1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 02 (hè 09-10)

2 91 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Email : tranquochung_phuhoa@yahoo.com.vn Website : http://violet.vn/tranquochung1975

KIỂM TRA THỰC NGHIỆM

Môn : Số Học 6

(lần 2 – hè 09-10) Thời gian : 60 phút

Bài 1 : Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. { x N / 15 x 17 } A = ∈ ≤ ≤ B = { x ∈ N * / x ≤ 3 } { x N / 30 x 35 } C = ∈ ≤ < D = { x ∈ N / 25 < x ≤ 26 } Bài giải : A =

B =

C =

D =

Bài 2 : Cho tập hợp M = { a , b , c } a) Điền các kí hiệu ∈ , ⊂ hoặc = vào ô vuông cho đúng. b  M ; { } b , c  M ; { c , b , a }  M b) Viết tất cả các tập con của tập M. Bài giải : Các tập con của tập M là :

Bài 3 : Tính số phần tử của mỗi tập hợp sau. { 11 ; 12 ; 13 ; 78 ; 79 } F = G = { 18 ; 20 ; 22 ; ; 48 ; 50 } H = { 21 ; 23 ; 25 ; ; 77 ; 79 } Bài giải : Tập hợp F có

Tập hợp G có

Tập hợp H có

Bài 4 :

Họ và tên : Điểm

Trang 2

Email : tranquochung_phuhoa@yahoo.com.vn Website : http://violet.vn/tranquochung1975

a) Đọc các số La Mã sau : XXIX = … ; XVI = … ; CDXC = …

b) Viết các số sau bằng số La Mã : 18 = … ; 24 = … 94 = ….

Bài 5 : Thực hiện phép tính : a) 4 52 − 54 : 33 b) { 120 − [ 164 − ( 47 − 43 )3] } : 5 c) 80 − ( 4 52 − 3 23) d) 36 : 32 + 23 22 Bài giải : a).

Bài 6 : Tìm x, biết : a) ( 5 x − 36 ) : 4 = 146 b) 45 x − 90 = 33 10 c) 2 x − 138 = 23 32 d) 415 − ( x − 6 ) = 1239 : 3 Bài giải : a)

Ngày đăng: 13/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w