Câu 1:Điền vào chỗ trống :HBr Axit sunfurơ NaH2PO4 Magiê hidroxit CaHSO42 Bari hidroxit N2O5 Axit photphoric Nhôm oxit Nhôm cacbonat Muối axit Axit brôm hidric Axit có ít oxi H2SO3 MgOH2
Trang 1LUYỆN TẬP 7
Bài 38 _ Tiết 55
Gi¸o viªn: PHẠM THỊ HUỆ
Trang 2Câu 1:Điền vào chỗ trống :
HBr Axit sunfurơ
NaH2PO4 Magiê hidroxit
Ca(HSO4)2 Bari hidroxit
N2O5 Axit photphoric
Nhôm oxit Nhôm cacbonat
Muối axit
Axit brôm hidric
Axit có ít oxi
H2SO3 Mg(OH)2
Ba(OH)2
H3PO4
Al2(CO3)3
Al2O3 Đinitơ pentaoxit
Caxi hidrosunfat
Natri đihidrophotphat
Bazơ không tan
Muối axit Bazơ tan Oxit axit Axit có nhiều oxi
Oxit bazo Muối trung hòa
Axit không có oxi
Kiểm tra bài cũ
Trang 3- Thành phần hóa học định tính của hidro và oxi, tỉ lệ :
Thể tích : 2 phần H và 1 phần O Về khối lượng : H- 1 phần, O- 8 phần
BÀI 38: LUYỆN TẬP 7
I/ Kiến thức cần nhớ :
1 Nước
Thành phần và tính chất của nước ?
- Tính chất của nước:
+ Tác dụng với kim loại bazơ + hidro
2Na + H2O 2NaOH+ H2 + Tác dụng với một số oxit bazơ bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2 + Tác dụng với một số oxit axit axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Trang 4Bài 38: LUYỆN TẬP 7
2 Axit
Phân tử axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit,
các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
- Công thức hóa học: HnA
- Tên gọi:
a Axit có oxi
* Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
* Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
b Axit không có oxi:
Tên axit: axit+tên phi kim + hidric
Hãy nêu khái niệm, CTHH,, tên gọi của axit ?
Trang 5Bài 38: LUYỆN TẬP 7
3 Bazơ
4 Phân tử bazơ gồm gồm có một nguyên tử kim loại với một hay nhiều nhóm hidro xit (- OH)
- Công thức hóa học: M(OH)n
- Tên gọi:
Tên bazơ: tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hidroxit
Hãy nêu khái niệm, CTHH,, tên gọi của bazơ ?
Trang 6Bài 38: LUYỆN TẬP 7
4 Muối:
Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại
liên kết với một hay nhiều gốc axit
- Công thức hóa học: MmAn
- Tên gọi:
Tên muối :Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Hãy nêu khái niệm, CTHH,, tên gọi của muối ?
Trang 7TIẾT 58: BÀI LUYỆN TẬP 7
I/ Kiến thức cần nhớ :
1 Nước là hợp chất do 2 nguyên tố hiđrô và ôxi tạo nên.Chúng
đã hóa hợp với nhau
- Theo tỉ lệ về thể tích là 2 phần khí hiđrô và 1 phần khí ôxi
- Theo tỉ lệ về khối lượng là 1 phần hiđrô và 8 phần ôxi
2 Nước có 3 tính chất hóa học :
3 Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết
với gốc axit
4 Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với
một hay nhiều nhóm hiđrôxit
5 Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
II/ BÀI TẬP :
Trang 8Bài 38: LUYỆN TẬP 7
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II LUYỆN TẬP: Bài tập 1 SGK/ 132
K + H2O
Ca + H2O
KOH + H2
2
Ca (OH)2 + H2
2
2
Trang 9Bài 38: LUYỆN TẬP 7
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II LUYỆN TẬP: Bài tập 2 SGK/ 132
a Na2O + H2O
K2O + H2O
b/ SO2 + H2O
SO3 + H2O
N2 O5 + H2O
c/ NaOH + HCl NaCl + H2O
Al(OH)3+ H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Lập phương trình phản ứng các sơ đồ trên?
Trang 11Bài 38: LUYỆN TẬP 7
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
II LUYỆN TẬP: Bài tập 2 SGK/ 132
a/ K + H2O
Ca + H2O
Na2O + H2O
K2O + H2O
b/ SO2 + H2O
SO3 + H2O
N2 O5 + H2O
c/ NaOH + HCl NaCl + H2O
Al(OH)3+ H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Lập phương trình phản ứng các sơ đồ trên?
2 KOH+ H2
2 NaOH
2 KOH
H2SO3
2 HNO3
H2SO4
Ca(OH)2+ H2
Trang 12Bài tập 3/ 132
Viết các công thức hóa học của những muối có tên gọi sau :
Đồng (II) Clorua Kẽm Sunfat
Sắt (III) Sunfat Magiê hiđrôcacbonat Canxi phôtphat
Natri hiđrôphôtphat Natri đihiđrôphôtphat
ZnSO4
Fe2(SO4)3
Mg (HCO3)2
Ca3(PO4)2
NaH2PO4
CuCl2
Trang 13Bài 38: LUYỆN TẬP 7
Bài tập 4/ 132
Cho biết khối lượng mol một ôxit của kim loại là 160gam , thành phần về khối lượng của kim loại trong ôxit đó là 70% Lập CTHH của ôxit Gọi tên
Phần trăm của ôxi trong ôxit là : 100% - 70% = 30%
160 70
100 = 112 (g)
30 160
100 48(g)
Số mol nguyên tử ôxi :=
48 16
=
3
Ta có CTHH của ôxit là : M 2 O 3, Khối lượng của kim loại : 112
2
=
56(g) Kim loại có hóa trị :III
Khối lượng của nguyên tố ôxi :
Kim loại đó là :Fe và CT Ôxit là Fe 2 O 3 Tên gọi là : Sắt (III) ôxit
=
Đặt CTHH của oxit kim loai là: M x O y
Khối lượng của nguyên tố kim loại là :
Trang 14Bài tập 5
Cho 9,2 Na gam vào nước (dư)
a Tính thể tích khí thoát ra
b Tính khối lượng hợp chất bazơ sau phản ứng
Hướng dẫn giải n
Na = 9,2
23
= 0,4( mol)
Na + H2O NaOH + H2
2mol 2mol 1 mol
n hidro = 0,4
nNaOH = n Na = 0,4mol m
NaOH = 0,4 40 = 16 gam
PTHH:
2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H2
Trang 15Dặn dò
- Kẻ bảng tường trình vào giấy
,nghiên cứu trước bài thực hành số 6