Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.. GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành
Trang 1TIẾT: 1
BÀI: TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
3 Bài mới: Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hướng dẫn:
GV hướng dẫn học sinh quan sát bài
viết các nét cơ bản và gợi ý để học sinh
nhận xét các nét trên giống những nét
gì các em đã học.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết
cho học sinh thực hành.
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết
HS theo dõi ở bảng lớp.
Nêu nhận xét.
Các nét cơ bản: nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hất lên, nét móc, nét móc hất, nét cong phải, cong trái, nét vòng trong khép kín, ….
Học sinh viết bảng con.
Thực hành bài viết
HS khá giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới.
Trang 2- Nhận xét tiết học Điều chỉnh bổ sung
Trang 3TIẾT: 2
BÀI: TẬP TÔ E – B – BÉ
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng viết.
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước, 2 học sinh lên bảng viết: các nét cơ bản.
Học sinh viết bảng con các nét trên.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở
bài viết.
HS viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết
cho học sinh thực hành.
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín.
Học sinh viết 1 số từ khó.
HS thực hành bài viết
HS khá giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới.
- Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
Trang 5TIẾT: 3
BÀI: LỄ – CỌ – BỜ – HỔ – BI VE.
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 3, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 học sinh lên bảng viết.
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước, 4 học sinh lên bảng viết: e, b, bé
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm Nhận xét bài cũ.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở
bài viết.
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết
cho học sinh thực hành.
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là: l, b, h (lễ, bờ, hổ, còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ.
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín.
Học sinh viết 1 số từ khó.
Thực hành bài viết.
HS khá giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
Trang 7TIẾT: 4
BÀI: MƠ – DO – TA – THƠ – THỢ MỎ.
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 4, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 học sinh lên bảng viết.
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước, 4 học sinh lên bảng viết: lễ, cọ, bờ, hổ
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm Nhận xét bài cũ.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở
bài viết
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết
cho học sinh thực hành.
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết
HS theo dõi ở bảng lớp.
mơ, do, ta, thơ.
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là: h (thơ)
Các con chữ được viết cao 4 dòng kẻ là: d (do) Các con chữ được viết cao 3 dòng kẻ là: t (thơ), còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ.
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín.
Học sinh viết 1 số từ khó.
HS thực hành bài viết.
HS khá giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
Trang 9TIẾT: 5
BÀI: CỬ TẠ – THỢ XẺ – CHỮ SỐ – CÁ RÔ – PHÁ CỖ.
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 4, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước,
Gọi 4 học sinh lên bảng viết 4 học sinh lên bảng viết: mơ, do, ta, thơ.
Lớp viết bảng con: mơ, do, ta, thơ Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm.
Nhận xét bài cũ.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở
bài viết.
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết
cho học sinh thực hành.
3 Thực hành:
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết
HS theo dõi ở bảng lớp.
Theo dõi lắng nghe.
cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là: h (thợ, chữ) Các con chữ được viết cao 3 dòng kẻ là: t (tạ), còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ, riêng âm r viết cao hơn 2 dòng kẻ một chút.
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín.
Học sinh viết 1 số từ khó.
HS thực hành bài viết.
HS khá giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương.
Trang 105 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
Trang 11TIẾT: 3
BÀI: NHO KHÔ, NGHÉ Ọ, CHÚ Ý, CÁ TRÊ, LÁ MÍA.
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 6, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 1HS nêu tên bài viết tuần trước,
Gọi 4 HS lên bảng viết Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
Lớp viết chữ số Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm.
Nhận xét bài cũ.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài.
GV viết mẫu trên bảng lớp các từ: nho
khô, nghé ọ, chú ýù, cá trê.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
Gọi HS đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
nho khô.
HS viết bảng con.
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
nghé ọ.
HS viết bảng con.
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
chú ý.
HS viết bảng con.
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ
cá trê.
HS viết bảng con.
3 Thực hành:
Cho HS viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành
bài viết
HS nêu tựa bài.
HS theo dõi ở bảng lớp nho khô, nghé ọ, chú ýù, cá trê.
Các con chữ: n, o, e: viết trong 1 dòng kẻ (2 ô ly), h, k: cao 5 ô ly.
HS thực hành bài viết
HS khá giỏi
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
Trang 12Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung
Trang 13TIẾT: 07 BÀI: XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 7, vở viết, bảng
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 1 HS nêu tên bài viết tuần trước, Gọi 4 HS lên bảng viết Nho khô, nghé ọ,
chú ý, cá trê, lá mía Lớp viết chữ số Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu trên bảng:
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ xưa kia
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ mùa
Cho học sinh viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
HS phân tích Viết bảng con
HS phân tích Viết bảng con
HS phân tích Viết bảng congà mái Viết bảng con
Thực hành bài viết HS khá,
giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 15TIẾT: 08 BÀI: ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ.
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Chuẩn bị:
- Mẫu viết bài 7, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 1 HS nêu tên bài viết tuần trước, Gọi 4 HS lên bảng viết Xưa kia, mùa
dưa, ngà voi, gà máiâ Lớp viết chữ số Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu trên bảng lớp:
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ đồ
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẽ
HS nêu đồ chơi HS viết bảng con
HS phân tích tươi cười HS viết bảng con
HS phân tích ngày hội HS viết bảng con
HS phân tích vui vẻ HS viết bảng con
HS thực hành bài viết
HS khá, giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
4 Củng cố: Hệ thống kiến thức, kĩ năng bài Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 17TIẾT: 9 BÀI: CÁI KÉO, TRÁI ĐÀO, SÁO SẬU, LÍU LO, HIỂU BÀI,YÊU CẦU
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 9, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.: Gọi 4 HS lên bảng viết.
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu trên bảng lớp
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ cái
kéo
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ trái
đào
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ sáo
sậu
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ líu lo
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ hiểu
bài
HS viết bảng con
Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ yêu
cầu
HS viết bảng con
Thực hành:
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớpcái kéo, trái đào, sáo sậu, líu
lo, hiểu bài, yêu cầu
HS thực hành bài viết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết Thu vở chấm một số em Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 19TIẾT: 10 BÀI: CHÚ CỪU, RAU NON, THỢ HÀN, DẶN DÒ, KHÔN LỚN, CƠN MƯA.
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 10, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 4 HS lên bảng viết
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài
viết
HS viết bảng con
Thực hành:
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớpChú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa
Các con chữ được viết cao
3 dòng kẻ là: t, còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín
Học sinh viết 1 số từ khó
HS thực hành bài viết
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Hỏi lại tên bài viết.
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
5 Dặn dò: Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương
Viết bài ở nhà, xem bài mới
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 21TIẾT: 11 BÀI: NỀN NHÀ, NHÀ IN, CÁ BIỂN, YÊN NGỰA,
CUỘN DÂY, VƯỜN NHÃN
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 11, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ Gọi 4 HS lên bảng viết Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm.
Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách
viết
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các
chữ ở bài viết
GV nhận xét sửa sai
Nêu YC số lượng viết ở vở tập viết cho
học sinh thực hành
Thực hành:
GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số em viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn HS phân tích
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là: h (nhà), b (biển)
Các con chữ được viết cao 4 dòng kẻ là: d (dây) Các con chữ được viết kéo xuốâng dưới tất cả là 5 dòng kẻ là: g (ngựa), y (yên), còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chũ o
Học sinh viết 1 số từ khó
HS viết bảng con
HS thực hành bài viết
HS viết bài vào tập
HS khá, giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 23TIẾT: 12 BÀI: CON ONG, CÂY THÔNG, VẦNG TRĂNG, CÂY SUNG,
CỦ GỪNG, CỦ RIỀNG
I Mục đích yêu cầu:
- Mẫu viết bài 12, vở viết, bảng …
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ Gọi 4 HS lên bảng viết Gọi 2 tổ nộp vở để GV chấm.
Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa
bài
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách
viết
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các
chữ ở bài viết
GV nhận xét và sửa sai cho học sinh
GV theo dõi giúp các em yếu hoàn
thành bài viết của mình tại lớp
Thực hành:
GV theo dõi nhắc nhở động viên HS
hoàn thành bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớpCon ong, cây thông, vầng trăng, củ gừng, củ riềng HS tự phân tích
Học sinh nêu: các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là: h (thông) Các con chữ được viết cao 3 dòng kẻ là: t (thông, trăng), các con chữ kéo xuống tất cả 5 dòng kẻ là: g, y (cây, ong…), còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẻ
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 con chũ o
Học sinh viết 1 số từ khó
HS viết bảng con
HS thực hành bài viết
HS viết bài vào tập
HS khá, giỏi: viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung: