TRƯỜNG : THCS PHÚ NGHĨA
Họ và tên: ………
Lớp : ………
KIỂM TRA LẠI
Năm học : 2009 – 2010.
Môn : Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài 60 phút
I.Trắc nghiệm ( 2 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tính (0,125)2 82 bằng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: ∆ABC có Aˆ 100 = 0, Bˆ =300 thì Cˆ =?
A 300 B 1000 C 500 D 800
Câu 3: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2 ?
A 3xy2 B 5x y2 C (xy) 2 D Tất cả đều sai
Câu 4: ∆ABC có B∧ >C∧ thì :
A AB > AC B AB = AC C AB ≥ AC D AB < AC
II.Tự luận ( 8 điểm )
B i 1 à (2 điểm): Thực hiện phép tính:
a) 32+95−154 b) :52 21
5
1
+
−
B i 2 à (1 điểm):
Tìm nghiệm của đa thức f(x) = 3x + 1
B i 3 à (2 điểm): Tìm hai số x và y, biết:
8 3
y
x = và y – x = - 20
B i 4 à (3 điểm):
Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A vµ hai trung tuyÕn BM; CN c¾t nhau D
Chøng minh:
a) ∆BNC =∆CMB
b) ∆DBC c©n t¹i D
Trang 2BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4A
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA LẠI LỚP
Mụn : Toỏn – Lớp 7 I.Trắc nghiệm ( 2 điểm ) Mỗi cõu đỳng cho 0,5 điểm
II.Tự luận ( 8 điểm )
B i 1 à (2 điểm): Mỗi cõu đỳng cho 1 điểm
B i 2 à (1 điểm): Lập luận => giải 3x + 1 = 0 và tỡm được x = -1/3 0,75đ Kết luận 0,25đ
B i 3 à (2 điểm):
Từ
8
3
y
x = và y – x = - 20 ỏp dụng t/c của dóy tỉ số bằng nhau 1đ
Tớnh x và y 0,75đ Kết luận 0,25đ
B i 4 à (3 điểm):
Vẽ hình và ghi GT, KL đúng 0,5đ
a) ∆BNC =∆CMB 0,25đ
Có: BN=CM ( AB AC
2
1 2
1
=
= ) 0,25đ ∠NBC = ∠MCB 0,25đ
BC chung 0,25đ
⇒ ∆BNC =∆CMB (c-g-c) 0,5đ
b) Từ c/m câu a
⇒ ∠NCB= ∠MBC 0,5đ
⇒ ∆DBC cân tai D 0,5đ