1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai thi HSG lop 5

3 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

live on the first floor but Paul .... Paul can play the piano very well but I can't.Now,Paul .... play the piano in his room.. II- Đọc lại đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất: 1.Wh

Trang 1

Name:

Class: 5

School:

The English test

Time: 60'

A/ Reading - Đọc

I- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau:

My name ( be ) May This ( be ) my friend,Paul.We ( live )

together in a big house in London.I ( live ) on the first floor but Paul ( live ) on the second floor.I ( be ) a teacher and Paul ( be ) a student.We ( get ) up early in the morning I ( go ) to work at 7 o'clock but Paul ( not go ) to school till 7.30.We ( have ) dinner together Paul ( like ) fish but I ( not like ) fish.I ( like ) meat Paul can play the piano very well but I can't.Now,Paul ( play ) the piano in his room

II- Đọc lại đoạn văn và chọn câu trả lời đúng nhất:

1.What time does May go to work?

A.She goes to school at 7 o'clock

B She goes to work at 7 o'clock

C.She goes to work at half past seven

2.Do they have breakfast together?

A.No,they don't have lunch and dinner together

B.No,they don't

C.Yes,they do

4.Can May play the piano?

A.Yes,she can

B.Yes,she can play tennis

C.No,she can not

3.What does Paul like?

A.He likes fish

B.He likes meat C.He likes vegetable

5.What is Paul doing now?

A.He is talking on the phone B.He is playing the piano B.He is playing tennis

B/ Writting - Viết

I- Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

1.Brushes / he / teeth / his / every morning

2.I / at / six / half - past / get

Trang 2

3.Does / he / what / have / his / in /

hand ?

4 Have / I / bag / comic book / in / a / my

5 You / play / piano / can / the ?

II - Dựa vào các từ sau để viết thành câu hoàn chỉnh: 1 Kate / watch / be / yellow

2.My / grandmother / house / be / beautiful

3 I / like / spaghetti / lunch

4.She / can / do / magic trick

5 Mai / mother / be / eat / breakfast / now

III- Viết 15 câu về gia đình em:

Trang 3

Ngày đăng: 13/07/2014, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w