Là đối chiếu sự vật này với sự vật, sự việc khác có nét t ơng đồng A Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với nó D C B Là gọi tên sự vật,
Trang 1chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
Trang 2Là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật, bằng những từ ngữ vốn đ ợc dùng để gọi hoặc tả con ng ời
Hoán dụ là gì?
Là đối chiếu sự vật này với sự vật, sự việc khác có nét t
ơng đồng
A
Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với nó
D
C
B
Là gọi tên sự vật, hiện t ợng, khái niệm bằng tên của một
sự vật, hiện t ợng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó
Trang 3Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.
Hai câu thơ sau thuộc kiểu hoán dụ nào?
“áo chàm đ a buổi phân li Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay“.
Lấy bộ phận để gọi toàn thể.
A
Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.
B
C
D Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu t ợng.
Trang 4Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.
(Vũ Tú Nam)
Trang 5Tiết 117 các thành phần chính của câu
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một
chàng dế thanh niên c ờng tráng.
-> Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.
-> Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng
-> Chẳng bao lâu, tôi
Câu
Thành phần phụ: TN
(Không bắt buộc có mặt trong câu)
Thành phần chính: CN và VN
(Bắt buộc có mặt trong câu)
Trang 6TiÕt 117 c¸c thµnh phÇn chÝnh cña c©u
C©u
Thµnh phÇn phô: TN
(Kh«ng b¾t buéc cã mÆt trong c©u)
Thµnh phÇn chÝnh: CN vµ VN
(B¾t buéc cã mÆt trong c©u)
- Anh vÒ h«m nµo?
- H«m qua.
-> C©u hoµn chØnh: T«i vÒ h«m qua.
*L u ý:
- Khi nãi thµnh phÇn chÝnh b¾t buéc
cÊu ng÷ ph¸p cña c©u t¸ch khái hoµn
c¶nh nãi n¨ng cô thÓ.
cô thÓ th× cã khi thµnh phÇn chÝnh
kh«ng b¾t buéc cã mÆt, cßn thµnh phÇn
phô l¹i kh«ng thÓ v¾ng mÆt.
- H«m qua (c©u rót gän)
Trang 7Tiết 117 các thành phần chính của câu
1) Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.
2) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống.
3) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập.
4) Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân Việt Nam.
5) Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp ng ời trăm công nghìn việc khác nhau.
6) Lao động là nghĩa vụ của công dân.
7) Chăm chỉ là đức tính tốt của ng ời học sinh.
TN
TN
CN
CN4
CN CN
CN1
CN
CN5
CN
CN3 CN2
CN
VN3 VN1
VN2
VN2 VN1
VN
VN
VN4
VN
VN VN
Trang 8Tiết 117 các thành phần chính của câu
1) Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một
chàng dế thanh niên c ờng tráng
2) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang
nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống
3) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,
ồn ào, đông vui, tấp nập
4) Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân
Việt Nam
5) Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp ng ời trăm
công nghìn việc khác nhau
6) Lao động là nghĩa vụ của của công dân 7) Chăm chỉ là đức tính tốt của ng ời học
Sinh
TN
CN
VN4
TN
VN2
VN
VN1
VN2
VN1
VN
VN3
VN
VN
VN
CN
CN CN
CN5 CN3 CN4
CN1 CN2
CN CN
2) Phân tích cấu tạo của vị ngữ
(Vị ngữ có thể là những từ loại hoặc
cụm từ loại nào? Mỗi câu có thể có
mấy vị ngữ?)
1) Nêu đặc điểm của vị ngữ. (Vị ngữ
có thể kết hợp với những từ nào ở
phía tr ớc? Vị ngữ tră lời cho những
câu hỏi nh thế nào?)
3) Nêu đặc điểm của chủ ngữ. (Cho
biết mối quan hệ giữa sự vật nêu ở
chủ ngữ với hành động, đặc điểm,
trạng thái nêu ở vị ngữ là quan hệ
gì? Chủ ngữ có thể trả lời những câu
hỏi nh thế nào?)
4) Phân tích cấu tạo của chủ ngữ.
(Chủ ngữ có thể là những từ loại
hoặc cụm từ loại nào? Mỗi câu có thể
có mấy chủ ngữ?)
Trang 9Tiết 117 các thành phần chính của câu
1) Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một
chàng dế thanh niên c ờng tráng
2) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang
nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống
3) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,
ồn ào, đông vui, tấp nập
4) Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân
Việt Nam
5) Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp ng ời trăm
công nghìn việc khác nhau
6) Lao động là nghĩa vụ của của công dân 7) Chăm chỉ là đức tính tốt của ng ời học
Sinh
TN
CN
VN4
TN
VN2
VN
VN1
VN2
VN1
VN
VN3
VN
VN
VN
CN
CN CN
CN5 CN3 CN4
CN1 CN2
CN CN
Đặc điểm Cấu tạo Vị
ngữ
Chủ
ngữ
- Cú khả năng kết hợp với cỏc phú từ.
- Trả lời cho cỏc cõu hỏi:
Làm gỡ?, Làm sao?, Như thế nào? Là gỡ?
- ĐT (CĐT),
TT (CTT),
DT (CDT).
- Cõu cú thể
cú một hoặc nhiều vị ngữ
- Nờu tờn sự vật, hiện tượng
- Trả lời cho
cỏc cõu hỏi:
Ai?, Con gỡ?, Cỏi gỡ?
- DT, đại
từ, CDT (ĐT, TT, CĐT,CTT)
- Cõu cú thể
cú một hoặc nhiều chủ ngữ
Trang 10Tiết 117 các thành phần chính của câu
Cột 1 (chủ ngữ) Cột 2 (vị ngữ)
1 Những chú dế mèn
2 Dòng sông
3 Những con sóng nhè nhẹ
liếm trên cát.
nh một dải lụa mềm mại ôm lấy xóm làng.
cứ chảy quanh co dọc theo những núi cao sừng sững.
Bài tập: Hãy nối thành phần chính chủ ngữ ở cột 1 với thành
phần chính vị ngữ ở cột 2 (nếu đ ợc) để tạo thành câu hoàn chỉnh.
Trang 11Bài tập:
Viết đoạn văn từ ba đến năm câu văn nối tiếp nhau tả cảnh mùa xuân và xác định thành phần chính của các câu văn đó.
Trang 12Bài tập 1:
- Câu 1: Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng
-> Chủ ngữ: đại từ ; vị ngữ: cụm động từ
- Câu 2: Đôi càng tôi mẫm bóng.
-> Chủ ngữ: cụm danh từ; vị ngữ: tính từ
- Câu 3: Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt.
-> Chủ ngữ: cụm danh từ; vị ngữ: hai cụm tính từ
- Câu 4: Tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ,
-> Chủ ngữ: đại từ; vị ngữ: hai cụm động từ
- Câu 5: Những ngọn cỏ gẫy rạp, y nh có nhát dao vừa lia qua.
-> Chủ ngữ: cụm danh từ; cụm động từ
CN
CN CN
CN
VN2 VN1
VN1
VN VN
VN
Trang 13H ớng dẫn học bài ở nhà:
Học thuộc ghi nhớ
Hoàn thành hết các bài tập
Viết một đoạn văn khoảng năm đến tám câu tả một cảnh đẹp của quê h ơng em Xác định thành phần chính của các câu văn
Chuẩn bị bài: Thi làm thơ năm chữ