Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ Câu 13: Một este có công thức C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetylxeton.. trieste của axit béo và glixerol Câu 15: Đun
Trang 1Câu 1: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C15H31COONa và etanol D C17H35COOH và glixerol
Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A CnH2n -2O2 (n 2) B CnH2n+2O2 (n 2) C CnH2nO (n 2) D CnH2nO2 ( n 2)
Câu 3: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 g hỗn hợp hai este đồng phân X và Y cần dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este đó thì thu được khí CO2 và hơi nước với thể tích bằng nhau Hãy xác định công thức cấu tạo của X và Y
A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D Không xác định được
Câu 4: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:
A Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
C Không tan trong nước, nặng hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Xác định CTCT của X
Câu 6: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 7: Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76g muối natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D H-COOCH3
Câu 8: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:(CĐ khối A-2008)
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 11: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 12: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?
A Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic
B Thủy phân phenyl axetat
C Axit axetic tác dụng với axetilen
D Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ
Câu 13: Một este có công thức C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetylxeton CTCT của este trên là:
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C H COOC(CH3)=CH2 D HCOOCH=CH-CH3
Câu 14: Lipít là:
A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B là este của axit béo và ancol đa chức
C trieste của axit hữu cơ và glixerol D trieste của axit béo và glixerol
Câu 15: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 16: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3. - C CH3COOCH3 D C2H5COOC2H5
Trang 2Câu 17: Khi thuỷ phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
C17H31COONa và m gam natri oleat C17H33COONa.Tính giá trị của a,m.
Câu 18: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 19: CT TQ của este được tạo thành từ axit không no có 1 nối đôi, đơn chức và ancol no, đơn chức là:
A CnH2n–1COOCmH2m–1 B CnH2n+1COOCmH2m+1
C CnH2n+1COOCmH2m–1 D CnH2n–1COOCmH2m+1
Câu 20: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
Câu 21: Cho 0,1 mol este tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M Số nhóm chức của este đó là
Câu 22: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là :
C xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D thuận nghịch
Câu 23: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A HO-C2H4-CHO B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH
Câu 24: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
Câu 25: Đun nóng 21,8g chất X với 250 ml dung dịch NaOH 1,2M, thu được 24,6g muối của một axit hữu cơ đơn chức Y và một ancol Z Nếu cho toàn bộ lượng ancol hóa hơi thì chiếm một thể tích 2,24 lít hơi (đktc) X có công thức là
A tất cả đều sai B (CH3COO)3C3H5 C (CH3COO)2C2H4 D (CH3COO)2C3H6
Câu 26: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat?
A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
B Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc
C Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt
D Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, ancol trắng và axit sunfuric đặc
Câu 27:Chất X có CTPTC2H4O2, cho chất X t.dụng với dd NaOH tạo ra muối và nước.Chất X thuộc loại
Câu 28: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 29: Làm bay hơi 7,4g một esteA no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2g khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tìm công thức phân tử củaA
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H4O2 D C3H6O2
Câu 30: Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:
Câu 31: Chất béo là?
A Đieste của glixerol với các axit béo B Trieste của glixerol với các axit béo
C Đieste của glixerol với các axit D Trieste của glixerol với các axit
Câu 32: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat Công thức cấu tạo của X là
Trang 3Câu 33: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
A C2H5COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 34: Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của ancol metylic Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C HCOOC2H5 và HCOOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 35: Thủy phân hỗn hợp gồm 2 este đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 49,2g một muối của axit hữu cơ và 25,5g hỗn hợp 2 ancol no đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn ½ lượng ancol này thì thu được 0,525 mol CO2 Công thức của 2 este là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 36: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 37: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH2=CHCOOCH3. C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 38: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch
B Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol
C Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥ 2)
D phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch
Câu 40: Este etyl fomiat có công thức là
Câu 41: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 42: Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là :
A C4H6O4 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H6O2
Câu 43: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
Câu 44: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không chính xác :
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A không đủ dữ kiện để xác định B số mol CO2 < số mol H2O
C số mol CO2 = số mol H2O D số mol CO2 > số mol H2O
Câu 47: Cho ancol etanol tác dụng với axit axetic thì thu được 22 gam este Nếu H=25% thì khối lượng ancol phản ứng là:
Câu 48: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
Trang 4Câu 49: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
Câu 50: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5 Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hhợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của este A là
A metyl propionat B n – propyl fomiat C etyl axetat D iso – propyl fpmiat
Câu 51: Một este có công thức C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường bazơ thu được anđehit axetic CTCT thu gọn của C4H6O2 là:
A CH2=CH-COOCH3 B HCOO-C(CH3)=CH2 C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 52: Trộn 12,2 gam phenyl fomiat với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 53: Để trung hoà 14g một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 54: Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit?
A C3H5(COOC17H35)3 B C3H5(COOC15H31)3 C C3H5(OCOC4H9) D C3H5(OCOC17H33)3
Câu 55: Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống và?
A Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
B Không tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực
C Tan trong nước và được dùng làm dung môi hữu cơ không phân cực
D Tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
Câu 56: Làm bay hơi 7,4g một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2g khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 7,4 g chất A với dung dịch NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,8 g muối CTCT của A là:
A CH3CH2COOH B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 57: Cho 3,2 g ancol metylic tác dụng với axit metanoic, H=60% thì khối lượng este thu được là:
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
C Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn D Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
Câu 59: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C6H5OH B C4H9OH C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 60: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 61: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 62: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COONa và glixerol D C17H35COOH và glixerol
Câu 63: Mệnh đề KHÔNG đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Câu 64: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
Trang 5Câu 65: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 66: Hợp chất X có CTCT CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
A propyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D metyl axetat
Câu 67: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este đơn chức (E) thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O (E) là:
Câu 69: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomiat D propyl fomiat
Câu 70: Chất béo có tính chất chung nào với este?
A Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ
C Tham gia phản ứng xà phòng hóa
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 71: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A là:
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 72: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
-Câu 73: Este etyl axetat có công thức là
Câu 74: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
Câu 75: Hợp chất X đơn chức có CT đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với dd NaOH nhưng khống tác dụng với Na CTCT của X là:
Câu 76: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
Câu 77: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 78: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
Câu 79: Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no D chủ yếu là các axit béo no
Câu 80:Đốt cháy hoàn toàn 7,8g este X thu được 11,44gCO2 và 4,68gH2O Công thức phân tử của este là
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O4
Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức X thu được 13,2g CO2 và m(g) H2O Vậy m có giá trị là:
Câu 82: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 83: Khi thực hiện phản ứng thuỷ phân este của phenol trong dd bazơ Sản phẩm thu được là:
Câu 84: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
Trang 6Câu 85: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5 Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hhợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của este A là
A n – propyl fomiat B etyl axetat C iso – propyl fpmiat D metyl propionat
Câu 86: Propyl fomat được điều chế từ
A axit axetic và ancol propylic B axit propionic và ancol metylic
C axit fomic và ancol metylic D axit fomic và ancol propylic
Câu 87: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylaxetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
Câu 88: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO2 và H2O sinh ra bằng 12/7 lần số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A propyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 89: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 90: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A metyl fomiat B etyl axetat C metyl axetat D n-propyl axetat
Câu 91: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 92: Cho công thức cấu tạo: CH3 OCOC2H5 có tên gọi là:
A Metyl propionat B Etyl axetat C Etyl metyl este D Metyl etyl este
Câu 93: Hãy chọn khái niệm đúng:
A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn
B Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với các chất đó
C Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng từ dầu mỏ
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn
Câu 94: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thì
X có công thức phân tử là:
A C2H4O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H6O2
Câu 96: Khi đun nóng glixerin với hh 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa 2 gốc axit của 2 axit trên Số CTCT có thể có của chất béo là :
Câu 97: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 98: Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
C Axit axetic và anđehit axetic D Axit axetic và rượu vinylic
Câu 99: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 g hỗn hợp metyl fomiat và axit axetic cần bao nhiêu lit khí oxi (đktc)
Trang 7Câu 102: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A propyl fomat B ancol etylic C metyl propionat D etyl axetat
Câu 103: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là:
Câu 104: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COOH và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H35COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 105: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị v đã dùng là
Câu 106: Hãy chọn câu đúng nhất :
A Xà phòng là muối natri, kali của axit axetic B Xà phòng là muối canxi của axit béo
C Xà phòng là muối natri, kali của axit béo D Xà phòng là muối của axit hữu cơ
Câu 107: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của
X là
Câu 108: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
Câu 109: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol
C khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
Câu 110: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí
CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 111: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là
A HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3
C HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
Câu 112: Chỉ số axit của chất béo là:
A Số miligam KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1 gam chất béo
B Số miligam NaOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1 gam chất béo
C Số liên kết pi trong gốc hiđrôcacbon của axit béo
D Số mol KOH cần để xà phòng hóa 1 gam chất béo
Câu 113: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH B CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
C CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5, D CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5
Câu 114: Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc).C ông thức phân tử của X là
A C3H6O2. B CH2O2. C C2H4O2. D C4H8O2
Câu 115: Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:
Câu 116: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2 Công thức cấu tạo có thể có của (X) là:
C axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức D ancol hai chức không no có một nối đôi
Câu 117: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 8Câu 118: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
Câu 119: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là:
A Metyl propionat B isopropyl axetat C Etyl propionat D etyl axetat
Câu 120: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 121: Cho các chất: ancol etylic (1); axit axetic (2); nước (3); metyl fomiat (4).thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (2) > (3) > (1) > (4) B (1) < (2) < (3) < (4)
C (1) > (4) > (3) > (2) D (1) > (2) > (3) > (4)
Câu 122: Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo của este đó là:
Câu 123: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 124: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ
Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7
Câu 125: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat
Câu 126: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 127: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng
Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 128: metyl fomiat có công thức phân tử là:
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 129: Hãy chọn nhận định đúng:
A Lipit là este của glixerol với các axit béo B Lipit là chất béo
C Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit
D Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật
Câu 130: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là
Câu 131: Đun nóng dung dịch chứa 7,2 gam axit acrylic với 6 gam ancol etylic khan có mặt H2SO4 đặc Nếu hiệu suất 60% thì khối lượng este thu được là
Câu 132: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 tron
Câu 133: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/NH3,t0.Vậy A có CTCT là:
A HOC-CH2-CH2OH B CH3-COO- CH3 C C2H5COOH D H-COO- C2H5
Trang 9Câu 134: Metyl axetat được điều chế từ:
C CH3COOH và CH2 = CH - OH D CH3COOH và C2H2
Câu 135: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C4H9OH D C6H5OH
Câu 136: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
Câu 137: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Công thức phân tử của este là:
A C3H6O2 B C4H10O2 C C6H12O2 D C5H10O2
Câu 138: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25.Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M(đun nóng) Cô cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
Câu 139: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 và HCOOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 140: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 141: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
Câu 142: Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là:
Câu 143: Este X có đặc điểm sau:
-Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có
số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Chất X thuộc Este no đơn chức B Đun Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
C Chất Z có chứa 1 nguyên tử cacbon
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
Câu 144: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylaxetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
Câu 145: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
A C3H4O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 146: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo đúng của (A) là:
A HCOOC3H7 B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 147: Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100 g ancol metylic Giả sử phản ứng đạt hiệu suất 60%
Câu 148: Cho 3,7 g este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 2,3 g rượu etylic Công thức của este là:
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOC2H3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 149: Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?
Trang 10A Etilen B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Axit acrylic
Câu 150: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 151: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 152: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (1) > (4) > (5) > (2) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
C (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) D (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)
Câu 153: Cần thêm vào bao nhiêu gam nước để từ 200g dung dịch CH3COOCH3 20% thành dung dịch 16%?
Câu 154: Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:
Câu 155: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:
A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H2O2 D C2H4O2
Câu 156: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
Câu 157: Nhận định nào dưới đây không đúng?
A CH3COOCH=CH2 cùngg dãy đồng đẳng với CH2=CH COOCH3
B CH3COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch Br2
C Trùng hợp CH3COOCH=CH2 thu được nhựa PVA
D CH3COOCH=CH2 tác dụng với NaOH thu muối và anđehit
Câu 158: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 159: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:
Câu 160: Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo
đó là:
- HẾT -Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.