LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CROM, ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG I Chuẩn kiến thức kĩ năng cần đạt: 1.Kiến thức : *HS hiểu: - Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cr, Cu.. - Tính chất h
Trang 1LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CROM, ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG I) Chuẩn kiến thức kĩ năng cần đạt:
1.Kiến thức :
*HS hiểu:
- Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cr, Cu
- vì sao Cu có số oxi hoá +1, +2, còn Cr có số oxi hoá +2, +3, +6
*HS biết:
- Tính chất hoá học của Cr và Cu
- Tính chất hoá học của một số hợp chất của Cu và hợp chất của Crom
2.Kỹ năng :
- viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn về tính chất hoá học của Cr và Cu và hợp chất của chúng
- giải các bài tập về Cr và Cu
II) Chuẩn bị :
- GV: Hướng dẫn HS ôn tập và chuẩn bị trước các BT trong SGK
- HS : Ôn tập kỹ những vấn đề có liên quan đến nôị dung luyện tập
III: Tiến trình dạy học :
1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ ( xen kẽ bài mới)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và
HS
Nội dung ghi
Hoạt động 1
GV lập bảng hệ thống
A Kiến thức cần nhớ:
1 Cấu hình electon :
Trang 2hoá tính chất hoá học của
crom và đồng
HS điền vào bảng
(GV cho HS hoạt động
nhóm )
HS nhận xét chéo giữa
các nhóm
Hoạt động 2
GV lập bảng hệ thống
kiến thức
Của các hợp chất để HS
tự điền
Gv cho HS hoạt động
nhóm
Cho HS nhận xét chéo
giữa các nhóm
Đơn chất Cấu hình
electron nguyên tử
Số oxi hoá thường gặp trong các hợp chất
Tính chất hoá học (viết pthh với PK, axit ,
dd muối) Crom
Đồng
2.Tính chất:
Hợp chất Thí dụ Tính chất hoá
học Hợp chất Cu (II)
Hợp chất Cr (III)
Hợp chất Cr (VI)
Trang 3Hoạt động 3
GV cho hS lên bảng hoàn
thành PTHH
GV hướng dẫn HS làm
bài tập
HS viết PTHH
GVhướng dẫn cho HS
B Bài tập :
Bài tập 1 : (trang 166)
Hoàn thành PTHH của các phản ứng trong dãy chuyển đổi sau :
Cu + S 0
t CuS CuS + 2HNO3 đặc 0
t Cu(NO3)2 + H2S Cu(NO3)2 +2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3 Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 +2H2O
CuCl2 +Mg MgCl2 + Cu
Bài tập 3 : (166)
) ( 64 100
24 , 43 8 , 14
g
-> mFe= 14,8 – 6,4 = 8,4 (g)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
0 , 15 ( ) 22 , 4 0 , 15 3 , 36 ( )
56
4 , 8
Đáp án đúng D
Bài tập 4 : (trang 166)
CuO + H2 0
t Cu + H2O (1) 3Cu +8HNO3 3CuNO3)2 +2NO + 4H2O (2) CuO +2HNO3 Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O (3)
0 , 2 ( )
4 , 22
48 , 4
mol
n NO
2
8 ),
( 3 , 0 2
3
n mol n
Trang 4làm bài tập
Hs viết PTHH tính số
mol dựa theo pthh
Gv : cho HS lên bảng làm
bài tập 5
GV cho học sinh nhận xét
và rút ra kết luận
Theo (3) ( 1 0 , 8 ) 0 , 1 ( )
2
1 2
1
n
nNOban đầu = 0,1 + 0,3 = 0,4 (mol) 100 % 75 %
4 , 0
3 , 0
h
Đáp án đúng B
Bài tập 5 : (trang 166)
Fe + CuSO4 FeSO4 +Cu
x x x x (mol) m tăng = 64x – 56 x =1,2 x= 0,15 mCu= 64 0,15 = 9,6 g Đáp án đúng D
Bài tập 6 : (trang 166)
3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Đáp án đúng B
Hoạt động 4:
* Hướng dẫn HS tự học ở nhà ; Làmbài tập 7.61->7.68 SBT hoá học