SỐ HỮU TỈSố thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn SỐ VÔ TỈ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn... là số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số vô tỉ... Hướng dẫn về nhà -Học th
Trang 22) Cho biết quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân ? 3) Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân ?
11
17 4
3
;
Trang 31) Số vô tỉ:
E
A
B
D
C
1m
F
SAEBF = 12 = 1 ( m2 )
SAEBF = 2 SABF
SABCD = 4 SABF
SABCD SAEBF
= 2 1 = 2 (m2)
Gọi x(m) (x>0) là độ dài cạnh hình vuông ABCD
x
Vậy x = ?
= 2
Trang 4x = 2 (x > 0)
⇒ x = 1,4142135623730950488016887…
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
* Tập hợp số vô t , kí hiệu là I ỉ
* Số vụ tỉ là số như thế nào?
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn (Số vô tỉ)
Phõn biệt số hữu tỉ và số vụ tỉ ?
Trang 5SỐ HỮU TỈ
Số thập phân
hữu hạn
Số thập phân
vô hạn tuần hoàn
SỐ VÔ TỈ
Số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
Trang 6x = 2 (x > 0)
⇒ x = 1,4142135623730950488016887…
* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
* Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I.
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn (Số vô tỉ)
Trang 79 2
3
;
4
9 2
=
=
( ) - 3 9
; 9
32 = 2 =
1) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
2
3
;
2
3
; 3
; 3
2
2 2
2
3 và -3 là các căn bậc hai của 9
và là các căn bậc hai của2
3
2
3
4 9
Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm ?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
x 2 = a
( a ≥ 0)
x là căn bậc hai của a
Trang 8( ) - 3 9
; 9
32 = 2 = 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Trang 91) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
* BT: Tìm căn bậc hai của 16 ; ; -9 1
4 ( vì 4 2 = (-4) 2 = 16 )
1 4
1 2
2
-1 2
2
vì = =
Không có căn bậc hai của -9
Mỗi số không âm có bao nhiêu căn bậc hai ?
Các căn bậc hai của số dương có đặc điểm gì?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Những số nào thì có căn bậc hai?
* Với số dương ta có đúng hai căn bậc hai
* Với số 0 ta chỉ có một căn bậc hai
( vì -9 < 0 )
Căn bậc hai của 0 là 0 ( vì 0 2 = 0 )
Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
Căn bậc hai của là và 1
4
1 2
-1 2
Trang 10Vd: Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 ( vì 4 2 = (-4) 2 = 16 )
( ) - 3 9
; 9
32 = 2 = 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai: Với a = 0 có một căn
bậc hai:
+ Số dương, kí hiệu : V a
+ Số âm, kí hiệu :- Va
0 = 0V
Trang 11Bài 82 sgk/41
Bài 83 sgk/41
Trang 12Bµi to¸n më ®Çu
x2 = 2 vµ x > 0
Nªn x = 2
c¨n bËc hai lµ:
vµ -
A
B
D
C
1m
F
x
2
m
Trang 131) Số vô tỉ:
2) Khái niệm về căn bậc hai :
BT: Hãy chọn những câu đúng trong các cách viết sau
9 81
a) =
( ) - 3 - 3
8 64
e) = ± f) x = 9 ⇒ x = 3
0,1
-0,01
b) Căn bậc hai của 49 là 7
Căn bậc hai của 49 là 7 và -7
x= 81
8
64 =
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Trang 14NÕu th× x2 b»ng :
2
x =
Gi¶i thÝch: x = 2
Gi¶i thÝch:
x2 =
⇒
x =
16
42 =
Trang 15Bµi 3: §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng:
x
Trang 16x 4 0,25 (-3)2 104
x
2
4 =
2
2
4
x
=
16
5 , 0 25
,
0,5
) 25 ,
(0
0,0625
3 )
3 ( − 3 =
3
[ ( − 3 )2]2 = 81
81
2
10 =
102
Trang 17SỐ HỮU TỈ
Số thập phân
hữu hạn
Số thập phân
vô hạn tuần hoàn
SỐ VÔ TỈ
Số thập phân
vô hạn không tuần hoàn
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai: Với a = 0 có một căn
bậc hai
+ Số dương, kí hiệu : V a
+ Số âm, kí hiệu :- Va
0 = 0V
Trang 18D
C
1m
F
2
Trang 19Hướng dẫn về nhà -Học thuộc khái niệm số vô tỉ và căn bậc hai.
- Làm bài tập: 86 (Trang 42 - SGK)
- Đọc mục: Có thể em chưa biết (Trang