dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư.. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư.. dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng.. dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2 d
Trang 43.Pheno phta e n v HC
F
Na2CO3 MgCO3 CaCO3
KHCO3 Ca(HCO3 2 Ba(HCO3 2
BaCO3 MgCO3 CaCO3
Trang 5X2+ Y X + Y1+ H2O X2+ 2Y X + Y2+ 2H2O
Ha mu
CaCO3 NaHSO4 BaCO3 Na2CO3
CaCO3 NaHCO3 MgCO3 NaHCO3
Trang 10(B.13): Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2
và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch
H2SO4 39,2%, thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là
A Zn B Ca C Mg D Cu
Trang 14C ; 0,5 mol Ca ; 0, mol ;1,5 mol HCO ; 0, mol Cl
))
Trang 16nh hơn kim l i nà au đây?
Trang 17y ra tr trư p dư i đây không
Trang 18ECh phươ trì h:
aAl + bHNO3 3 3+ dH2O + eNO
t tr phươ trtrê l
Trang 20Al 2 O 3 Al OH 3
14
2O3,
3, hôm su fat Al2SO4 3– Al2O3
Trang 21ch v có khí th át ra Phươ tr
XAl2O3 a bazơ ?
C hôm itrat D atri alumi at
sau đây: Ba OH 2; H2SO4; NH4OH; H2CO3
Trang 22A FeO, O, CuO B PbO, K2O, S O
C Fe3O4, S O, BaO D FeO, CuO, Cr2O3
Trang 24mTrư p dư i đây t y ra
A Thêm dư NaOH v du d 3
B Thêm dư AlCl3
nCh Na dư v du d 2SO4 3v CuSO4thu đư
dư thu đư
Trang 25Câu 53 (B.13): Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A NaAlO2 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và NaAlO2
C Al2O3 và Al(OH)3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 54 (B.07): Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 55 (B.09): Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3
C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
Câu 56 (QG - 2018): Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + Z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3
C Al(NO3)3, Al(OH)3 D AlCl3, Al(NO3)3
Câu 57 (QG - 2018): Cho sơ đồ phản ứng sau:
A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 58 (QG - 2018): Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa học
Câu 59 (MH.19): Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra (c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
_HẾT
Trang 26;
3 oãng, sinh r y mokhí
( ) x = 4y ( ) x = y
nh u
(đktc).(đktc)(đktc)
( ) 0,39; 0,54; 1,40 ( ) 0,78; 1,08; 0,5
( ) 0,39; 0,54; 0,5 ( ) 0,78; 0,54; 1,1
Trang 27( ) 3,9 ( ) 7,8 ( ) 11,7 ( ) 15,
hu đư So sánh V1và V
ì( ) 39,87% ( ) 77,31%
( ) 49,87% ( ) 9,87%
Trang 28( ) 10,8 ( ) 5,4 ( ) 7,8 ( ) 43,
( Đ - ĐH)
S 4 oãng (dư) thu
ương( ) 1 : 5 ( ) 5 : 1 ( ) 1 : ( ) 5 : 8
Trang 29Fe 3 Fe 3
o t o t o t
( ) 80% ( ) 90% ( ) 70% ( ) 0%
Trang 31t đ c o không có không khí đư
dư thì thu đư
Trang 32( ) 8, và 7, ( ) 11, và 7,8.
( ) 1 , và ,9 ( ) 8, và 7,8
6
O2
Trang 33-Na dư Ph y ra hoàn toàn, thu đư (đktc) Ph n
Trang 36(S 4)( ) 1,59 ( ) 1,17 ( ) 1,71 ( ) 1,95
J
Trang 37( ) 15, và 7,7 ( ) ,4 và 5,9
( ) ,4 và 5 , ( ) 15, và 55,4
0,1M vào V m dung(S 4)
( ) 1, ( ) 0,8 ( ) 0,9 ( ) 1,0
L
M