1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC 5. Luyện tập về QHT

12 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 6,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHU DÂN CƯ... KHU SẢN XUẤT... KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN.

Trang 2

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Luyện từ và câu

Kiểm tra bài cũ :

Câu 1:Thế nào là quan hệ từ ? Nêu một số quan hệ từ thường gặp ?từ thường gặp ? Đặt câu với một Câu 2: Nêu một số cặp quan hệ

cặp quan hệ từ vừa nêu ?

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 3

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1 Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ

nêu ở bên dưới:

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm

thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,

biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,

khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật

chất khác

Trang 4

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

KHU DÂN CƯ

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU SẢN XUẤT

Trang 5

Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.

KHU DÂN CƯ

Trang 6

Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.

KHU SẢN XUẤT

Trang 7

Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trang 8

b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B

sinh vật

sinh thái

hình thái

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)

với môi trường xung quanh.

tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có

Sinh ra lớn lên và chết.

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của

sự vật, có thể quan sát được.

Trang 9

2 Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).

đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.

Trang 10

Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.

tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với người đóng bảo hiểm

hụt.

suyển, mất mát

nguyên vẹn.

Bảo đảm (đảm bảo) Bảo hiểm

Bảo quản Bảo toàn

Bảo tồn Bảo trợ

Bảo vệ

Trang 11

3 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp gìn giữ

Trang 12

Chân thành cảm ơn quý thầy cô

cùng các em học sinh Chân thành cảm ơn quý thầy cô

cùng các em học sinh

Ngày đăng: 14/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w