Cách dang rộng mà không đập Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.. Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cách Câu 2: Hãy đánh dấu X vào câu trả lời
Trang 1PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ( NĂM HỌC: 2009-2010) TRƯỜNG THCS NINH THỚI A MÔN : SINH HỌC 7
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ :
TRẮC NGHIỆM (3 điểm )
Câu 1: Hãy đánh dấu (X) ứng với động tác thích hợp cho những câu ở bảng sau :
Các động tác bay Kiểu bay vỗ cách (chim bồ
Cách đập liên tục
Cách đập chậm rãi và liên
tục
Cách dang rộng mà không
đập
Bay chủ yếu dựa vào sự
nâng đỡ của không khí và
hướng thay đổi của các
luồng gió
Bay chủ yếu dựa vào động
tác vỗ cách
Câu 2: Hãy đánh dấu (X) vào câu trả lời đúng
1/ Cách cất cách của dơi là
a Nhún mình lấy đà từ mặt đất
b Chạy lấy đà rồi vỗ cách
c Chân rời vật bám ,buông mình từ trên cao
2/ Chọn những đặc điểm của các voi thích nghi với đời sống ở nước
a Cơ thể hình thoi ,cổ dài
b Vây lưng to giữ thăng bằng
c Chi trước có màng nối các ngón
d Chi trước dạng bơi chèo
e Mình có vảy ,trơn
f Lớp mỡ dưới da dày
TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 3: Hãy nêu tóm tắt đặc điểm một số đại diện của bộ linh trưởng ?
Câu 4:Nêu cấu tạo ngoài và di chuyển của thỏ ?
Câu 5: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay ?
Trang 2PHÒNG GD- ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A
HƯỜNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 7
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Trắc nghiệm ( 3 đ)
1/ a 2/ d,f
Tự luận ( 7 đ)
- Có chai mong lớn ,túi má lớn,đuôi dài khỉ
- Có chai mong nhỏ ,không có túi má và đuôi vượn
=> sống theo đàn
- Không có chai mong ,túi ,má và đuôi khỉ hình người
+ đười ươi sống đơn độc
+ tinh tinh sống theo đàn
+ Gôria sống theo đàn
Bộ lông : mao dày ,xốp Chi trước : ngắn
Chi sau: dài khoẻ Mũi : tinh,lông xúc giác Tai : có vành lớn ,cử động Mắt có mí ,cử động được
-Di chuyển : thỏ di chuyển bằng cách nhảy đồng thời cả 2 chân
- Thân hình thoi
- Chi trước : cách chim
1.5
0.5
1
2
3
cách (chim
bồ câu )
Kiểu bay lược (chim hải
âu )
Cách đập liên tục X Cách đập chậm rãi và liên
Cách dang rộng mà không
Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
X
Bay chủ yếu dựa vào động
Trang 3Câu 5
- Lông ống : có các sợi lông làm thành phiến mỏng
-Lông tơ : có các sơi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
-Mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
Trang 4PHỊNG GD- ĐT CẦU KÈ ĐỀ THI HỌC KỲ II ( NĂM HỌC: 2009-2010) TRƯỜNG THCS NINH THỚI A MƠN : SINH HỌC 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: ( 2 đ)Trình bày đặc điểm hô hấp của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.?
Câu 2: ( 2 đ) Hãy nêu đặc điểm đặc trưng của thú Mĩng guốc? Phân biệt thú Guơc chẵn và
thú Guốc lẽ ?
Câu 3: ( 3 đ) Giải thích sự tiến hĩa hình thức sinh sản hữu tính? Cho ví dụ?
Câu 4: ( 2đ) Nêu ưu điểm và hạn chế của những biện pháp đấu tranh sinh học Cho ví dụ?
Trang 5PHỊNG GD- ĐT CẦU KÈ
TRƯỜNG THCS NINH THỚI A
HƯỜNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ II MƠN: SINH HỌC 7
điểm
Câu 1 Phổi có mạng ống khí
- Một số ống khí thông với túi khí bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí : + Khi bay do túi khí + Khi đậu do phổi
2
Câu 2 - Đặc điểm chung của lớp thú
- Là động vật cĩ xương sống ,cĩ tổ chức cao nhất
- Thai sinh và nuơi con bằng sữa mẹ -Cĩ lơng mao,bơ răng phân hố thành 3 loại
-Tim cĩ 4 ngăn,bộ não phát triển,là động vật hằng nhiệt
* Phân biệt bộ Guốc chẵn và bộ Guốc lẽ Thú guốc chẵn Thú guốc lẽ
- Cĩ 2 ngĩn chân giữa phát triển bằng nhau, đa số sống đàn, cĩ lồi
ăn tạp, ăn thực vật, nhiều lồi nhai lai
- Cĩ 1 ngĩn chân giữa phát triển,
ăn thưc vật, khơng nhai lại
1
1
Câu 3 Sự hồn chỉnh dần các hình thức sinh sản thể hiện :
-Từ thụ tinh ngịai thụ tinh trong
- Đẻ nhiều trứng đẻ ít trứng đẻ con
- Phơi phát triển cĩ biến thái phát triển trực tiếp khơng cĩ nhau thai phát triển trực tiếp cĩ nhau thai
- Con non khơng được nuơi dưỡng được nuơi dưỡng bằng sữa mẹ
được học tập thích nghi với cuộc sống
Ví dụ: Lợn, gà, vịt
1
1 1
Câu 4 - Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học : tiêu diệt nhiều sinh vật
gây hại ,tránh ô nhiễm môi trường
- Nhược điểm : + Đấu tranh sinh học chỉ có hiệu quả ở nơi có khí hậu ổn định + Thiên địch không tiêu diệt được triệt để sinh vật gây hại
Ví dụ: Chim ăn sâu hại lá
1 1
Câu 5 - Động vật quý hiếm là động vật có giá trị nhiều mặt và có số lượng
giảm sút
1