1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Linh Kien Ban Dan 3 Lop pdf

49 2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Điện Tử Bán Dẫn 3 Lớp
Người hướng dẫn Thạc Sỹ Phạm Xuân Hổ
Trường học University of Electronics and Telecommunications, Vietnam
Chuyên ngành Electrical Engineering
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BJT CÁC KIỂU NỐI DÂY KIỂU NỐI C CHUNG CC: RL RL ĐẶC TUYẾN GẦN NHƯ KIỂU CE ZIN lớn 50kΩ ÷ 1MΩ ; ZOUT nhoÛ vài trămΩ DẠNG SÓNG RA ,VÀO ĐỒNG PHA KHÔNG KHUẾCH ĐẠI... BJT BÀI TOÁN PHÂN CỰC B

Trang 1

KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

GVTH: Thạc Sỹ PHẠM XUÂN HỔ

BÁN DẪN 3 LỚP

BJT ; JFET ; MOSFET

Trang 3

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

CẤU TẠO VÀ KÝ HIỆU:

Trang 4

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

CẤU TẠO THỰC TẾ :

B C E

TO-92

TO-92 MOD

B

C E

E C B

TO-126 MOD

TO-126 FM

E C B

TO-3 C

B E

B C E TO-3P

B C

TO-220AB TO-3PFM

TO-220FM

TO-220CFM

B C E

B C E

Trang 5

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

Trang 6

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

CÁC THÔNG SỐ BJT :

α = SỐ HẠT ĐẾN ĐƯỢC C

SỐ HẠT PHÁT RA TỪ E

=

QUAN HỆ GIỮA αβ :

Trang 7

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

CÁC THÔNG SỐ BJT :

Trang 8

BJT (CÁC KIỂU NỐI DÂY )

KIỂU NỐI B CHUNG (CB):

Z IN nhỏ (10÷100) ; Z OUT lớn (50kΩ ÷ 1M)

Chỉ Khuếch Đại Aùp Không Khuếch Đại Dòng

V u øn g b ã o h ò a

I C (mA)

7mA 6mA

5 mA 4mA 3mA 2mA 1mA

I E =0 mA

Vùng ngưng dẫn

V CB (V)

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 9

0,2 0,4 0,6 0,8 V BE (V)

10 30 50 70

90 100

Vùng ngưng dẫn

I CEO

( a )

VCE (BH)

0 1 2 3 4 5

6

Vùng bão hòa

R L RL

KIỂU NỐI E CHUNG (CE):

Trang 10

BJT (CÁC KIỂU NỐI DÂY )

KIỂU NỐI C CHUNG (CC):

RL RL

ĐẶC TUYẾN GẦN NHƯ KIỂU CE

ZIN lớn (50kΩ ÷ 1MΩ) ;

ZOUT nhoÛ (vài trămΩ)

DẠNG SÓNG RA ,VÀO ĐỒNG PHA

KHÔNG KHUẾCH ĐẠI

Trang 11

CÁC THÔNG SỐ GIỚI HẠN CỦA BJT

I CEO I C I CMAX

V CE BH V CE

V CEMAX )

V CE I C P CMAX

Trang 12

BJT (BÀI TOÁN PHÂN CỰC )

BJT ở chế độ ngắt – dẫn:

Trang 13

BJT (BÀI TOÁN PHÂN CỰC )

Bài toán ở chế độ bão hoà :

β=120

mA R

V V

I

B

BE CC

10 100

7 , 0

CC CBH

Trang 14

V V

Ngõ ra tín hiệu AC

IC

Trang 16

CC B

R R

V

V I

) 1

IC

RE IE

Trang 17

1

R R

R

R

+

2 1

2 2

R R

V

R V

BE Th

B

R R

V

E I

) 1 ( + +

=

β

) ( C E

C CC

S = 1 +

Trang 18

IB ; IC ; VCE

Bài toán phân cực phân cực phân áp :

Trang 19

BJT (BÀI TOÁN PHÂN CỰC )

Bài toán phân cực phân cực phân áp :

.

3 3

2 1

2

Volt R

R

V

R E

B B

C C B

+

= +

=

(1 , 8 12)10 1 , 56 . 10 ( )

10 12 10 8 , 1

3

3 3

2 1

2

+

= +

=

B B

B B

BB

R R

R

R R

( ) (1 , 56 121 0 22) 10 0 , 068 ( )

7 , 0 61 ,

2

R

V E

I

E BB

BE BB

+

= +

+

=

β

Trang 20

BJT (BÀI TOÁN PHÂN CỰC )

Bài toán ngược phân cực phân cực phân áp :

VCEQ = 10V ; VCC = 24VKhi S = 15; VE = 10%VCC

Xác định: RC; RE; RB1; RB2

Trang 21

BJT (BÀI TOÁN PHÂN CỰC )

Bài toán ngược phân cực phân cực phân áp :

CC E

E

V V

BB B

BB

R

E V

Trang 22

Mạch phân cực hồi tiếp từ C :

B

BE

CC B

R R

R

V

V I

+ +

Trang 23

Đường tải tĩnh một chiều (DC) :

1 2 3 4

5 6 7

Q

Trang 24

Các họ đường tải tĩnh một chiều (DC) :

R C

V CC = I C R C +V CE

Trang 25

BJT (CÁC CHẾ ĐỘ KHUẾCH ĐẠI)

CHẾ ĐỘ B KHUẾCH ĐẠI ĐẨY KÉO

CHẾ ĐỘ A KHUẾCH

CHẾ ĐỘ C KHUẾCH

ĐẠI <50% SÓNG

Trang 26

P N

CẤU TẠO VÀ KÝ HIỆU:

I D

S

D G

Gate (G)

Kênh P

I D

D G

S

V GS

Trang 27

Kênh N

0 2

(1)

d

GS P

r r

V V

=

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG:

Trang 28

Kênh N

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG:

IDSS VGS = 0V

VP

2 3 4 5 6

G G

V I

=

Trang 29

JFET ( CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN )

V GDS

Trang 30

JFET ( CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN )

Vp

I DSS

I GSS

V GDS

Trang 31

JFET ( CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN )

V GDS

Trang 32

JFET ( CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN )

Vp

I DSS

I GSS

Trang 33

JFET ( PHÂN CỰC CỐ ĐỊNH )

Trang 34

JFET ( MẠCH TỰ PHÂN CỰC )

Trang 35

JFET ( MẠCH PHÂN CỰC PHÂN ÁP )

Trang 36

MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET)

CẤU TẠO VÀ KÝ HIỆU D_MOSFET:

S

D SS G

S

D SS G

S

D G

N N

Trang 37

D_MOSFET (Nguyên Lý Làm Việc – Đặc Tính)

+

e e e

Trang 38

MOSFET (Metal Oxide Semiconductor FET)

CẤU TẠO VÀ KÝ HIỆU E_MOSFET:

N

S

D

SS G

S

D G

S

D SS G

S D G

Trang 39

E_MOSFET (Nguyên Lý Làm Việc – Đặc Tính)

ID(mA)

1 2 3 4 5 6

2

1 2 3 4 5 6 7 8

0

VGS

e e e e

Trang 40

E_MOSFET (CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN)

Trang 41

E_MOSFET (CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN)

Trang 43

UJT (UNIJUNCTION TRANSISTOR)

CẤU TẠO KÝ HIỆU VÀ NGUYÊN LÝ:

V I

Trang 44

NGUYÊN LÝ VÀ ĐẶC TUYẾN :

A

B Va

Vùng ngắt

Vùng dẫn bão hòa

Vùng R âm

Trang 45

ỨNG DỤNG TẠO XUNG KÍCH SCR:

Trang 46

UJT (UNIJUNCTION TRANSISTOR)

ỨNG DỤNG TẠO XUNG KÍCH SCR:

Trang 47

UJT (CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN)

Trang 48

PUT ( PROGRAMABLE UJT )

CẤU TẠO KÝ HIỆU VÀ NGUYÊN LÝ :

Trang 49

PUT ( PROGRAMABLE UJT )

ỨNG DỤNG TẠO XUNG KÍCH SCR:

Ngày đăng: 13/07/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w