt động nhómNhóm lẻ Nêu biểu hiện và nguyên nhân dẫn đến phân bố dân cư không hợp lí giữa đồng bằng và t
Trang 3Bµi 16:
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ
NƯỚC TA
Trang 41 – Đông dân, nhiều thành phần dân tộc
07/15/14
a – Đông dân:
-Dân số: 84.156 nghìn người (2006), theo ĐTDS 2009: 85,8 triêụ người.
Đứng thứ 13 TG, thứ 8 châu Á và thứ 3 ĐNA.
-Ý nghĩa: lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
Em hãy nêu dẫn chứng thể hiện nước ta có số
dân đông và nêu ý nghĩa ?
Trang 5Stt Quèc gia D©n sè (triÖu ng êi) Ch©u lôc
13 ViÖt Nam 85,1 CHÂU Á
MỘT SỐ QUỐC GIA CÓ DÂN SỐ ĐÔNG TRÊN THẾ GIỚI - 2007
Năm 2006, dân số Việt Nam : 84 156 nghìn người
Trang 61 – Đông dân, nhiều thành phần dân tộc
07/15/14
b – Thành phần dân tộc:
- Nước ta có 54 dân tộc, trong đó người Kinh chiếm đa số
-Ý nghĩa: nền văn hoá đa dạng, giàu bản sắc truyền thống
Em hãy nêu hiểu biết về các thành phần dân
tộc của Việt Nam và nêu ý nghĩa ?
Trang 7BIỂU ĐỒ TỈ LỆ THÀNH PHẦN DÂN TỘC VIỆT NAM
(2006)
86,2%
13,8%
Trang 807/15/14
Trang 92 – Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
Em hãy nhận xét về các biểu đồ sau:
%
Năm
Trang 102 – Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
07/15/14
Em hãy nhận xét về các biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu dân số theo nhóm tuổi (%)
Trang 112 – Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
Trang 12Chất lượng cuộc sống
Trang 132 – Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ
07/15/14
- Cơ cấu dân số trẻ:
+Thế mạnh về khả năng phát triển lực lượng lao động
+Sức ép cho GD-ĐT, giải quyết việc làm,
Trang 14Hoạt động nhóm
Nhóm lẻ
Nêu biểu hiện và nguyên nhân dẫn đến phân bố dân cư không hợp lí giữa đồng bằng
và trung du, miền núi
Nhóm chẵn Thay đổi dân số thành thị và nông thôn.Nêu biểu hiện và nguyên nhân dẫn đến
Trang 153 – Phân bố dân cư chưa hợp lí:
a, Giữa đồng bằng với trung du, miền núi
Dân số tập trung chủ yếu ở đồng bằng (3/4 dân số cả nước)Mật độ dân số có sự tương phản giữa các vùng (bảng 16.2)
Trang 16Lược đồ phân bố dân cư Việt Nam
Xác định tình hình phân bố dân cư trên lược đồ
Trang 173 – Phân bố dân cư chưa hợp lí:
b, Giữa thành thị và nông thôn
Phần lớn dân số sống ở nông thôn, song có xu hướng tăng dân
số ở khu vực thành thị
Trang 194 - Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động của nước ta
* Kiềm chế tốc độ tăng dân số
Trang 20* Phân bố lại dân cư
Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự
phân bố dân cư và lao động giữa các vùng
4 - Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động của nước ta
Trang 21* Chuyển dịch dân cư nông thôn và thành thị
4 - Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động của nước ta
Trang 22* Xuất khẩu lao động
4 - Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động của nước ta
Trang 23* Công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn,
vùng trung du, miền núi
-Đầu tư để phát triển mạnh công nghiệp ở nông thôn,
trung du - miền núi
4 - Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động của nước ta