1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán 5 học kỳ 2- 2010

5 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích toàn phần cái hộp đó.. b.Thể tích cái hộp đĩ.

Trang 1

Trường TH Long Điền tiến A

Lớp : 5

Họ & tên:……….

ĐỂ KIỂM TRA ĐK CUỐI HỌC KỲ II Ngày ……/……/…………

MÔN: TOÁN Thời gian: 60phút (không kể phát đề)

Chữ ký (GT 1)

Chữ ký (GT 2)

SBD:

Chữ ký (GK 1)

Chữ ký (GK 2) Mã số

Phần chấm lại

Chữ ký (GK 1) Chữ ký(GK 2)

Phân I: Trắc nghiệm (4 điểm)

* Học sinh khoanh vào chữ cái (A,B,C)trước mỗi câu trả lời đúng

Câu 1:(0,5điểm) Thương 5:17 viết dưới dạng phân số là:

A 1435 B 175 C 175

Câu2:(0,5điểm) 2 43 giơØ = ……… phút

A 165 B 180 C 170

Câu 3:(0,5đ) Trong các phân số 57;76; 87 phân số nào lớn hơn 1 là:

A 57 B 76 C 87

Câu 4:(0,5đ) Biểu thức nào dưới đây có giá trị nhỏ nhất?

A 715dam2- 651dam2 :3 B 506hm2 x 0,01:10 C.1304cm2 +8402dm2

Câu 5:(0,5đ) Số nào dưới đây có chữ số 7 ở hàng phần nghìn?

A 12,075 B 12,750 C 12,507

Câu 6:(0,5đ) Chọn 2 chữ số a,b biết : a5,b35 < 15,735

A a =1, b =9 B a =5,b =1 C a =1,b =6

Câu 7:(0,5đ) Có 7 thùng sách giáo khoa toán,mỗi thùng đựng được 250 quyển.Số sách này phân đều cho 10 trường.Số sách mỗi trường nhận được:

A.205 quyển B 175 quyển C 312 quyển

Câu 8:(0,5đ) Chu vi hình tứ giác ABCD là: A 30,5m B

1

Trang 2

A.205,49cm

B.158,73 cm 20,4m 25,18m

C.12343cm

D 47,35m C PhầnII: Tự luận (6điểm) Bài 1:Tính giá trị biểu thức sau : ( 2 điểm ) a 53 x 72 - 355 b) 54 + 73: 92 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2:(3điểm) Một cái hộp hình chữ nhật có chiều dài 2,5dm; chiều rộng 1,8dm; chiều cao 1,5dm.Tính: a Diện tích toàn phần cái hộp đó b.Thể tích cái hộp đĩ ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3(1điểm) Quãng đường AB dài 160km Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 35km/giờ Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ ô tô gặp xe máy? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2

Trang 4

DẪN CHẤM TOÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKII

Năm học: 2009 – 2010

Phần I:Trắc nghiệm ( 4 điểm )

* Học sinh khoanh vào chữ cái ( A,B,C,) trước câu trả lời đúng được 0,5 điểm:

Phần II: Tự luận ( 6 điểm )

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức sau : ( 2 điểm )

a 53 x 72 - 355 b) 54 + 73: 92

= 356 - 355 = 351 (1điểm) = 54 + 73 X 29 = 54+ 1427 (0,5điểm)

= 7056 + 13570 = 19170 (0,5điểm) Bài 2:(3điểm) Giải

Diện tích xung quanh cái hộp là: đ

(2,5 + 1,8) x 2 x1,5 =12,9 (dm2) (0,75điểm) Diện tích hai đáy hộp:

2,5 x 1,8 x 2 = 9(dm2) (0,75điểm) Diện tích toàn phần cái hộp:

12,9 + 9 =21,9(dm2) (0,5điểm) Thể tích cái hộp :

2,5 x 1,8 x 1,5 = 6,75 (dm3) (0,5điểm) Đáp số: 21,9dm2 : a/.21,9dm2 (0,5điểm) b/.6,75dm3

Bài 3:(1điểm)

Giải

Sau mỗi giờ, cả ô tô và xe máy đi được quãng đường là:

45 + 35 = 80 (km) (0,5điểm) Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy là:

160 :80 = 2(giờ) (0,25điểm) Đáp số:2 giờ (0,25điểm)

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w