Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi.. Số loại kiểu gen đồng hợp ở F2 là: 33.Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt
Trang 1trờng thpt nga sơn
đề thi thử đh - môn sinh
1.Hội chứng Patau là bệnh bất thường ở NST
a.Cú 3 NST X b.Cú 3 nST số 18 c.Cú 3 nST số 21 d.Cú 3 nST số 13 x
2.Hội chứng Etuot là bệnh do bất thường NST
a.Cú 3 NST X b.Cú 3 nST số 18 x c.Cú 3 nST số 21 d.Cú 3 nST số 13
3.Nhúm cỏ thể nào sau đõy là một quần thể
a.Cỏ diếc , cỏ vàng trong bể cỏ cảnh b.Cỏ rụ đồng trong ao x c.cõy trong vườn d.cỏ ven bờ hồ
4.Kớch thước của quần thể phụ thuộc vào cỏc nhõn tố
a.tựy thuộc vào loài và điều kiện sống của mụi trường b.mức độ sinh sản,tử vong,nhập cư và xuất cư x
c.nguồn thức ăn và tỉ lệ sinh sản
d.đặc điểm sinh lớ và tập tớnh của sinh vật, điều kiện dinh dưỡng
5.Sự kiện nào dưới đõy là sự kiện quan trong đầu tiờn kớch thớch sự gia tăng kớch thước của quần thể người
a.cỏch mạng cụng nghiệp b.sự phỏt hiện ra thuốc khỏng sinh
c.sự ra đời của nụng nghiệp x d.sự phỏt minh ra vacxin
6.Dựa vào kớch thước cỏ thể, trong cỏc loài dưới đõy loài nào cú kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ
a.Rỏi cỏ trong hồ b.ếch nhỏi c.baba d.khuẩn lam trong hồ x
7.Cho biết ở một loài sõu đục quả cú ngưỡng nhiệt phỏt triển là 13 0C, tổng nhiệt hữu hiệu cần cho một chu kỡ phỏt triển là 469,8 độ/ngày; nhiệt độ trung bỡnh cho những thỏng hố xuõn được ghi ở bảng sau đõy:(mỗi thỏng lấy trũn 30 ngày)
7.1 Cú bao nhiờu thế hệ sau trong những thỏng trờn?
a.2 b.7 c.5 x d.4
7.2Nhiệt độ của mụi trường là bao nhiờu để sõu hoàn thành chu kỡ sống trong 60 ngày?
a.20,83 x 23,6 c.24 d.15,2
8.Ở ruồi giấm alen A thõn xỏm ; a thõn đen.Một quần thể ruồi giấm cú cấu trỳc di truyền là 0,2 AA:
0,3Aa:0,5aa.Nếu loại bỏ cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh thõn đen thỡ quần thể cũn lại cú tần số tương đối của alen A/a là: a.0,3/0,7 b.0,4/0,6 c.0,7/0,3 x d.0.85/0.15
9.Ở ruồi giấm alen A thõn xỏm ; a thõn đen.Một quần thể ruồi giấm cú cấu trỳc di truyền là 0,1 AA:
0,4Aa:0,5aa.Nếu loại bỏ cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh thõn đen rồi cho cỏc cỏ thể cũn lại ngẫu phối thỡ thành phần kiểu gen của QT sau ngẫu phối là :
a.0.09AA:0,12Aa: 0,04 aa b.0,36AA:0,48Aa:0,16aa x
c.0,09 AA: 0,87 Aa: 0,04 aa d.0,2AA:0,2 Aa: 0,1 aa
10.Trong một quần thể cõn bằng di truyền cú alen T và t ;51% cỏc cỏ thể là kiểu hỡnh trội.Đụtj nhiờn điều kiện
sống thay đổi làm chết tất cả cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh lặn trước khi trưởng thành.Sau đú điều kiện sống lại trở lại như cũ.Tần số của alen t sau một thế hệ ngẫu phối là
a.0,41 x b.0,3 c.0,7 d.0,58
11.Cú bao nhiờu mó bộ ba mó húa cho cỏc aa:
a.20 b.64 c.16 d.61 x
12.Trờn phõn tử mARN , mó di truyền được đọc theo chiều
a.C5’ OH -> C3’P b.C5’ P -> C3’OH c.C3’ P -> C5’OH d.C3’ OH -> C5’P
13.Xử lớ giống tỏo Gia Lộc tạo ra giống tỏo mỏ hồng bằng húa chất:
a.Nitrozo metyl ure (NMU) x b.5BU c.EMS d.Consixin
14.Phương phỏp nào làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp
a.Lai khỏc dũng b.Lai khỏc thứ c.Lai kinh tế d.Lai cải tiến giống x
15.Yếu tố nào sau đõy quy định năng suất cụ thể của giống trong giới hạn của mức phản ứng do kiểu gen qui
định:
a.Giống b.kĩ thuật sản xuất x c.Mụi trường d.Năng suất
16.Ở chim, tớnh trạng chiều cao chõn và độ dài lụng đuụi được chi phối bởi một gen quy định một tớnh trạng
Cho chim thuần chủng chõn cao, lụng đuụi dài giao phối với chim thuần chủng chõn thấp, lụng đuụi ngắn thu được F1 đồng loạt chõn cao, lụng đuụi dài
Trang 2Cho chim mỏi F1 giao phối với chim trống chõn thấp, lụng đuụi ngắn thu được F2 như sau:
25% chim trống chõn cao, lụng đuụi dài
25% chim trống chõn thấp, lụng đuụi dài
25%chim mỏi chõn cao, lụng đuụi ngắn
25%chim mỏi chõn thấp, lụng đuụi ngắn
Cỏc tớnh trạng trờn di truyền theo quy luật nào?
a.PLĐL b.HVG +giới tớnh c.PLĐL +giới tớnh x d.Liờn kết gen + giới tớnh
17.ý nghĩa sinh học của qui luật phân li độc lập của Menđen là:
A Giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới x B Nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống
C Cơ sở của quá trình tiến hoá và chọn lọc D Tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen
18.Dạng đột biến dới đây đợc ứng dụng trong sản xuất rợu bia là:
A Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột
B Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan x
C.Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt
D.Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan
19.ở ngời hiện tợng dị bội thể đợc tìm thấy ở:
A Chỉ có NST giới tính B Chỉ có ở các NST thờng
C Cả ở NST thờng và NST giới tính x D Không tìm thấy thể dị bội ở ngời
20.Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, vỡ sao trờn mỗi chạc tỏi bản cú một mạch được tổng hợp liờn tục cũn một
mạch được tổng hợp giỏn đoạn?
A Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tỏc dụng lờn mạch khuụn 5’→3’.
B Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tỏc dụng lờn một mạch
C Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
D Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tỏc dụng lờn mạch khuụn 3’→5’.
21: Trong diễn thế sinh thỏi, xu hướng biến đổi chung của quần xó là gỡ?
A Từ quần xó cú độ đa dạng thấp đến quần xó cú độ đa dạng cao B Tăng số lượng quần thể
C Từ quần xó này đến quần xó khỏc D Từ quần xó khụng ổn định đến quần xó ổn định
22Cơ quan tương đồng là:
A những cơ quan nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau.
B những cơ quan nằm ở những vị trớ khỏc nhau trờn cơ thể, cú cựng nguồn trong quỏ trỡnh phỏt triển phụi
C những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cựng loài tổ tiờn mặc dầu hiện tại cỏc cơ quan này cú thể thực
hiện cỏc chức năng rất khỏc nhau
D là những cơ quan cú nguồn gốc khỏc nhau nhưng cựng thực hiện một chức năng
23.Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây : AaBbDdEe x aaBbDdee Các cặp gen quy định các tính
trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu hình lặn về tất cả 4 tính trạng là bao nhiêu
A 1/2 x3/4 x1/4 x1/2 B 1/2 x3/4 x3/4 x1/2 C 1/2 x1/4 x1/4 x1/2 D 1/2 x3/4 x1/4 x1/4
24: Trong cơ chế điều hũa hoạt động của ụpờron Lac, khi mụi trường cú lactụzơ thỡ
A sản phẩm của gen cấu trỳc khụng được tạo ra B protờin ức chế khụng gắn vào vựng vận hành (O)
C enzim ARN-polimeraza khụng gắn vào vựng khởi đầu D protờin ức chế khụng gắn vào vựng khởi động (P)
25 Quỏ trỡnh phõn li tớnh trạng được thỳc đẩy do:
A quỏ trỡnh phỏt sinh đột biến B quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn
C quỏ trỡnh giao phối D cỏc cơ chế cỏch li x
26 Vai trũ chủ yếu của cỏc cơ chế cỏch li là:
A ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa cỏc cỏ thể của quần thể mới với quần thể gốc x
B thỳc đẩy quỏ trỡnh phõn li tớnh trạng C củng cố sự phõn hoỏ kiểu gen trong quần thể gốc
D ngăn ngừa sự giao phối tự do, do đú củng cố, tăng cường sự phõn hoỏ kiểu gen trong quần thể bị chia cắt x
27 Dạng cỏch li nào sau đõy là điều kiện cần thiết để cỏc nhúm cỏ thể đó phõn hoỏ tớch luỹ cỏc đột biến mới
theo hướng khỏc nhau dẫn đến sai khỏc ngày càng lớn trong kiểu gen:
28 Trong bảng mó di truyền của mARN cú: Mó kết thỳc: UAA, UAG, UGA Mó mở đầu: AUG U được chốn
vào giữa vị trớ 9 và 10 (tớnh theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đõy:
5'GXUAUGXGXUUAXGAUAGXUAGGAAGX3'
Khi nú dịch mó thành chuỗi polipeptit thỡ chiều dài của chuỗi là (tớnh bằng axit amin):
Trang 3A 4 C 8 B 5 D 9
29 Có 3 nòi ruồi giấm, trên NST số 3 có các gen phân bố theo trình tự sau:
Biết rằng nòi này sinh ra nòi khác do 1 đột biến đảo đoạn NST Hãy xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh các nòi trên
A 1 « 2 « 3 B 1 « 3 « 2 X C 2 « 1 « 3 D 3 « 1 « 2
30 Cây có kiểu gen nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?
A (1), (2), (3) B (4), (5), (6) C (1), (3), (6) x D (2), (4), (5)
31 Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của
loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây?
32Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi (n) cặp tính trạng tương phản thì:
a Tỉ lệ kiểu gen ở F2:
A (3 : 1)n B (1 : 2: 1)2 C (1 : 2: 1)n x D 9 : 3 : 3 : 1
b Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A (3 : 1)2 B 9 : 3 : 3 : 1 C (1 : 2 : 1)n D (3 : 1)n x
c Số loại kiểu gen ở F2 là:
d Số loại kiểu hình ở F2 là:
e Số loại kiểu gen đồng hợp ở F2 là:
33.Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ lên sự phát triển của cá chép, người ta vẽ được biểu đồ sau đây:
Sử dụng biểu đồ trên trả lời các câu hỏi
a Số (1) trong biểu đồ biểu thị:
triển của cá chép
B tổng nhiệt hữu hiệu của cá chép
hạn chịu đựng)
D tất cả đều đúng X
b Số (2) biểu thị:
A mật độ của cá chép X
B mức độ phát triển thuận lợi của cá chép
C tốc độ sinh sản của cá chép
D khả năng chịu nhiệt của cá chép
c (3), (4) và (5) lần lượt là:
A.giới hạn trên, giới hạn dưới, điểm cực thuận
B.giới hạn trên, điểm cực thuận, giới hạn dưới
C.giới hạn dưới, giới hạn trên, điểm cực thuận X D.giới hạn dưới, điểm cực thuận, giới hạn trên
d Biểu đồ trên còn biểu thị mối quan hệ giữa sinh vật với
e Qui luật tác động lên cá chép trong thí nghiệm trên là:
A.qui luật giới hạn sinh thái B.qui luật tác động tổng hợp các nhân tố sinh thái
C.qui luật tác động không đồng đều của nhân tố sinh thái lên chức phận sống của cơ thể
D.qui luật tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
34 Hiện tượng không phải nhịp sinh học là:
A lá một số cây họ đậu xếp lại lúc hoàng hôn và mở ra vào lúc sáng sớm B cây ôn đới rụng lá vào mùa đông
C cây trinh nữ xếp lá khi có vật chạm vào
(1)
2 Điểm gây chết
Điểm gây chết
t 0 C
Trang 4D dơi ngủ ban ngày và hoạt động về đêm, hoa dạ hương nở về đêm
35 Vùng đệm giữa các quần xã sinh vật là:
A vùng tập trung nhiều cá thể nhất so với các quần xã đó
B vùng có các loài sinh vật của cả hai quần xã kế tiếp nhau x
C vùng tập trung một loài có số lượng cá thể cao nhất của các quần xã đó
D vùng có điều kiện sống đầy đủ và ổn định nhất cho các quần xã đó
36 Nguyên nhân của diễn thế sinh thái là:
A tác động của ngoại cảnh lên quần xã B tác động của quần xã đến ngoại cảnh
C chính tác động của con người D tất cả các phương án trên x
37 Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh :
A cấu trúc tuổi của quần thể B kiểu phân bố cá thể của quần thể
C sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể D mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể x
38 Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết :
A.mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã B.con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã C.nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ x D.mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật
39.Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
A A = T = 349 ; G = X = 401 x B A = T = 348 ; G = X = 402
C A = T = 401 ; G = X = 349 D A = T = 402 ; G = X = 348
40.Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém
7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là:
A A = T = 1074 ; G = X = 717 x B A = T = 1080 ; G = X = 720
C A = T = 1432 ; G = X = 956 D A = T = 1440 ; G = X = 960
41.Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu giảm
phân I sẽ làm xuất hiện dạng đột biến nào sau đây?
A.Đa bội B.Lặp đoạn NST X C.Đảo đoạn NST D.Thay cặp nuclêôtit
42.Tế bào cánh hoa của một loài có 10 NST tế bào lá của loài này có số NST là:
A 5 B 10.x C 15 D 20
43.Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen
abcd
ABCD
efgh
EFGH
giao tử tạo ra do đột biến đảo đoạn trong giảm
A Giao tử mang abcdd và EFGGH B Giao tử mang abcd và EFGH
C Giao tử mang ABC và EFGHD D Giao tử mang ABCD và EGFH x
44.Tinh trùng của một loài thú có 20 nhiễm sắc thể thì thể ba nhiễm kép của loài này có số nhiễm sắc thể là:
A 21 B 23 C 42.x D 60
45.Một quần thể có cấu trúc di truyền ban đầu
P: 35 AA : 14 Aa : 91 aa
Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ thì tỉ lệ kiểu gen aa F3 trong quần thể là:
a.69,375% x b.75,215% c 51,45% d 18,75 %
46.Ý nghĩa thực tiễn của định luật Hacđi – Vanbec là….
0 A giải thích tại sao trong thiên nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định trong thời gian dài
1 B từ tỷ lệ các loại kiểu hình suy ra tỷ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối các alen và ngược lại.x
2 C giải thích được sự ổn định thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
3 D giải thích được vì sao tần số tương đối các alen không đổi qua các thế hệ
47.Đặc điểm chỉ có ở vượn người mà không có ở người là:
A.Não có nếp nhăn và khúc cuộn B.Biết tư duy cụ thể
C.Ngón chân cái nằm đối diện với các ngón khác.x D.Ngón tay cái úp được lên các ngón khác
49.Gen A qui định hoa đỏ là trội không hoàn toàn so với gen a qui định hoa trắng Bố, mẹ có kiểu gen như thế
nào để đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 1 ?
A AA x Aa B Aa x aa
C Đồng hợp tử x dị hợp tử x D Đồng hợp tử x đồng hợp tử
Trang 550.Gen A qui định hoa đỏ trội hồn tồn so với gen a qui định hoa trắng, gen B qui định thân cao trội hồn tồn
so với gen b qui định thân thấp Cho cây hoa đỏ, thân cao dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được 15% số cây cho hoa trắng, thân thấp thì số cây hoa đỏ, thân cao thu được chiếm tỉ lệ:
A 45% B 55% C 65% x D 75%
51 Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp B: hạt trịn; b: hạt dài D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng
Ba cặp gen nĩi trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đĩ gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hồn tồn với nhau, khơng xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền
Kết quả kiểu hình ở con tạo ra từ phép lai sau đây:
A 50% thân cao, hạt trịn, màu vàng : 50% thân thấp, hạt trịn, màu vàng
B 75% thân cao, hạt trịn, màu vàng : 25% thân thấp, hạt trịn, màu vàng x
C 50% thân cao, hạt dài, màu trắng : 50% thân thấp, hạt dài, màu trắng
D 75% thân cao, hạt dài, màu trắng : 25% thân thấp, hạt dài, màu trắng
52.Tại sao các lồi chim khác nhau cĩ thể sống với nhau trên một tán cây, kết luận nào sau đây đúng
A vì các lồi khác nhau cùng nhau tìm kiếm một loại thức ăn nên khơng cạnh tranh về thức ăn và nơi ở
B khơng trùng nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng, nơi ở đủ để dung nạp số lượng chung của chúng X
C các lồi thường cĩ xu hướng sống quần tụ bên nhau chống chịu được với kẻ thù D tất cả đều đúng
53.Nhĩm cây nào cĩ lá mỏng, màu xanh đậm, lá nằm ngang
A cây ưa sáng B cây ưa bĩng C cây chịu bĩng X D cây ưa ẩm
54 Màu sắc thân động vật cĩ ý nghĩa sinh học như thế nào
1 nhận biết đồng loại 2 tham gia quá trình sinh sản(khoe mẽ, khốc áo cưới)
3 tránh kẻ thù 4 báo hiệu cĩ chất độc hoặc dọa nạt kẻ thù
Tổ hợp đúng là
A 1,3, 4 B 1, 2, 3 C 1,2,3,4 X D 2,3,4
55 Cho các dữ liệu về điều kiện sống của các lồi:
1 Sống được ở nhiệt độ 0oC – 16oC 2 Sống được ở nhiệt độ 10oC – 36oC
3 Sống được ở nhiệt độ 5oC – 38oC 4 Sống được ở nhiệt độ 12oC – 68oC
5 Sống được ở độ ẩm 20% – 60% 6 Sống được ở độ ẩm 90% – 100%
7 Sống được ở độ ẩm 10% – 20% 8 Sống được ở độ ẩm 40% – 60%
Hãy cho biết lồi nào là lồi rộng nhiệt, ưa ẩm
A 4, 6 X B 3, 5 C 2, 7 D 1, 8
56 Loài biến nhiệt là những loài:
A Chuột chù, chuột đồng, nhím, ếch nhái B Cá voi, sóc, dơi, chó, ếch nhái
C Cá ngừ, tôm, ếch nhái, rùa.X D Chuột túi, chim, ếch nhái
57.Cây xanh quang hợp được là nhờ:
A Các tia sángï nhìn thấy được X B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại; D Tất cả các tia bức xạ
58.Ở Cao nguyên nhiệt độ trung bình ngày là 20 0 C , một loài sâu hại quả cần khoảng 90 ngày để hoàn
thành chu kỳ sống của mình , nhưng ở vùng đồng bằng nhiệt độ trung bình ngày cao hơn vùng trên 30C thì thời gian cần thiết để hoàn thành chu kỳ sống của sâu là 72 ngày Nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển ở sâu là
A 6oC B 12oC C 8oC X D 32oC
59.Giới hạn sinh thái là gì
A là giới hạn của các nhân tố sinh thái đảm bảo sinh vật phát triển tốt nhất
B là sự phân bố của sinh vật để thích ứng với các nhân tố sinh thái
C là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái, ở đĩ sinh vật tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian X
D là khoảng giới hạn của một số nhân tố sinh thái cĩ ảnh hưởng trực tiếp lên sự sinh trưởng và PT của sinh vật
60.Điều nào khơng đúng về sự liên quan giữa ổ sinh thái và sự cạnh tránh giữa các lồi
A những lồi cĩ ổ sinh thái khơng giao nhau thì khơng cạnh tranh với nhau
B những lồi cĩ ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng mạnh
C những lồi cĩ ổ sinh thái giao nhau càng ít thì cạnh tranh với nhau càng yếu
D những lồi cĩ ổ sinh thái giao nhau càng lớn thì cạnh tranh với nhau càng yếu X
Trang 661.Ổ sinh thái là một …(1)….được hình thành bởi tổ hợp các …(2)…mà ở đó tất cả các …(3)… quy định sự
tồn tại và phát triển ổn định lâu dài của loài
(1), (2), (3) lần lượt là
A nơi sinh sống, đặc điểm thích nghi, yếu tố môi trường B không gian sinh thái, giới hạn sinh thái, nhân tố sinh thái X C tổ hợp các nhân tố sinh thái, yếu tố môi trường, đặc điểm thích nghi
D nơi cư trú, nhân tố sinh thái, yếu tố vô sinh và hữu sinh
62.Cây phi lao, bồ đề, lúa, đậu là
A cây ưa sángX B cây ưa bóng C cây chịu bóng D cây ưa ẩm
63.Nhân tố sinh thái nào tác động mạnh đến hình thái, cấu trúc cơ thể, tuổi thọ, các hoạt động sinh lí – sinh
thái và tập tính của sinh vật
A nhiệt độX B độ ẩm C ánh sáng D gió
64.Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng lạnh (ôn đới) có
A các phần tai, đuôi, chi… nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bắc Bán Cầu
B các phần tai, đuôi, chi… lớn, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bắc Bán Cầu
C các phần tai, đuôi, chi… nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bắc Bán Cầu X
D các phần tai, đuôi, chi… lớn, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn những loài tương tự sống ở phía nam thuộc Bắc Bán Cầu
65.Sự thích nghi của động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) với điều kiện khô nóng được thể hiện là
A giảm tuyến mồ hôi, ít bài tiết nước tiểu, chuyển hoạt động vào ban đêm hay hang hốc X
B tăng tuyến mồ hôi, tăng bài tiết nước tiểu, chuyển hoạt động vào ban đêm hay hang hốc
C giảm tuyến mồ hôi, tăng bài tiết nước tiểu, chuyển hoạt động vào ban đêm hay hang hốc
D tăng tuyến mồ hôi, ít bài tiết nước tiểu, chuyển hoạt động vào ban ngày
65.Liên quan đến độ ẩm, thực vật chia làm
A thực vật ưa ẩm, ưa ẩm vừa, chịu khô hạNx B thực vật ưa ẩm, ưa ẩm vừa, ưa chịu khô
C thực vật ưa ẩm, ưa ẩm vừa, ưa ẩm nhiều D thực vật ưa ẩm ít, ưa ẩm vừa, thực vật ưa ẩm nhiều
66.Yếu tố nào tạo ra vùng sống (thủy nhiệt đồ) của sinh vật
A nhiệt độ B độ ẩm C nhiệt - ẩm x D ánh sáng
67 10 phân tử prôtêin cùng loại có 4500 liên kết peptit Chiều dài của mARN trưởng thành làm khuôn mẫu
tổng hợp prôtêin này là:
A 462,026 nm B 462,094 nm C 462,128 nm D 462,06 nm
68: Mẹ có kiểu gen X A X a , bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu genXAXAXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố
và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân
ở bố và mẹ là đúng ?
A trong giảm phân I ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
B trong giảm phân II ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường
C trong giảm phân II ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
D trong giảm phân I ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li Ở bố giảm phân bình thường
69 Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng
số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng
A chuyển đoạn nhiễm sắc thể B lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau D mất nhiễm sắc thể.
70 Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sử dụng là
A chuyển gen bằng súng bắn gen B chuyển gen bằng thực khuẩn thể.
C chuyển gen trực tiếp qua ống phấn D chuyển gen bằng plasmit.