1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HSGT võng

2 136 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chất hiđro.. Viết phơng trình minh hoạ.. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y.. 1/ Viết phơng t

Trang 1

Trờng THCS Diễn Đồng

Đề thi hsg trờng vòng 1 - môn : hoá học 8

( Thời gian : 120 phút )

Bài 1 :

- Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

1/ FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2

2/ KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3

3/ FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O

4/ FexOy + CO > FeO + CO2

5/ CxHyCOOH + O2 > CO2 + H2O

Bài 2 :

- Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt

động (đặc biệt ở nhiệt độ cao) Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chất hiđro Viết phơng trình minh hoạ

Bài 3 :

- Tính thành phần phần trăm theo khối lợng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau : Fe0 ; Fe203 ; Fe304

Bài 4 :

- Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)

1/ Tìm giá trị m?

2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất

Bài 5 :

- 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C2H2 (đktc) có tỉ khối so với nitơ là 0,5 Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y

1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra

2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y

Câu 6 :

Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 lít khí oxi thu đợc 4,48 lít khí CO2 và 7,2g hơi nớc

a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên A

( Cho biết : Fe = 56 ; C = 12 ; 0 = 16 ; p = 31 ; H = 1 )

Đáp án : Câu 1: 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8 SO2 (1)

6KOH + Al2(SO4)3 3K2SO4 + 2Al(OH)3 (2)

FeO + H2 Fe + H2O (3)

FexOy + (y-x)CO xFeO + (y-x)CO2 (4)

8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 +9Fe (5

Câu 2 :

- Viết ít nhất đớc 4 phơng trình hoá học chứng minh

Câu 3 :

Trang 2

- Sè mol lµ : nP =

31

4 ,

12 = 0,4 (mol)

- sè mol cña P205 lµ : n =

142

3 ,

21 = 0,15 (mol) Ph¬ng tr×nh ho¸ häc : 4 P + 502→ 2 P205 0,4mol 0,15mol

Ngày đăng: 13/07/2014, 15:00

w