1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 46_bảng phân bố tần số, tần suất

15 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 1Thống kê là khoa học nghiên cứu các phương pháp thu thập, phân tích và xử lí các số liệu nhằm phát hiện các quy luật thống kê trong tự nhiên và

Trang 1

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 1

Thống kê là khoa học nghiên cứu các phương pháp thu thập, phân tích và xử lí các số liệu nhằm phát hiện các quy luật thống kê trong tự nhiên và xã hội Để phân tích, xử lí các số liệu thống kê thường căn

cứ vào bảng phân bố tần số và tần suất.

Trang 2

CHƯƠNG V:

Tiết 46 Giáo viên: Nguyễn Thị Ngân Trường: THPT Lý Tự Trọng_Krông Năng_Đắk Lắk

Trang 3

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 3

35 45 45

35 35

35 35

40 40

40 30

35 35

45 25

30 40

30 30

30 45

25

35 40

40 45

35 25

25 30

30

I/ÔN TẬP:

?1 Khi thực hiện điều tra thống kê, ta cần xác định các yếu tố nào ?

Ta cần xác định tập hợp các đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra và thu thập

số liệu ( số́ liệu thống kê ).

Đơn vị điều tra: là một đối tượng điều tra

Dấu hiệu điều tra: là nội dung cần điều tra của đơn vị điều tra.

S ố ́ liệu thống kê: là các s ố ́ liệu được thu thập khi điều tra.

?2: Khi điều tra “Năng suất lúa hè thu năm1998” của 31 tỉnh, người ta thu được

bảng số liệu:(tạ/ha)

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 4

 Đơn vị điều tra ?

 Dấu hiệu điều tra?

 Số liệu thống kê ?

35

45

45

35 35

35 35

40 40

40 30

35 35

45 25

30 40

30 30

30 45

25

35 40

40 45

35 25

25 30

30

 1 tỉnh  Năng suất lúa hè thu năm 1998  Các số liệu trong bảng

Năng suất lúa hè thu năm 1998 của 31 tỉnh (tạ/ha)

2

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 5

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 5



 Có bao nhiêu số

liệu (gi á trị của dấu hiệu)

khác nhau?

 Mỗi giá trị xuất hiện bao

nhiêu lần?

35

45

45

35 35

35 35

40 40

40 30

35

35

45 25

30 40

30 30

30 45

25

35 40

40 45

35 25

25 30

30

ni

Có 5 giá trị khác nhau: Xi Với i=1,2,3,4,5

Hãy quan sát bảng số liệu:

4

35 45 45

35 35

35 35

40 40

40

30

35 35

45 25

30

40

30 30

30

45 25

35 40

40 45

35 25

25

30

30

7

35

45 45

35 35

35 35

40 40

40 30

35

35

45 25

30 40

30 30

30 45

25

35

40 40

45

35

25 25

30 30

9

35 45 45

35 35

35 35

40 40

40

30 35

35

45 25

30

40

30 30

30 45

25

35

40 40

45 35

25 25

30 30

6

35

45

45

35 35

35 35

40 40

40 30

35 35

45

25 30

40 30

30 30

45

25

35 40

40

45

35 25

25 30

30

5

Giá trị X1=25 xuất hiện

4 lần, ta gọi n1=4 là tần

số của giá trị X1

35 45 45

35 35

35 35

40 40

40 30

35 35

45

25

30 40

30 30

30 45

25

35 40

40 45

35

25 25

30 30

II.B¶ng ph©n bè tÇn sè - tÇn suÊt

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 6

Ví dụ 1:

Khi điều tra năng

suất (tạ /ha) trên

120 thửa ruộng có

cùng diện tích Số

liệu thu được như

sau:

10 thửa ruộng cùng có năng suất 30

20 thửa ruộng cùng có năng suất 32

30 thửa ruộng cùng có năng suất 34

15 thửa ruộng cùng có năng suất 36

10 thửa ruộng cùng có năng suất 38

10 thửa ruộng cùng có năng suất 40

5 thửa ruộng cùng có năng suất 42

20 thửa ruộng cùng có năng suất 44

Theo mẫu số liệu trên có mấy giá trị của năng suất ?

Có 8 giá trị của năng suất là : 30;32;34;36;38;40;42;44

Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong bảng số

liệu được gọi là tần số của giá trị đó.

1

*) Tần số:

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 7

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 7

Ví dụ 1: Khi điều tra năng suất trên 120 thửa ruộng

có cùng diện tích Số liệu thu được như sau:

Có 8 giá trị của năng suất là : 30;32;34;36;38;40;42;44

10 thửa ruộng cùng có năng suất 30

20 thửa ruộng cùng có năng suất 32

30 thửa ruộng cùng có năng suất 34

15 thửa ruộng cùng có năng suất 36

10 thửa ruộng cùng có năng suất 38

10 thửa ruộng cùng có năng suất 40

5 thửa ruộng cùng có năng suất 42

20 thửa ruộng cùng có năng suất 44

Khi điều tra năng

suất (tạ/ha) trên 120

thửa ruộng có cùng

diện tích Số liệu thu

được như sau:

10

Ta có bảng sau :

?

Giá trị (x)

Tần số (n)

30 32 34 36 38 40 42 44

? ? ? ? ? ? ?

Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong bảng số

liệu được gọi là tần số của giá trị đó.

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 8

10 thửa ruộng cùng có năng suất 30

20 thửa ruộng cùng có năng suất 32

30 thửa ruộng cùng có năng suất 34

15 thửa ruộng cùng có năng suất 36

10 thửa ruộng cùng có năng suất 38

10 thửa ruộng cùng có năng suất 40

5 thửa ruộng cùng có năng suất 42

20 thửa ruộng cùng có năng suất 44

Số lần xuất hiện

của mỗi giá trị

trong bảng số liệu

được gọi là tần số

của giá trị đó.

Ta có:

30 32 34 36 38 40 42 44

Giá trị (x)

Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong bảng số liệu được gọi là tần số của giá trị đó.

Tần suất fi của giá trị x i là tỉ số giữa tần số n i và tổng tất cả các tần số N

f = n i

?

1 1

n f

N

8,3%

16,7% 25,0% 12,5% 8,3% 8,3% 4,2% 16,7%

Tỉ số:

N

f i = n i

Từ bảng phân bố tần số hãy tính tỉ số: ?f i = N n i

Bảng phân bố Tần số-tần suất

16,7%

4,2%

8,3%

8,3%

12,5%

25,0%

16,7%

8,3%

Tần suất %

Bảng phân bố

Tần số

Bảng phân bố Tần suất

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 9

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 9

160 161 161 162 162 162 163 163 163 164 164 164

164 165 165 165 165 165 166 166 166 166 167 167

168 168 168 168 169 169 170 171 171 172 172 174

Ví dụ 2: Đo chiều cao của 36 học sinh được bảng sau :

N = 36

[ 160 ; 163)

[ 163 ; 166)

[ 166 ; 169)

[ 169 ; 172)

[ 172 ; 174 ]

?6

?12

?

10

?5

?3

NHIỀU GIÁ TRỊ

QUÁ !!!

LÀM SAO ĐÂY???

NHIỀU GIÁ TRỊ

QUÁ !!!

LÀM SAO ĐÂY??? CÁC LOẠI SIZE ÁO (KÍCH CỠ)

S4: Từ 160cm đến dưới 163 cm S3 Từ 163cm đến dưới 166cm S2: Từ 166cm đến dưới 169cm S1: Từ 169cm đến dưới 172cm S0: từ 172 cm đến174 cm

THÔNG TIN TỪ NHÀ THIẾT KẾ VẬY TA SẼ CHIA THÀNH

5 LỚP !!!

VẬY TA SẼ CHIA THÀNH

5 LỚP !!!

CÁC LOẠI SIZE ÁO

(KÍCH CỠ)

 S 4 : Từ 160cm đến dưới 163 cm

 S 3 Từ 163cm đến dưới 166cm

 S 2 : Từ 166cm đến dưới 169cm

 S 1 : Từ 169cm đến dưới 172cm

 S 0 : từ 172 cm đến174 cm

III Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp :

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 10

Từ đó ta có bảng phân bố tần số ghép lớp sau:

Lớp Tần suất(%)

N = 36

Tần số

Lớp chiều cao(cm)

[ 160 ; 163 )

[ 163 ; 166 )

[ 166 ; 169 )

[ 169 ; 172 )

[ 172 ; 174 ]

6 12 10 5 3

Từ bảng phân

bố tần số ghép bên hãy tính các giá trị của tần suất tương ứng?

?

?

?

?

?

16,67 33,33 27,78 13,89 8,33

Bảng phân bố

Tần số-tần suất

Bảng phân bố Tần số ghép lớp

100

cy Ts

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Lưu ý: Trong bảng trên nếu:

 Bỏ cột tần số thì ta được bảng tần suất ghép lớp;

Trang 11

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 11

Lớp chiều cao (cm) Tần số Tần suất %

???

Dựa vào bảng phân bố

tần số - tần suất ghép

lớp, hãy nhận xét về

chiều cao của 36 học

sinh?

Ta thấy:

 Chiều cao từ 172 cm đến 174 cm chiếm

tỉ lệ thấp nhất là 8,33%

 Chiều cao từ 163 cm đến 166 cm chiếm

tỉ lệ cao nhất là 33,33%

 Chiều cao đại đa số từ 163 cm đến 169

cm chiếm tỉ lệ 61,11%

Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp sau:

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Lưu ý:

Khi dựa vào bảng phân bố tần số - tần

suất (ghép lớp) để nhận xét, ta cần

quan tâm đến:

 Các giá trị chiếm tỉ lệ thấp nhất;

 Các giá trị chiếm tỉ lệ cao nhất;

 Các giá trị chiếm tỉ lệ đại đa số;

Trang 12

Hoạt động nhóm:

Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:

Tiền lãi ( nghìn đồng) của mỗi ngày trong 30 ngày

được khảo sát ở một quầy bán báo

81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 53 73

51 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64

Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất lớp ghép với các lớp như sau:

[29,5;40,5), [40,5; 51,5), [51,5;62,5),[62,5;73,5),[73,5;84,5),[84,5;95,5]

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

Trang 13

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 13

%

[ 29,5 ; 40,5 )

[ 40,5 ; 51,5 )

[ 51,5 ; 62,5 )

[ 62,5 ; 73,5 )

[ 73,5 ; 84,5 )

[ 84,5 ; 95,5]

?

?

?

?

?

?

Bài 1: BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT

?

?

?

?

?

?

Trang 14

Củng cố

1 Tần số là gì ?

2 Tần suất là gì ?

Số lần xất hiện của mỗi giá trị trong số liệu được gọi là tần số của giá trị đó.

Tần suất fi của giá trị xi là tỉ số giữa tần số ni và tổng tất cả cỏc tần số N, fi = ni/N

Các số liệu thống kê có gắn với tần số, tần suất và được cho thành bảng gồm 3 cột hoặc hàng (giỏ trị, tần số, tần suất) Bảng này được gọi là bảng phõn bố tần số – tần suất Nếu bỏ cột tần suất thỡ được bảng phõn bố tần số, nếu bỏ cột tần số thỡ được bảng phõn bố tần suất

Các số liệu thống kê được chia theo lớp, có gắn với tần số, tần suất và được cho thành bảng gồm 3 cột hoặc hàng (lớp giỏ trị, tần số, tần suất) Bảng này được gọi là bảng tần số–tần suất ghép lớp Nếu bỏ cột tần suất thỡ được bảng phõn bố tần

số ghộp lớp, nếu bỏ cột tần số thỡ được bảng phõn bố tần suất ghộp lớp

 Khi nhận xột cần chỳ ý đến cỏc giỏ trị ( lớp giỏ trị) cú tỉ lệ phần trăm

Trang 15

Bản quyền thuộc v Người biên soạn: Nguyễn 15

Ngày đăng: 14/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu:(tạ/ha) - Tiết 46_bảng phân bố tần số, tần suất
Bảng s ố liệu:(tạ/ha) (Trang 3)
Bảng phân bố  Tần số-tần suất - Tiết 46_bảng phân bố tần số, tần suất
Bảng ph ân bố Tần số-tần suất (Trang 8)
Bảng phân bố  Tần số ghép lớp - Tiết 46_bảng phân bố tần số, tần suất
Bảng ph ân bố Tần số ghép lớp (Trang 10)
Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp sau: - Tiết 46_bảng phân bố tần số, tần suất
Bảng ph ân bố tần số - tần suất ghép lớp sau: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w