1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dung dao ham giai bai toan don dieu

2 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 208,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì SGK bỏ định lý đảo về dấu tam thức bậc hai nên khi giải bài toán liên quan đến tính đơn điệu học sinh gặp nhiều khó khăn.. Để tránh định lý đảo về dấu tam thức bậc hai các em học sinh

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP :  

“DÙNG ĐẠO HÀM ĐỂ GIẢI BÀI TOÁN ĐƠN ĐIỆU ”

Thầy giáo : Lê Đình Thành

I Đặt vấn đề

Vì SGK bỏ định lý đảo về dấu tam thức bậc hai nên khi giải bài toán liên quan đến tính đơn điệu học sinh gặp nhiều khó khăn Để tránh định lý đảo về dấu tam thức bậc hai các em học sinh 12 có thể tham khảo phương pháp sau đây

II Phương pháp

1.Phương pháp 1: Cô lập tham số rồi dùng đạo hàm

2.Phương pháp 2 :

Vận dụng nếu f ′′ x( )>0 hoặc f ′′ x( )<0 trên K thì f ′ (x) đồng biến hoặc luôn luôn

nghịch biến trên K nên f ′ x( )=0 nhiều nhất 1 nghiệm trên K suy ra f(x)=0 nhiều nhất 2 nghiệm trên K

III Một số bài tập vận dụng

Bài toán 1 Tìm m để hàm số :

3

2 ) 2 ( 3 ) 1 ( 3

Lời giải Hàm số xác định trên [2;+∞)

Yêu cầu bài toán thỏa ⇔ ≥ ∀ ≥ dấu “=”xẩy ra tại hữu hạn điểm trên y′ 0, x 2 [2;+∞)

mx2−2(m−1)x+3(m−2) 0,≥ ∀ ≥x 2

m x( 2−2x+ ≥ − + ∀ ≥3) 2x 6, x 2

x

x x

− +

Ta có bảng xét dấu trên [2;+∞) của

2

3 2

) 3 6 ( 2 ) (

+

+

=

x x

x x x

g/(x) - 0 +

2

0

2 3

Từ bảng biến thiên suy ra là giá trị cần tìm

m x

m x

m x

y

+ +

− +

= 2 2 (1 ) 1 đồng biến [1;+∞)

Bài toán 2 Tìm m để hàm số

Lời giải Hàm số xác định trên [1;+∞) với m<1

Ta có

2

2

m x

m m mx x

y

− +

=

) (

m x

x g

Trang 2

Yêu cầu bài toán thỏa ⇔ ( ) 0, 1

1

g x x m

≥ ∀ ≥

⎨ <

Mà ( ) 4g x′ = x−4m nên ta có bảng xét dấu :

x m 1 +

g / (x) - 0 + +

g(x)

+ ∞

1 6

2 − m+

m

Dựa vào bảng biến thiên trên ta có,

Yêu cầu bài toán thỏa mãn ⇔

2

3 2 2 1

m m

m m

<

Bài toán 3 Giải phương trình : x + 3x+1=x2+x+1

Lời giải Điều kiện x≥0

Phương trình tương đương với f(x) = x+ 3x+1−x2 −x−1= 0 (*)

Xét hàm số f(x) trên [0;+∞) ta có : 2 1

1 3 2

3 2

1 )

+ +

=

x x

x f

4

9 4

1 )

(

3

+

=

x x

x f

Suy ra phương trình f(x) = 0 có không quá 2 nghiệm

Dễ thấy x = 0 và x = 1 là 2 nghiệm của (*), do đó chúng là tất cả các nghiệm của (*)

IV Bài tập vận dụng

Bài 1 Tìm m để hàm số :

2

2 6 2 +

+ +

=

x

x mx

y nghịch biến (1;+∞)

Bài 2. Chứng minh rằng phương trình : x2+2x−8= a(x−2) có 2 nghiệm thực phân biệt với

mọi a > 0

Bài 3 Giải phương trình : (2x +2) (4−x)=12

V Kết luận

Trong khuôn khổ 2 trang cho phép chỉ nêu vài phương pháp cơ bản để các em tham khảo Ngoài ra còn nhiều phương pháp khác, học sinh tự tìm tòi trong quá trình học tập để tự bổ sung đầy đủ - vững chắc vào hành trang kiến thức cần thiết cho các cuộc thi sắp tới Chúc các em thành công

Ngày đăng: 29/06/2015, 13:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w