1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 12 bài 38: Luyện tập tính chất của crom, đồng và hợp chất của chúng

4 156 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CROM, ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG I Chuẩn kiến thức kĩ năng cần đạt: 1.Kiến thức : *HS hiểu: - Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cr, Cu.. - Tính chất h

Trang 1

LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CROM, ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG I) Chuẩn kiến thức kĩ năng cần đạt:

1.Kiến thức :

*HS hiểu:

- Cấu hình e bất thường của nguyên tử Cr, Cu

- vì sao Cu có số oxi hoá +1, +2, còn Cr có số oxi hoá +2, +3, +6

*HS biết:

- Tính chất hoá học của Cr và Cu

- Tính chất hoá học của một số hợp chất của Cu và hợp chất của Crom

2.Kỹ năng :

- viết PTHH dạng phân tử và ion rút gọn về tính chất hoá học của Cr và Cu và hợp chất của chúng

- giải các bài tập về Cr và Cu

II) Chuẩn bị :

- GV: Hướng dẫn HS ôn tập và chuẩn bị trước các BT trong SGK

- HS : Ôn tập kỹ những vấn đề có liên quan đến nôị dung luyện tập

III: Tiến trình dạy học :

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ ( xen kẽ bài mới)

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và

HS

Nội dung ghi

Hoạt động 1

GV lập bảng hệ thống

A Kiến thức cần nhớ:

1 Cấu hình electon :

Trang 2

hoá tính chất hoá học của

crom và đồng

HS điền vào bảng

(GV cho HS hoạt động

nhóm )

HS nhận xét chéo giữa

các nhóm

Hoạt động 2

GV lập bảng hệ thống

kiến thức

Của các hợp chất để HS

tự điền

Gv cho HS hoạt động

nhóm

Cho HS nhận xét chéo

giữa các nhóm

Đơn chất Cấu hình

electron nguyên tử

Số oxi hoá thường gặp trong các hợp chất

Tính chất hoá học (viết pthh với PK, axit ,

dd muối) Crom

Đồng

2.Tính chất:

Hợp chất Thí dụ Tính chất hoá

học Hợp chất Cu (II)

Hợp chất Cr (III)

Hợp chất Cr (VI)

Trang 3

Hoạt động 3

GV cho hS lên bảng hoàn

thành PTHH

GV hướng dẫn HS làm

bài tập

HS viết PTHH

GVhướng dẫn cho HS

B Bài tập :

Bài tập 1 : (trang 166)

Hoàn thành PTHH của các phản ứng trong dãy chuyển đổi sau :

Cu + S 0

t CuS CuS + 2HNO3 đặc 0

t Cu(NO3)2 + H2S Cu(NO3)2 +2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaNO3 Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 +2H2O

CuCl2 +Mg  MgCl2 + Cu

Bài tập 3 : (166)

) ( 64 100

24 , 43 8 , 14

g

-> mFe= 14,8 – 6,4 = 8,4 (g)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

0 , 15 ( ) 22 , 4 0 , 15 3 , 36 ( )

56

4 , 8

Đáp án đúng D

Bài tập 4 : (trang 166)

CuO + H2 0

t Cu + H2O (1) 3Cu +8HNO3  3CuNO3)2 +2NO + 4H2O (2) CuO +2HNO3  Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O (3)

0 , 2 ( )

4 , 22

48 , 4

mol

n NO  

2

8 ),

( 3 , 0 2

3

n mol n

Trang 4

làm bài tập

Hs viết PTHH tính số

mol dựa theo pthh

Gv : cho HS lên bảng làm

bài tập 5

GV cho học sinh nhận xét

và rút ra kết luận

Theo (3) ( 1 0 , 8 ) 0 , 1 ( )

2

1 2

1

n

 nNOban đầu = 0,1 + 0,3 = 0,4 (mol) 100 % 75 %

4 , 0

3 , 0

h

Đáp án đúng B

Bài tập 5 : (trang 166)

Fe + CuSO4  FeSO4 +Cu

x x x x (mol) m tăng = 64x – 56 x =1,2  x= 0,15  mCu= 64 0,15 = 9,6 g  Đáp án đúng D

Bài tập 6 : (trang 166)

3Cu + 8H+ + 2NO3  3Cu2+ + 2NO  + 4H2O Đáp án đúng B

Hoạt động 4:

* Hướng dẫn HS tự học ở nhà ; Làmbài tập 7.61->7.68 SBT hoá học

Ngày đăng: 04/10/2018, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w