1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

CHƯƠNG 3 PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY doc

124 510 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Pháp Luật Về Công Ty
Trường học Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật Kinh Doanh
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 614 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Luật công ty hiện đại ra đời cùng với thời kỳ tự do hóa tư sản • Các công ty hoạt động theo luật tư và ít chịu sự giám sát của nhà nước... Thành lập và đăng ký kinh doanh - Quyền thành

Trang 1

CHƯƠNG 3

PHÁP LUẬT VỀ CÔNG TY

Trang 2

Sự ra đời của công ty và luật công ty trong lịch

sử

• Những công ty thương mại đối nhân đầu tiên xuất hiện ở Châu Âu khoảng thế kỷ XIII

• Đầu thế kỷ XVII công ty đối vốn ra đời

• Lịch sử luật công ty gắn liền với cá quy định về liên kết,hợp đồng và các quan hệ nợ nần trong luật La Mã

• Luật công ty hiện đại ra đời cùng với thời kỳ tự do hóa tư sản

• Các công ty hoạt động theo luật tư và ít chịu sự giám sát của nhà nước

Trang 3

• Hiện nay trên thế giới tồn tại 2 hệ thống pháp luật công ty

– Hệ thống luật công ty Châu Âu lục địa chịu ảnh hưởng của luật Đức

– Hệ thống luật công ty Anh – Mỹ

Trang 4

• Tại Việt Nam,

– luật công ty được quy định lần đầu tiên năm 1931

– Năm 1944, chính quyền Bảo Đại xây dựng Bộ luật thương mại trung phần

– Năm 1972, chính quyền Sài Gòn ban hành Bọ luật thương mại Việt Nam cộng hòa

– 21/12/1990,Quốc hội ban hành luật công ty

– 12/6/1999, ban hành Luật Doanh nghiệp thay thế Luật công ty

– 2005 ban hành Luật Doanh nghiệp mới

Trang 5

I Các vấn đề chung về công ty

Các hình th c công ty ứ đượ c hình th nh nh th n o? à ư ế à

Trang 6

• Chịu trách nhiệm vô hạn

đối với các khoản nợ

• Có nhiều điểm lợi, nhưng

có nhiều bất lợi

Trang 8

• Giá th nh s n ph m cao, khó kh n trong vi c c nh tranh;à ả ẩ ă ệ ạ

• Khi ch t, không có gì b o ế ả đảm người th a k thích ho c ừ ế ặ

có kh n ng duy trì doanh nghi p ả ă ệ

Trang 9

Công ty hợp danh (partnership)

• B n ch t: Các thả ấ ương gia liên k t l i v i nhauế ạ ớ

• Các th nh viên có t cách thà ư ương gia, ch u trách nhi m liên ị ệ đớ ài v vô

h n nh ạ đị đố ớ i v i kho n n ả ợ

• Ho t ạ động dưới m t tên hãng chungộ

Trang 10

Công ty hợp vốn đơn giản

• B n ch t: Các thả ấ ương gia liên k t v i nhau v v i ế ớ à ớ

người thường

• Có hai loại thành viên: Nhận vốn và góp vốn

• Th nh viên nh n v n có t cách thà ậ ố ư ương gia, ch u ịtrách nhi m liên ệ đớ ài v vô h n nh ạ đị đố ới v i kho n ả

nợ

• Th nh viên góp v n không có t cách thà ố ư ương gia,

ch u trách nhi m h u h n trong s v n gópị ệ ữ ạ ố ố

Trang 11

• Các th nh viên không có t cách thà ư ương gia

• B n thân công ty m i ả ớ đượ c coi l thà ương gia

• Các thành viên chịu tránh nhiệm hữu hạn trong số vốn góp

Trang 12

Công ty trách nhiệm hữu hạn

• Có hai loại: Nhiều thành viên và một thành viên

• Là sự kết hợp giữa các yếu tố của công ty cổ phần và công ty hợp danh

• Các th nh viên không có t cách thà ư ương gia, ch ỉ

ch u trách nhi m ị ệ đố ới v i các kho n n c a công ty ả ợ ủtrong ph m vi s v n gópạ ố ố

• Không đượ c phát h nh ch ng khoánà ứ

• Luôn luôn đượ c xem l m t pháp nhânà ộ

Trang 13

Công ty hợp vốn cổ phần

• L s k t h p gi a các y u t c a công ty c ph n à ự ế ợ ữ ế ố ủ ổ ầ

v công ty h p v n à ợ ố đơn gi nả

• Luôn luôn đượ c xem l pháp nhânà

• Có hai loại thành viên: Nhận vốn và góp vốn

• Th nh viên nh n v n có t cách thà ậ ố ư ương gia, ch u ịtrách nhi m liên ệ đớ ài v vô h n nh ạ đị đố ới v i các

kho n nả ợ

• Th nh viên góp v n ch u trách nhi m h u h n, à ố ị ệ ữ ạ

không có t cách thư ương gia

Trang 14

Công ty dự phần

• L s liên k t gi a các thà ự ế ữ ương nhân không ho t ạ động dưới m t tên ộ hãng chung, không có tr s ụ ở

• Luôn luôn không được coi l pháp nhânà

• Các th nh viên ph i ch u trách nhi m liên à ả ị ệ đớ ài v vô h n nh ạ đị đố ới v i các kho n n ả ợ

Trang 15

– Cùng nhau hoạt động chung

– Cùng kiếm lời để chia nhau

– Cùng nhau chịu lỗ

Trang 16

• Ở Hoa K , nhi u lu t gia coi Partnership (h p danh) ỳ ề ậ ợ

l h p à ợ đồng, v có nhi u h c thuy t khác nhau v à ề ọ ế ề

b n ch t c a corporation (công ty)ả ấ ủ

Trang 17

Phân loại công ty

• C n c v o m c tiêu dân s hay thă ứ à ụ ự ương m i: Công ty dân ạ

Trang 18

Phân loại các công ty thương mại

• Công ty đối nhân: C s ơ ở để ậ l p lo i công ty n y l t cách cá nhân v ạ à à ư à

s tin c y l n nhau ự ậ ẫ

• Công ty đố ối v n: c ph n, trách nhi m h u h nổ ầ ệ ữ ạ

Trang 20

II.Công ty theo pháp luật Việt Nam

1 Những vấn đề chung

1.1 Thành lập và đăng ký kinh doanh

- Quyền thành lập và quản lý: tất cả các đối tượng không thuộc khoản 2 Điều 13 Luật DN 2005

- Quyền góp vốn: Mọi đối tượng, trự các đối tượng được quy định tại khoản 4 Điều 13, gồm:

+ Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;

+ Các đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.

Trang 21

- Đăng ký kinh doanh

• Người thành lập công ty phải nộp đủ hồ sơ

• Cơ quan ĐKKD xem xét và chịu trách nhiệm về tính hợp

lệ của HS;không được yêu cầu nộp thêm các giấy tờ khác ngoài quy định của LDN

• Cơ quan ĐKKD có trách nhiệm giải quyết trong vòng 10 ngày làm việc

• Công bó nội dugn ĐKKD khi được cấp GCNĐKKD

Trang 22

• Các thành viên sáng lập hoặc người được ủy quyền

có thể ký hợp đồng cho việc thành lập công ty (HĐ tiền công ty).Hậu quả pháp lý phát sinh từ HĐ này như thế nào?

Trang 23

1.2 Quyền nghĩa vụ của công ty

• Quyền

– Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản công ty

– Chủ động lựa chọn ngành nghề, đại bàn, hình thức, quy

mô đầu tư

– Lựa chọn hình thức và cách thức huy động vốn

– Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng

– Các quyền khác theo quy định của pháp luật

Trang 24

• Nghĩa vụ

– Hoạt động kinh doanh theo đúng ngành, nghề đã ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; bảo đảm điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật khi kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

– Tổ chức công tác kế toán, lập và nộp báo cáo tài chính trung thực, chính xác, đúng thời hạn theo quy định của pháp luật

Trang 25

1.3.Tổ chức lại công ty:Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập công ty

• Được xem nh c i t ho c s p x p l i công tyư ả ổ ặ ắ ế ạ

• Tách v sáp nh p l s a à ậ à ử đổi h p ợ đồ ng th nh l p à ậcông ty nhìn t giác ừ độ công ty b tách v công ty ị à

nh n sáp nh pậ ậ

• Chia l ch m d t t cách pháp nhân c a công ty b à ấ ứ ư ủ ịchia để th nh l p các công ty m i trên c s s n à ậ ớ ơ ở ảnghi p c a công ty b chiaệ ủ ị

• H p nh t l ch m d t h p ợ ấ à ấ ứ ợ đồng th nh l p công ty à ậ

c a các công ty h p nh t ủ ợ ấ để ký k t m t h p ế ộ ợ đồng

th nh l p công ty m ià ậ ớ

Trang 26

• Chia công ty

– Áp dụng cho công ty TNHH & CP

– Cty cũ được chia thành các công ty cùng loại

– Công ty cũ chấm dứt tồn tại sau khi công ty mới ĐKKD

– Các công ty mới liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ khác của công ty cũ

– (Điều 150 LDN 2005)

Trang 27

• Tách công ty

– Áp dụng cho cty TNHH và CP

– Tách thành một hoặc nhiều các công ty cùng loại

– Chuyển một phần quyền,nghĩa vụ,tài sản cho công ty mới – Công ty bị tách vẫn tồn tại

– Công ty bị tách va công ty tách khỏi cty cũ cùng chịu trách nhiệm liên đới

– (Điều 151 LDN 2005)

Trang 28

• Hợp nhất công ty

– Áp dụng cho tất cả loại hình công ty

– Các công ty cùng loại hợp nhất thành một công ty mới – Toàn bộ tài sản,quyền,nghĩa vụ chuyển sang công ty mới – Các công ty bị hợp nhất chấm dứt sự tồn tại

Trang 29

• Sáp nhập công ty

– Áp dụng cho tất cả mọi loại hình

– Các công ty cùng loại sáp nhập vào công ty khác

– Quyền và nghĩa vụ, tài sản chuyển cho công ty sáp nhập – Cty bị sáp nhập chấm dứt sự tồn tại

Trang 30

Cơ sở của việc chuyển đổi hình thức công ty

Trang 31

Những hình thức được chuyển đổi

• Công ty đố i nhân th nh công ty à đố ối v n v ngà ược

l iạ

• Ví dụ:

– Công ty HD thành: CT TNHH, CT CP, CT HVĐG, CT HVCP – Công ty TNHH thành: CT CP, CT HD, CT HVĐG, CT HVCP – Công ty CP thành: CT TNHH, CT HD, CT HVĐG, CT HVCP – Cứ mỗi hình thức lại có thể đổi thành các hình thức khác

Trang 33

Trường hợp chuyển đổi Cty TNHH một thành

viên

• Ch s h u chuy n nhủ ở ữ ể ượng m t ph n v n cho t ộ ầ ố ổ

ch c, cá nhân khác,ph i ứ ả đăng ký thay đổ i ch s ủ ở

h u trong vòng 15 ng y,cty TNHH m t th nh viên ữ à ộ à

tr th nh cty TNHH 2 th nh viên tr lên.ở à à ở

• Chuy n nhể ượng to n b v n cho cá nhân à ộ ố

Cty TNHH m t th nh viên do cá nhân l m chộ à à ủ

Trang 34

1.4 Giải thể công ty

• K t thúc th i h n ho t ế ờ ạ ạ động ghi trong i u lđ ề ệ

• Theo quy t nh c a công tyế đị ủ

• Không còn đủ à th nh viên theo quy nh trong 6 địtháng liên t cụ

• B thu h i gi y CN KKDị ồ ấ Đ

Trang 36

• Quy n c a th nh viên công tyề ủ à

– Chuyển nhượng vốn góp cho người khác

– Được chia lợi nhuận

– Được chia các phần dự trữ

– Được chia các giá trị tài sản còn lại khi thanh lý công ty – Bỏ phiếu

Trang 37

• Ngh a vĩ ụ

– Góp vốn

– Thực hiện điều lệ công ty

– Các nghĩa vụ khác theo pháp luật và điều lệ của công ty

Trang 38

C«ng ty hîp danh

Trang 39

Đặc điểm chung của công ty hợp danh

• M i th nh viên có m t ph n l i không ỗ à ộ ầ ợ đượ c t do ựchuy n nhể ượng

• Các th nh viên ho t à ạ động dưới m t tên hãng chungộ

• Các th nh viên à đều có t cách thư ương gia

• Các th nh viên ph i ch u trách nhi m b n thân, liên à ả ị ệ ả

i, vô h n nh v các kho n n c a công ty

Trang 40

Theo Luật DN 2005

• Ít nh t 2 th nh viên l ch s h u,cùng ho t ấ à à ủ ở ữ ạ động

dưới tên m t hãng chungộ

• Th nh viên h p danh l cá nhân, ch u trách nhi m à ợ à ị ệ

vô h n v liên ạ à đới

• Th nh viên góp v n ch u trách nhi m h u h nà ố ị ệ ữ ạ

• Có t cách pháp nhânư

• Không đượ c phát h nh ch ng khoánà ứ

• (Công ty HD theo quy nh c a PLVN bao g m c đị ủ ồ ảcông ty h p v n ợ ố đơn gi n)ả

Trang 41

Thành viên công ty hợp danh

• Th nh viên h p danhà ợ

– Ít nhất 2 thành viên

– Chịu TNVH và liên đới

– Đại diện theo PL của Cty

– Không được làm chủ DNTN hoặc thành viên HD của Cty HD khác

Trang 42

• Vì v y, khi thi t l p i u l c a công ty h p danh, c n ậ ế ậ đ ề ệ ủ ợ ầ

ph i l u ý t i nhi u c i m pháp lý c a công ty h p ả ư ớ ề đặ đ ể ủ ợdanh có th x lý nh ng tranh ch p x y ra sau n yđể ể ử ữ ấ ả à

Trang 43

Trách nhiệm của các thành viên hợp danh

• C n phân bi t ba tr ng h p: Tr c khi gia nh p công ầ ệ ườ ợ ướ ậty; Khi ang l m th nh viên công ty; Sau khi ra kh i đ à à ỏcông ty

• Tính ch t trách nhi m c a các th nh viên: Gi ng v i ấ ệ ủ à ố ớtrách nhi m c a ng i b o lãnh liên iệ ủ ườ ả đớ

• Liên i: M t th nh viên tr n l l m cho các th nh đớ ộ à ả ợ à à àviên khác được gi i tr ngh a v ; Th nh viên n o ã ả ừ ĩ ụ à à đ

tr n s ả ợ ẽ được th quy n ch n òi các th nh viên ế ề ủ ợ đ àkhác v à được h ng m i ưở ọ đặ ợc l i hay i u ki n nh đ ề ệ ư

ch n ã ủ ợ đ được tr nả ợ

Trang 45

Câu hỏi

• T i sao pháp lu t Vi t Nam không cho phép th nh viên c a m t công ạ ậ ệ à ủ ộ

ty h p danh n y ợ à đồ ng th i l m th nh viên c a m t công ty h p danh ờ à à ủ ộ ợ khác ho c ặ đồ ng th i l m ch doanh nghi p t nhân? ờ à ủ ệ ư

Trang 46

CÔNG TY CỔ PHẦN

Trang 47

Những đặc điểm chung của công ty cổ phần

• Ít nh t 3 th nh viênấ à

• V n ố được chia th nh các c ph nà ổ ầ

• Ng i n m gi c ph n ườ ắ ữ ổ ầ đượ ọ à ổđc g i l c ông

• Thành viên có bao nhiêu cổ phần thì có bấy nhiêu phần trong công ty

• Th nh viên ch ch u trách nhi m h u h n v không có t cách à ỉ ị ệ ữ ạ à ư

th ươ ng gia

• C ph n ổ ầ được chuy n nh ngể ượ

• Công ty n y còn à đượ ọ àc g i l công ty vô danh

• Ch có công ty l có t cách th ng giaỉ à ư ươ

• C ông trong cùng m t công ty không có quan h v i nhau m ổ đ ộ ệ ớ à

ch quan h v i công ty ỉ ệ ớ

Trang 48

Các bước thành lập công ty cổ phần

• T p h p nh ng ngậ ợ ữ ười nh n mua c ph n do công ty ậ ổ ầphát h nhà

• Thu ti n c a nh ng ngề ủ ữ ười nh n muaậ

• H p c ông ọ ổ đ để thông qua i u lđ ề ệ

• Công b i u lố đ ề ệ

Trang 49

Một số nội dung pháp lý cơ bản của thủ tục thành lập

công ty CP

• So n th o, thông qua i u lạ ả đ ề ệ

• Công khai hoá công ty

• Chuy n ể đổ ổi c phi u (ghidanh, không ghi danh)ế

• Đăng ký công ty v công bà ố

• Trách nhi m pháp lý c a sáng l p viên, ngệ ủ ậ ườ đ ềi i u h nh, ki m tra, giám à ể sát

• Các v n ấ đề liên quan t i các ho t ớ ạ động trong th i k ti n công tyờ ỳ ề

Trang 50

• C ph n mang b n ch t l m t quy n t i s n ổ ầ ả ấ à ộ ề à ả được th ể

hi n b ng c phi u ệ ằ ổ ế

• Cổ phiếu là chứng chỉ hoặc bút toán ghi sổ có ghi tên hoặc không ghi tên

Trang 51

Đặc điểm của cổ phần

• Có một mệnh giá

• Không thể phân chia

• Có th chuy n nhể ể ượng (theo th th c thông thể ứ ường c a lu t thủ ậ ương m i ạ

ch không theo th th c chuy n nh ứ ể ứ ể ượ ng trái quy n c a lu t dân s , tr ề ủ ậ ự ừ

c ph n ghi danh ph i theo th th c khác) ổ ầ ả ể ứ

Trang 52

th i h n 03 n m k t ng y ờ ạ ă ể ừ à đượ c c p gi y ch ng ấ ấ ứ

nh n ậ đă ng ký kinh doanh) n m giắ ữ

Trang 53

• M i c ph n c a cùng m t lo i ỗ ổ ầ ủ ộ ạ đề u t o cho ngạ ườ i

s h u có các quy n l i v ngh a v ngang nhauở ữ ề ợ à ĩ ụ

• C ph n u ãi có th ổ ầ ư đ ể đượ c chuy n ể đổ i th nh c à ổ

ph n ph thông, nh ng không th ngầ ổ ư ể ượ ạc l i

• C ph n u ãi ph thông không ổ ầ ư đ ổ đượ c chuy n ể

Trang 54

Cổ phiếu

• Ch ng ch do công ty CP phát h nh ho c bút toán ghi s xác nh n quy n ứ ỉ à ặ ổ ậ ề

s h u c ph n ở ữ ổ ầ

• Ghi tên ho c không ghi tênặ

• Ch ng minh t cách ch s h u hay th nh viên công tyứ ư ủ ở ữ à

Trang 55

Cổ đông

• L ngà ười mua c ph n, t c l ã góp v n v o công ty, không k ổ ầ ứ à đ ố à ể

ng ườ i mua theo l i m i c a ng ờ ờ ủ ườ i sáng l p hay mua l i c ph n t tay ậ ạ ổ ầ ừ

nh ng ng ữ ườ i khác v sau n y ề à

Trang 58

• H i ộ đồ ng qu n trả ị

– Không ít hơn 3 và nhiều hơn 11 thành viên

– Nhiệm vụ do Luật hay Điều lệ quy định

– Chịu trách nhiệm trước Đại hồi đồng cổ đông

• Giám đốc (Tổng giám đốc)

– Điều hành hoạt động hàng ngày của Cty

– Do HĐQT bổ nhiệm và chịu trách nhiệm trước HĐQT – Đại diện thep pháp luật của Cty (nếu Điều lệ Cty ko quy định khác)

Trang 59

• Ban ki m soátể

– Do ĐHĐCĐ bầu

– Hơn ½ số thành viên phải thường trú tại VN

– Thay mặt cổ đông kiểm soát hoạt động công ty– Thành viên BKS phải đạt đủ điều kiện

Trang 60

60C«ng ty tr¸ch nhiÖm h÷u h¹n

Trang 61

Ph©n lo¹i

• NhiÒu thµnh viªn

• Mét thµnh viªn

Trang 62

Cty TNHH nhiều thành viên

• Không quá 50 th nh viênà

• Ch u TNHH b ng t i s n c a Ctyị ằ à ả ủ

• Có t cách pháp nhânư

• Không đượ c phát h nh ch ng khoánà ứ

• Th nh viên ch à ỉ đượ c chuy n nhể ượng v n góp theo quy nhố đị

Trang 63

Cơ cấu quản lý CT TNHH NTV

Trang 65

Tình huống

• Tr n, Lê v Nguy n tho thu n th nh l p m t công ty ầ à ễ ả ậ à ậ ộ TNHH mang tên Lê Nguy n m t t nh xa H N i Do còn ễ ở ộ ỉ à ộ

b n nhi u công vi c kinh doanh khác, nên thuê giám ậ ề ệ đố c

l m à đạ i di n theo pháp lu t c a công ty Thay ệ ậ ủ đổ i giám đố c nhi u l n, nh ng công ty v n b m t t i s n do s thi u ề ầ ư ẫ ị ấ à ả ự ế trung th c c a giám ự ủ đố c M t công ty lu t ộ ậ đư a ra gi i pháp ả cho Lê Nguy n TNHH r ng: nên thuê 03 giám ễ ằ đố c l m à

qu n lý công ty, v ch 02 trong 03 giám ả à ỉ đố c ký thì h p ợ

ng m i có giá tr

Câu h i: Anh, ch có ánh giá gì v ý ki n t v n n y? ỏ ị đ ề ế ư ấ à

Trang 69

Cách thức giảm vốn điều lệ

• Ho n tr m t ph n v n góp v i i u ki n ngay sau khi ho n tr , công ty à ả ộ ầ ố ớ đ ề ệ à ả

v n b o ẫ ả đả m thanh toán đủ các kho n n ả ợ

• Đ ềi u ch nh gi m m c v n i u l tỉ ả ứ ố đ ề ệ ương ng v i giá tr t i s n gi m ứ ớ ị à ả ả

xu ng c a công ty ố ủ

Trang 70

Lưu ý

• T i s n ch s h u v Cty ph i tách bi tà ả ủ ở ữ à ả ệ

• Ch s h u ch ủ ở ữ ỉ đượ c rút v n b ng cách chuy n nhố ằ ể ượng v n gópố

• Khong đượ c rút l i nhu n khi công ty không thanh toán ợ ậ đủ các kho n nả ợ

Trang 71

DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Trang 72

Lý do ra đời của doanh nghiệp nhà nước

• Yêu cầu giải quyết các mục tiêu kinh tế

• Yêu c u i u ti t v mô trong n n kinh t th trầ đ ề ế ĩ ề ế ị ường

• Khi m khuy t c a kinh t th trế ế ủ ế ị ường

• S y u th c a n n kinh t trong nự ế ế ủ ề ế ước so v i nớ ước ngo ià

• Nh ng v n ữ ấ đề có tính dân t cộ

• Nh ng d ch v có tính ch t c ng ữ ị ụ ấ ộ đồng

Ngày đăng: 13/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w