Tổng số miligam KOH để trung hòa hết lượng axit tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo.. Khi thủy phân xt axit một este thu đượ
Trang 1BÀI TẬP SÁCH GK 12CB
Chương 1: ESTE-LIPIT
Bài 1 Este:
Câu 1: Một số nhận định sau :
1 Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
2 Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO-
3 Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT CnH2nO2 (n≥ 2)
4 Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este
5 Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
Số nhận định đúng là
Câu 3: Chất X Có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H5 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D.C2H5COOCH3.
dZ/H2 =23 Tên của X là:
Câu 5: Một số nhận định sau
1 Phản ứng thủy phân trong môi trường axit là thuận nghịch
2 Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là thuận nghịch
3 Lipit là tri este của glyxerol và axit béo
4 Hợp chất có công thức phân tử CnH2nO2 (n≥ 2) là este no hở đơn chức
Số nhận định không đúng là
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Chất béo không tan trong nước.
B.Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi h/cơ.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần ng.tố.
D Chất béo là este của gflyxerol và axitcacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
3 Trong thành phần của một số loại sơn có trieste của glyxerol với axit linoleic C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH Viết CTCT thu gọn của các trieste có thể có của 2 axit trên với glyxerol
4 trong chất béo luôn có một lượng nhỏ axit tự do Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit1 của chất béo Để trung hòa 2,8 g chất béo cần 3,0ml dd KOH 0,1M.Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên?
5 Tổng số miligam KOH để trung hòa hết lượng axit tự do và xà phòng hóa hết lượng este trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo Tính chỉ số xà phòng hóa của của mẩu chất béo có chỉ
số axit bằng 7 chứa tristearoylglyrerol còn lẫn lượng axit stearic
Bài 3: Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp.
1 Xà phòng là gì?
2 Hãy điền chữ đúng (Đ), sai(S) vào các câu sau:
a) Xà phòng là sản phẩm của p/ư xà phòng hóa
b) Muối Na hoặc K của axit h/cơ là thành phần chính của xà phòng
c) Khi đun nóng chất béo với dd NaOH hoặc KOH ta được xà phòng
d) Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp
3 Một loại mỡ động vật chứa 20% tristearoglyxerol, 30% tripanmitoylglyxerol và 50%
trioleoylglyxerol(về k.lượng)
a) Viết ptp/ư khi thực hiện p/ư xà phòng loại mỡ trên
b) Tính k.lượng muối thu được khi xà phòng hóa 1 tấn mỡ trên bằng dd NaOH, giả sử HSp/ư của quá trình đạt 90%
4 Nêu những ưu điểm và hạn chế của việc dùng xà phòng so với dùng chất giặt rửa tổng hợp
5 Cần bao nhiêu chất béo chứa 89% khối lượng tristearin(11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) để sản xuất 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat?
Bài 4: Luyện tập: ESTE VÀ CHẤT BÉO.
1 So sánh chất béo và este về: Thành phần nguyên tố, đặc điểm cáu tạo phân tử và tính chất hóa học
2 Khi đun nóng 2 axit cacboxylic với glyxerol( xt: H2SO4)có thể thu được mấy trieste? Viết CTCT các este này?
Trang 23 Khi thủy phân (xt axit) một este thu được glyxerol và hỗn hợp axit stearic và axit panmitic theo tỉ lệ mol 2:1 Xác định CTCT este?
4 Làm bay hơi 7,4 g một este no, đơn chức A, thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí oxy
đo ở cùng đk t0, P
a)Tìm CTPT của A
b) Thực hiện p/ư xà phòng hóa 7,4 g A với dd NaOH đến khi p/ư hoàn toàn thu được sp có 6,8 g muối Tìm CTCT và gọi tên A
5 Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glyxerol, 3,02gam natri linoleat và m gam natri oleat Tính giá trị a, m.Viết CTCT có thể có của X
6 Thủy phân hoàn toàn 8,8 g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dd KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6 g một ancol Y Tên gọi của X?
7 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức thu được 3,36 lít khí CO2 (đkc) và 2,7g nước CTPT của
X là?
8 10,4 g hh X gồm axit axetic và etyl axetat t/d vừa đủ với 150ml dd NaOH 4% Tính % k.lượng etyl axetat?
BÀI TẬP LÀM THÊM
1 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).CĐ B07
2.Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
3.Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%, còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu đưoc 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23) CĐ B07
A CH2=CHCOONH4 B H2NCOO-CH2CH3 C H2NC2H4COOH.D H2NCH2COO-CH3
4 Este X không no, mạch hở , có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? (Cho H = 1; C= 12; O = 16) CĐ B07
5 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứnghoàn toàn, thu đưoc 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho H
= 1; C = 12; O = 16;Na = 23)
A etyl propionat B metyl propionat C ety axetat D isopropyl axetat CĐ B07
6 : Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dd, thu được chất rắn
Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu
cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH3COOCH=CH-CH3D HCOOCH=CH2 CĐ B07
7 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
8 Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trừng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3 CĐ B07
9. : Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime ĐH A07
10 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo
Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH
Trang 3C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH.
11 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam ĐH A07
12. : Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16) ĐH A07
13. : Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A HOOC-CH2-CH2-COOH B C2H5-COOH C CH3-COOH D HOOC-COOH
ĐH A07
14 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
C CH3-COOH, CH3-COO-CH3 D (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3 CĐ A08
15. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 150 ml B 400 ml C 200 ml D 300 ml CĐ A08
16 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
A 4,4 gam B 5,2 gam C 8,8 gam D 6,0 gam CĐ A08
17. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2 CĐ A08
18 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu
(ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm
A một axit và một rượu B một este và một rượu.
C một axit và một este D hai este. CĐ A08
19 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:
C4H6O4 + 2NaOH 2Z + Y.
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất
T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
A 44 đvC B 118 đvC C 82 đvC D 58 đvC CĐ A08
20 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
21 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7 ĐH B 08
22 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Trang 4A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam ĐH B 08
23 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat ĐH B 08
24 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCHO, HCOOH B HCOONa, CH3CHO
25 Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có
số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C Chất Y tan vô hạn trong nước.
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O ĐH A 08
26 Phát biểu đúng là:
A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
rượu (ancol)
B Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. ĐH A 08
27 H/c h/cơ X (C,H,O) chứa 1 nhóm chức trong phân tử không t/d với Na nhưng t/d với dd NaOH có thể theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 Khi đốt cháy 1 mol X thu được 7mol CO2 CTCT của X là:
A.HCOOC6H5 B.C2H5COOC4H9 C.C6H5COOH D.C3H7COOC3H7
28.Có những loại h/c mạch hở nào chứa một loại nhóm chức có CTTQ CnH2n-2O2?
A.Este hay axit không no đơn chức chứa 1 nối đôi ở mạch cacbon
B.Andehyt no hai chức hay xeton-andehyt
C.Ancol-andehyt không no hoặc ancol không no hai chức có 2 liên kết п (n≥ 4)
D.A,B,C đều đúng
29 Với n tối thiểu bằng bao nhiêu thì có được h/chất X có CTPT CnH2n-2O2 khi đun nóng với dd NaOH được h/c Y(C,H,O,Na) thỏa mãn:
Y→[O] Y1 →+NaOH Y2 →+NaOH ankan đơn giản nhất
30 Đối với p/ư este hóa yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến vận tốc p/ư?
1) Nhiệt độ 2) Bản chất các chất p/ư 3) Nồng độ các chất p/ư 4) Chất xúc tác A.1).2).4) B.2).3).4) C.1).2).3) D.1).2).3).4)
31 Đốt hoàn toàn 1,1 g một este đơn chức X , thu được 1,12 lít khí CO2(đkc) và 0,9g H2O X có CTCT nào sau đây?
A.CH3COOC2H5 B.HCOOC3H7 hay C2H5COOCH3 C.HCOOCH(CH3)2 D.A,B,C đúng
32 Đun nóng 1,1 g một este đơn chức, no X với dd KOH dư được 1,4 g muối Tỉ khối của X so với khí CO2 là 2 X có CTCT nào sau đây?
A.CH3COOC2H5 B.HCOOC3H7.C.HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOCH3
33 Đun nóng 21,8 g chất X với 250ml dd NaOH 1,2M thu được 24,6 g muối của axit một lần axit và một ancol Y Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 2,24 lít(đkc) CTCt của chất X là:
A.(CH3COO)2C2H4 B (CH3COO)2C3H6 C (CH3COO)3C3H5 D.CH3COOCH3
34 Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 CTCT este có thể là:
A.HCOOC≡CH hay HCOOCH=CH2 B.HCOOC2H5 C.CH3COOCH3 D.A,B,C đúng
35 Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 g hh 2 este bằng dd NaOH thu được 2,05 g muối của một axit
cacboxylic và 0,94 g hh 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của 2 este đó là: ĐH A- 09
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
Trang 5C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.HCOOCH3 và HCOOC2H5
36.Hợp chất h/cơ X t/d vớ dd NaOH và dd brom nhưng không t/d với dd NaHCO3 Tên của X là: ĐH A-09
A.anilin B.phenol D axit acrylic D metyl axetat
37.Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 g hh 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH, thu được hh
X gồm 2 ancol Đun nóng hh X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là: A 4,05 B.8,10 C.18,00 D.16,20 ĐH A-09
38 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
C C2H5COOH và C2H5COOCH3 D HCOOH và HCOOC3H7 ĐH B-09
39.Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2 ĐH B-09
40.Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và
áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B O=CH-CH2-CH2OH C HOOC-CHO D HCOOC2H5 ĐH B-09 41.Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là:
Trang 6CHƯƠNG II: CACBOHYDRAT
Bài 5: Glucozơ:
1.Glucozơ và frutozơ
A.là hai dạng thù hình của cùng một chất
B.đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C.đều tạo được màu xanh lam khi t/d với Cu(OH)2
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
2 Cho các dd : glucozơ, glyxerol, fomandehyt, etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được
cả 4 dd trên?
3 Cacbohydrat là gì? Có mấy loại cacbohydrat quan trọng? Nêu định nghĩa từng loại và lấy thí dụ minh họa
4 Những thí nghiệm nào chứng minh dđược cấu tạo phân tử của glucozơ?
5 Trình bày cách nhận biết các h/chất trong dd của mỗi dãy chất sau đây bằng p/pháp hóa học:
a) glucozơ, glyxerol, etanol, axit axetic
b) fructoz, glyxerol, etanol
c) glucoz, fomandehyt, etanol, axit axetic
6 Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dd chứa 36 g glucoz với lượng vừa đủ dd
AgNO3/NH3 Tính lượng Ag đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và k.lượng AgNO3 cần dung Biết các p/ư xảy ra hoàn toàn
Bài 6: Saccaroz, tinh bột và xenluloz.
1.Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Frutoz có p/ư tráng bạc, chứng tỏ phân tử frutoz có nhóm chức CHO
B Thủy phân tinh bột được glucoz và frutoz
C.Cả xenluloz và tinh bột đều có p/ư tráng bạc
D Thủy phân xenluloz thu được glucoz
2 Trong những nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng(Đ)? Nhận xét nào sai(S)?
a)saccaroz được coi là một đoạn mạch của tinh bột
b) Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit,chỉ khác về cấu tạo của gốc glucoz
c) Khi thủy phân đến cùng saccaroz, tinh bột và xenluloz đều cho một loại monosaccarit
d) Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenluloz đều cho glucoz
3 a) So sánh t/c vật lý glucoz, saccaroz, tinh bột và xenluloz
b) Tìm mối lien quan về cấu tạo của glucoz, saccaroz, tinh bột và xenluloz
4 Hãy nêu những t/c hóa học giống nhau của saccaroz, tinh bột và xenluloz.Viết ptp/ư(nếu có)
5 Viết ptp/ư(nếu có)trong các trường hợp sau:
a) Thủy phân saccaroz, tinh bột và xenluloz
b) Thủy phân tinh bột (có xúc tác axit), sau đó cho sản pha6m3t/d với dd AgNO3/NH3
c) Đun nóng xenluloz với hh HNO3/H2SO4đặc
6 Tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thủy phân 100g saccaroz, sau đó tiến hành p/ư tráng bạc Hãy viết các ptp/ư, tính k.lượng AgNO3 cần dùng và k.lượng Ag tạo ra.(các p/ư xảy ra hoàn toàn)
Bài 7: Luyện tập
1.Để phân biệt các dd glucoz, saccaroz, andehyt axetic có thể dung:
A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.B.Nước brom và NaOH C.HNO3 và AgNO3/NH3 D.AgNO3/NH3 và NaOH 2.Khi đốt cháy hoàn toàn một h/c h/cơ thu được hh khí CO2 và hơi nước có tỷ lệ mol là 1 : 1 Chất này có thể lên men rượu Đó là:
A.axit axetic B.glucoz C.saccaroz D.frutoz
3 Trình bày p/p hóa học để phân biệt các dd riêng biệt trong mỗi nhóm chất sau:
a) Glucoz, glyxerol, andehyt axetic
b) Glucoz, saccaroz, glyxerol
c) Saccaroz, andehyt axetic, hồ tinh bột
4 Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sx được bao nhiêu kg glucoz, nếu HS của quá trình sx là 75%?
5 Tính k.lượng glucoz tạo thành khi thủy phân:
a) 1kg bột gạo có 80% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ
Trang 7b) 1kg mùn cưa có 50% xenluloz, còn lại là tạp chất trơ.
c) 1 kg saccaroz.Giả thiết rằng các p/ư đều xảy ra hoàn toàn
6 Đốt cháy hoàn toàn 16,2 g một cacbohydrat X thu được 13,44 lít khí CO2(đkc) và 9,0g nước
a) Tìm công thức đơn giản nhất của X, X thuộc loại cacbohydrat nào đã học?
b) Đun 16,2 g X trong dd axit thu được dd Y Cho Y t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu d97o7c5 bao nhiêu gam Ag? Giả sử HS của quá trình bằng 80%
BÀI TẬP LÀM THÊM
1.Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì k.lượng ancol etylic thu được là( HSp/ư lên men đạt 80%):
2 Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccaroz 17,1% trong môi trường axit(vừa đủ) được dd X Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ được k.lượng Ag là:
3 Muốn đ/chế 100 lít ancol vang 100 thì lên men một lượng glucoz chứa trong nước quả nho là bao nhiêu? (HSp/ư la295%, Dancol = 0,8 g/ml)
4 Khi đột cháy một loại gluxit thu được k.lượng H2O và CO2 theo tỷ lệ 33 : 88 CTPT của gluxit là:
5 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế xenluloz và HNO3.Muốn đ/chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (HS 90%) thì thể tích HNO3 96% (D=1,52 g/ml) cần dung là:
6.Để nhận biết dd các chất riêng biệt: glucoz, benzen, ancol etylic, glyxerol, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A.Dùng dd AgNO3/NH3, Cu(OH)2 , Na B.Dùng dd AgNO3/NH3, nước brom, Na
C.Dùng Cu(OH)2 và đun nóng, nước brom D.Dùng Na, Cu(OH)2 và đun nóng
7 Để phân biệt dd các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccaroz, glucoz, người ta có thể dùng hóa chất :
A.Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C.vôi sữa D.Iôt
8