1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi HSG 10

5 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mối quan hệ giữa En và số lượng tử chính: En tỉ lệ nghịch với 1 2 n  N càng lớn electron càng ở xa hạt nhân năng lượng càng lớn.. Các phân tử NH3 ; H2O; HF có khối lượng phân tử xấp xỉ

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10

Tỉnh Hải Dương đề nghị

Câu 1:

1 Li2+ là hệ 1 electron một hạt nhân:

 13,6 2 ( )

2

eV n

Z

E n  với Z = 3  13,6.32 1222 ,4( )

2

eV n

n

E n   Tại trạng thái cơ bản n = 1 có E1   122 , 4eV

Mối quan hệ giữa En và số lượng tử chính: En tỉ lệ nghịch với 1 2

n

 N càng lớn (electron càng ở xa hạt nhân) năng lượng càng lớn

 En = 0 khi n =  electron không còn tương tác với hạt nhân 0,5 điểm

2 Phương trình phân rã 24Na :

24Na  24Mg + e

Áp dụng phương trình định luật phân rã phóng xạ (Động học của phản ứng bậc nhất):

n n e kt

n

n

ln 0 0 với

2 / 1

2 ln

t

k  (t1/2 = 14,8 giờ, t = 44,4 giờ)

n n e kt 2 0 , 0625mol

24

0    

Vậy sau 44,4 giờ, hỗn hợp có 0,0625 mol Na và 0,4375 mol Cho hỗn hợp này tác dụng với dung dịch HCl dư có phản ứng:

2Na + 2HCl  2NaCl + H2 (1)

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (2)

n H n Na n Mg 0 , 46875mol V H dktc 10 , 5lit

2

1

) (

2

Câu 2:

1 Mô tả dạng hình học của các phân tử:

Cấu hình e

nguyên tử

trung tâm

1s22s22p63s23p4 Trạng thái kích thích:

1s22s22p63s23p33d1

5s25p5 Trạng thái kích thích:

5s2 5p33d2

1s22s22p1 Trạng thái kích thích: 1s22s12p2

Dạng hình

Cl

Cl Cl

Cl

Cl

Cl

I

Cl Cl

Cl

B F F F

0,75 điểm

2 Giải thích:

a Các phân tử NH3 ; H2O; HF có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau, đều tạo được liên kết hiđro liên phân tử nên có nhiệt độ sôi cao hơn các phân tử tương tự, Tuy nhiên:

 Phân tử HF chỉ có 1 nguyên tử H tạo liên kết hiđro

 Phân tử NH3 chỉ có 1 cặp electron tạo liên kết hiđro

 Phân tử H2O có 2 nguyên tử H và 2 cặp eletron tạo liên kết hiđro

 Số liên kết hiđro trung bình giữa 1 phân tử H2O với các phân tử H2O khác gấp đôi số liên kết hiđro trung bình giữa 1 phân tử HF(NH3) với các phân tử HF (NH3) khác Do đó nhiệt độ sôi của H2O có hơn NH3 và HF 0,25 điểm

b Liên kết giữa các phân tử X2 là liên kết cộng hoá trị gữa 2AO p-p:

 Trừ F2, các phân tử X2 khác còn có 2 liên kết cho nhận p-d nên Elk của F2 nhỏ hơn Cl2

 Từ Cl đến I, bán kính nguyên tử tăng dần  năng lượng liên kết trong Cl2, Br2 đến I2 giảm

Trang 2

Vậy Cl2 có năng lượng liên kết lớn nhất trong các X2 (X là các halogen).

0,25 điểm

Câu 3:

1.a/ Các biện pháp kĩ thuật để quá trình sản xuất NH3 đạt hiệu quả cao nhất:

 Biện pháp đạt hiệu suất cao: Tăng áp suất, giảm nhiệt độ, thực hiện tổng hợp NH3 từ hỗn hợp 1N2 và 3H2 theo thể tích

 Biện pháp đạt năng suất cao: Tăng tốc độ phản ứng: tăng nhiệt độ và dùng chất xúc tác:

Ni hoặc Fe

 Điều kiện tối ưu:

 Nhiệt độ 4000C đến 4500C

 Áp suất 1000 – 2000atm (tuỳ công nghệ)

 Tổng hợp NH3 từ hỗn hợp 1N2 và 3H2 theo thể tích

 Tổng hợp theo chu trình khép kín: thu lại N2 và H2 chưa phản ứng để tổng hợp lại

0,25 điểm b/ Phản ứng tổng hợp:

N2 + 3 H2 2NH3

nCB (mol):5- x 15-3x 2x

 nhh = 20 – 2x mol

Mà Kp = Kx (RT)n  2 5

3

2

10 44 , 1 ) ( ) 2 20

3 15 )(

2 20

5 (

) 2 20

2 (

x

x x

x

K p

2 2

10 79 , 5 )) 273 500 (

082 , 0 ( 10 44 , 1 ) 3 15 )(

5

(

) 2 20 (

)

2

x x

x x

16

27 10 79 , 5 ) 5

(

) 10

x

x x

 x = 0,228 mol vì 0 x 5

Hiệu suất đạt cực đại nếu thực hiện phản ứng tới khi đạt trạng thái cân bằng

Vậy Hmax = .100% .100% 4,56%

2 2

2

2

bd N

pu N bd

H

pu H

n

n n

n

0,5 điểm

2 Tìm nhiệt độ t:

Qtoả = 300gamCp (J/gam.độ)(80 – t)

Qthu = 200gamCp (J/gam.độ)(t - 20)

mà Qtoả = Qthu  t = 560C

Hhệ = 0J (do hệ không trao đổi nhiệt với môi trường)

Shệ = S1 + S2 = m1 Cp.ln(T/T1) + m2.Cp ln(T/T2)

Shệ = 200 4,18

273 20

273 56 ln

+ 300 4,18

273 80

273 56 ln

= 8,59 J/K  0 Vậy quá trình trộn lẫn trên là quá trình tự diễn biến 0,5 điểm

Câu 4:

1 Gọi x là nồng độ mol của dung dịch Na2CO3 :

Ta có: Na2CO3  2 Na+ + CO32-

xM 2xM xM

Các cân bằng: CO32- + H2O HCO3- + OH- (1) Kb1 = KW / Ka2 = 10-3,67 HCO3- + H2O H2CO3 + OH- (2) Kb2 = KW / Kb1 = 10-7,65

H2O H+ + OH- (3) KW = 10-14

Cân bằng (1) là chủ yếu quyết định pH của dung dịch:

CO32- + H2O HCO3- + OH- Kb1 = KW / Ka2 = 10-3,67

[ ] x-0,01 0,01 0,01

Trang 3

(vì pH = 12  [OH-] = 10-2 M )

3

01 , 0

01 , 0 01 ,

x CO

OH HCO

 x = 0,478 0,5 điểm Phương trình phản ứng của HCl và Na2CO3 :

2HCl + Na2CO3  2NaCl + CO2 + H2O

n HCl 2n Na CO 0,1 0,478 0,0478mol

3

Dung dịch HCl pH = 1 có CHCl = 0,1M  Vdd HCl = 0,478lit = 478 ml 0,25 điểm

2 Độ tan của Ag2S trong H2O

1,6 10 49

2

S Ag

T rất nhỏ  độ tan không đáng kể, S2- sinh ra không ảnh hưởng đến pH

 dd Ag2S bão hoà có pH = 7

1 2 1

2

2

h h K K K

K K

S

 => [S2-] = C S2  S2 

Gọi s là độ tan của Ag2S trong nước ta có:

Ag2S 2 Ag+ + S2-   2 2  1,6 10 49

2

Ag S

T Ag S

 (2s)2.(s.S2  ) = 1,6 10-49  s = 8,33.10-13 mol/lit

Vậy độ tan của Ag2S trong nước là s = 8,33.10-13 mol/lit 0,5 điểm

Câu 5:

1.a/ Bán phản ứng điện cực trong cả hai trường hợp là:

Điện cực trái (-): H2 2 H+ + 2e

Điện cực phải (+) AgCl + 1e Ag + Cl -

Phản ứng xảy ra trong pin: H2 + 2AgCl 2 Ag + 2HCl 0,25 điểm b/ Tính pH của mẫu nước:

ta có: Epin = Ep - Et

Gọi pin 1 là pin đo dung dịch chuẩn NaCH3COO 1M và CH3COO 0,5M

Pin 2 là pin đo dung dịch cần xác định

Ep1 = Ep2 ; Et =  

2 2

2 0

/

2

059 , 0

H H

H E

 Epin1 – Epin2 = Et2 – Et1 = 0,059{lg [H+](2) - lg[H+](1)} = 0,059 (pH1 – pH2)

 pH1 – pH2 = (5,24-5,83)/ 0,059 = -1

mà pH1 là pH của dung dịch đệm: pH1 = pKa(CH3COOH) +

OOH OO

3

-3

lg

C CH

C CH

C

C

= 5,06

 pH của dung dịch cần xác định là: pH2 = 5,06 +1 = 6,06 0,5 điểm

2 Tính khối lượng kết tủa:

nFe = 0,1 mol; nAg+ = n (AgNO3) = 0,25 mol

Phương trình phản ứng:

Fe + 2Ag+  Fe2+ + 2 Ag coi như hoàn toàn

Sau phản ứng có: 0,1 mol Fe2+, 0,05 mol Ag+ và 0,2 mol Ag kết tủa

Có phản ứng thứ hai:

Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag (*)

n0 0,1 0,05 0 0,1 mol

nCB 0,1 – x 0,05 – x x 0,1 + x mol

225 , 3

10 0 , 059

0

E

CB

K , Vdd = 250ml = 0,25lit  3 , 225

25 , 0

05 , 0 25 , 0

1 , 0

25 , 0

x

 0,25x = 3,225 (x2 – 0,15x + 0,005)  x = 0,025 vì (0< x < 0,05)

Trang 4

 khối lượng kết tủa là 108(x + 0,1) = 13,5 gam 0,5 điểm

Câu 6:

1/ A là NH3 : 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

(có thể viết thêm: NH3 + HCl  NH4Cl)

B là hiđrocacbon không no thể khí (C2H4 ; C3H6 ; C2H2 ;…)

Vd: C2H4 + Cl2  C2H4Cl2

C là H2S : H2S (k) + Cl2 (k)  2 HCl + S 

D là SO2 : SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2 HCl 0,5 điểm 2/ Phương trình phản ứng:

O3 + 2KI + H2O  2KOH + I2 + O2 (1)

I2 + 2 Na2S2O3  Na2S4O6 + 2 NaI (2)

 3 2 2 2 3

2

1

O S Na I

n   mà thực nghiệm chỉ xử lí ½ B

n O n I 10 2 0 , 05 5 10 4mol

2

1 2

2 3

  

V O3 1,12.10 2lit

  %V O3 1,12% 0,75 điểm

Câu 7:

1/ Phản ứng đốt cháy sunfua và hoà tan chất A:

2MS + 3 O2  2MO + 2 SO2 (1)

MO + H2SO4  MSO4 + H2O (2) Theo (2), để hoà tan 1mol (M + 16 gam) MO cần 1 mol H2SO4 tạo M + 96 gam muối

 khối lượng dd H2SO4 là 400gam

% 5 , 24

98

400 16

96

%

M

M

2/ Theo (1) và (2)  n Cu n CuO n Cu 0 , 125mol

96

12

S

SO 4    

Gọi số mol CuSO4 trong dung dịch bão hoà là x mol

Khối lượng CuO là 10 gam, khối lượng dung dịch H2SO4 là 400.10/80 = 50 gam

 mdd D = 10 + 50 – 15,625 = 44,375 gam

Cu

160

% 54 , 22 375 , 44

%

4

SO

Gọi công thức của tinh thể là CuSO4.aH2O, n Cu kettinh 0,125 0,0625 0,0625mol

4

0625 , 0

625 , 15 18 160

2

4 uSO   a   a

Vậy công thức tinh thể T là CuSO4.5H2O 0,5 điểm

3 Phản ứng giữa SO2 và H2O ở 1500C là: 3SO2 + 2 H2O  2 H2SO4 + S 0,25 điểm

Câu 8:

1. Phương trình phản ứng:

MgS + 2HCl  MgCl2 + H2S (2)

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (3)

26 29 8966

,

0

M B     B chứa H2S và H2 [Mg có dư sau phản ứng (1)]

Gọi x và y lần lượt là số mol khí H2S và H2, ta có

26 y

x

y 2 x

34 22,4

987 , 2 y x

Giải ra ta có x = 0,1 ; y =

3

1 , 0

Từ (1), (2), (3) ta có:

Trang 5

 

32 1 , 0 24 3

1 , 0 1

,

0

32 1 , 0 )

S

(

m

%

50%, % m ( Mg ) 50%

H2S +

2

3

O2  SO2 + H2O

H2 +

2

1

O2  H2O

SO2 + H2O2  H2SO4

0,1 0,147

0 0,047 0,1

m(dung dịch) = 100 0 , 1  64  0 , 133  18  108 , 8 gam

C%(H2SO4) =  100 % 

8 , 108

98 1 , 0

9%; C%(H2O2) = 

8 , 108

34 047 , 0

1,47% 0,75 điểm

2. Phương trình phản ứng:

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 (2)

Từ (1) và (2)  S SO KMnO 0 , 625 0 , 005 7 , 8125 10 3

2

5 n

2

5 n

% 100 100

32 10

8125 , 7 m

%

3

Vậy nhiên liệu trên được phép sử dụng. 0,5 điểm

Ngày đăng: 13/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w