1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học vần 6-8

28 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: - Giống: nét cong hở phải - Khác: g có nét khuyết dưới *Hdẫn phát âm: góc lưỡi nhích về phía ngạc mềm, hơi thoát ra xát nhẹ, có tiếng thanh - Đọc mẫu: Cài âm gh hỏi Cài thêm âm

Trang 1

p – ph - nh

I, Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng

- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

Tranh minh họa các từ khóa Tranh minh họa câu ứng dụng

Tranh minh họa phần luyện nói: chợ, phố, thị xã

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc sác+bảng tay - pt

Viết từ: củ sả, xe chỉ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Tiết 1

GT bài

*Aâm p, ph Aâm ph có chữ nào học rồi?

Hdẫn đọc (p) là chữ mới

Nhận dạng chữ: chữ p để ngược giống chữ gì?

Hdẫn phát âm p, uốn đầu lươĩ về phía vòm

Hơi thoát ra xát mạnh không có tiếng thanh

Đọc mẫu chữ ph được ghép hai chữ p và h

So sánh:

Hướng dẫn phát âm ph Môi trên và răng dưới

tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ,

không có tiếng thanh

- Phát âm mẫu:

*Sửa sai nếu có

_Có ph muốn có tiếng phố cô thêm âm và dấu

gì Ở đâu

_Bảng cài, phố Yêu cầu cài tiếng phố

phân tích

*Đánh vần tiếng phố

Đọc trơn: tiếng phố

Giới thiệu tranh phố xá Ghi bảng phố xá Đọc

trơn từ

- Đọc xuôi:

*Aâm nh: (tương tự) như âm ph

- So sánh nh –ph

- Giống đều có h

- Khác: âm nh có âm n đứng trước, còn âm ph

p - ph - nh Qsátchữ h

cá nhânđồng thanhqsát

cá nhân - đồng thanhcá nhân – bàn

2 hs

Trang 2

có chữ p đứng trước.

*Hdẫn phát âm Đầu lưỡi nâng lên chạm vòm

bật ra thoát hơi qua cả miệng lẫn lưỡi

*Luyện đọc từ ứng dụng: Ghi các từ khóa lên

bảng Đọc mẫu

3/Bài mới: Giới thiệu tranh ứng dụng

Luyện đọc câu

- Sách ;

Nghỉ giữa tiết

- Vở tập viết Hướng dẫn viết từng dòng

Quan sát sửa sai

Luyện nói: chợ, phố, thị xã

- Trong tranh vẽ cảnh gì ?

- Em có ở gần chợ không ?

- Chợ dùng làm gì ?

- Em đang sống ở đâu ?

- Nhạn xét:

*Trò chơi ;Ghép chữ đã học

Nhận xét;

Cá nhân - đồng thanh

Chơi trò chơiCả lớp

1 hs

3 hs

qsátcá nhân, bàn đồng thanh

½ lớp

Chơi trò chơicả lớp viết

qsátcá nhân trả lời

nhóm

HS khá giỏi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài

5 Dặn dò: Thực hành vào cuộc sống quanh em Xem trước bài mới Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Trang 3

g - gh

I, Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị::

- Tranh minh họa các từ khóa: gà ri, ghế gỗ

- Tranh minh họa câu ứng dụng ; nhà bà có tủ gỗ

- Tranh minh họa phần luyện nói ; gà ri, gà gô

III Hoạt động dạy học::

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc sách –bảng tay –p tích - Viết: nhà, phố, ph, nh Nhận xét:

- Giống: nét cong hở phải

- Khác: g có nét khuyết dưới

*Hdẫn phát âm: (góc lưỡi nhích về phía ngạc

mềm, hơi thoát ra xát nhẹ, có tiếng thanh)

- Đọc mẫu:

Cài âm gh (hỏi)

Cài thêm âm a và dấu (huyền)

Cô cài được tiếng gì?

Ycầu pt Đánh vần tiếng

Đọc trơn tiếng

*Giới thiệu gà ri Giảng, ghi bảng từ gà ri

- Yêu cầu so sánh hai tiếng Đọc trơn tiếng gà

- Đọc xuôi:

* GH (tương tự như g đơn)

- So sánh chữ gh, g

- Giống: có chữ g

- Khác: gh có thêm chữ h

*Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và h

(gọi là gh)

- Hdẫn phát âm: gốc lưỡi nhích phía ngạc mềm

hơi thoát ra xát nhẹ có tiếng thanh)

Trang 4

phải và nét khuyết.

- Chữ gh khi viết chú ý chữ g nối liền nét vói h

- Nhận xét:

*Đọc từ ứng dụng: ghi các từ lên bảng

- Đọc âm mới, cũ

- Đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng

Đọc từ,

- Nhận xét:

Củng cố, dặn dò:

- Hỏi lại bài

- Nhận xét tiết học

Tiết 2

1/ Ởn định:

2/ Luyện đọc: luyện đọc ở bảng lớp

- Nhậnxét:

3/ Bài mới: GT –tranh ứng dụng

ghi bảng, nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Hướng dẫn: đọc tiếng mới

Đọc từ, câu, toàn bài

*Sách: hs đọc từng phần và pt tiếng, từ

Nhận xét Ghi điểm

Nghỉ giữa tiết

*Luyện viết: Hdẫn viết từng dòng”chú ý nối nét

g và h

- Qsát, sửa sai

*Luyện nói: Gt tranh Ycầu đọc tên bài luyện nói

Đọc câu hỏi ycầu trả lời:

- Trong tranh vẽ những con vật gì?Em hãy kể

các loại gà mà em biết?

Gà của nhà em là loại gà nào?Gà thường ăn

gì?

*Nhận xét:

Trò chơi: ghép chữ gà và ghế, đúng và nhanh

Nhận xét, tuyên dương

CN, ĐT

CN, ĐT

3 hsqsát

HS khá giỏi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài

5 Dặn dò: Thực hành vào cuộc sống quanh em Xem trước bài mới Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Trang 5

q –qu - gi

I, Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: quà quê

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị: Tranh minh họa các từ khóa: chợ quê cụ già.

- Tranh minh họa câu ứng dụng:

- Tranh minh họa phần luyện nói: quà quê

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: đọc sách –bảng tay –phân tích

- Nhận xét:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Tiết 1

Giới thiệu bài

*Aâm q, qu: âm qu có chữ nào học rồi ?

- Hướng dẫn đoc chữ qu là chữ mới

* nhận dạng chữ: chữ q để ngược giống chữ gì

?

Hướng dẫn phát âm: tròn môi Chữ qu được

ghép hai con chữ Chữ cu với chữ u

*So sánh:

- Giống: chữ q

- Khác: chữ qu có thêm chữ u

- Hướng dẫn phát âm qu (tròn môi lại gốc lưỡi

nhích về phía ngạc mềm Hơi thoát ra xát nhẹ)

* Đọc mẫu:

- Cài âm qu Hỏi,

- Cài thêm âm ê ? âm

- cô cài được tiếng gì ?

*Yêu cầu phân tích tiếng

- Đánh vần tiếng Đọc trơn tiếng

*Giới thiệu tranh chợ quê Giảng, ghi bảng từ

chợ quê

- So sánh 2 tiếng quê Đọc trơn tiếng Đọc từ

*Dọc xuôi: Mẫu

* Aâm gi: (tương tự như âm qu.)

- So sánh: gi và g

- Hướng dẫn phát âm gi: lưỡi chạm vào răng,

hoi thoát ra ngoài

1 hs, chữ u

chữ d

CN, ĐT

giốngkhác

CN, ĐT

âm quêquê

1 hsQsát

Trang 6

- Đọc mẫu:

Nghỉ giữa tiết

* Luyện viết: hướng dẫn viết chữ q một nét hở

cong phải và một nét sổ dọc độ cao nét cong

phải

- chữ qu nối nét giữa chữ q và chữ u

- Chữ nối nét giữa chữ qu và chữ ê

- Chữ gi nét cong phải và 1 nét khuyết nối liền

với con chư i

- nhận xét:

*Đọc từ khóa: ghi các từ khóa lên bảng

- đọc các tiếng có mang âm vừa học Đọc

tiếng mới

- Đọc từ: Đọc toàn bài –phân tích

Nhận xét:

củn g cố:

- hỏi lại bài

- Nhận xét tiêt 1 học

Tiết 2

1/ Oån định:

2/ Luyện đọc: Đọc lại bài ở bảng lớp –phân tích

- Nhận xét:

3/ Bài mới: Giói thiệu tranh ứng dụng ghi bảng

Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Hdẫn dọc tiếng có mang âm vừa mới học

- Đọc trơn tiếng đọc từ, Đọc câu Đọc toàn

bài

* Sách: mẫu

- học sinh đọc và phân tích

Nhận xét Ghi điểm

Nghỉ giữa tiết

*Luyện viết: hướng dẫn viết Chú ý nối nét các

con chữ g và i

- Quan sát sửa sai - Thu chấm nhận xét

luyện nói: Giới thiệu tranh Yêu cầu đọc tên bài

luyện nói - Đặt câu hỏi yều trả lời:

- Trong tranh vẽ gì ?

Quà quê gồm những thứ gì?

Em thích thứ quà nào nhất?

Ai hay cho em quà?

Nhận xét:

Chơi trò chơi

cá nhân - bàn - đồng thanhCá nhân, nhóm

1 hs

hátCá nhân, nhóm

qsát Cá nhân, bàn

Cá nhân, nhóm đồng thanh

nửa lớpcả lớp

Chơi trò chơi

CN - trả lời HS khá giỏi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài

5 Dặn dò: Thực hành vào cuộc sống quanh em Xem trước bài mới Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Trang 7

ng – ngh

I, Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: Sách, bảng tay +phân tích: quả thị, qua đò, giỏ cá, gà giò

Bảng con, Nhận xét

- Y/c phân tích Nhận xét

- So sánh n và ng Nhận xét

- Hướng dẫn phát âm: gốc lưỡi nhếch về phía

vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 đường mũi và

miệng

- Y/c phát âm

- Y/c cài âm ng Nhận xét

- Y/c cài thêm âm ư và dấu \ để có tiếng ngừ

Nhận xét, y/c đánh vần, phân tích, đọc trơn

tiếng ngừ

- Giới thiệu tranh cá ngừ

- Y/c cài từ ; cá ngừ

- Đọc: ng, ngừ, cá ngừ

+Aâm ngh

- Viết âm ngh

- Y/c so sánh: ng và ngh Nhận xét

- Hướng dẫn đọc: ngh

- Y/c ghép âm ngh nhận xét

- Y/c cài thêm âm để có tiếng nghệ Nhận xét

- Đánh vẩn, đọc trơn

- Giới thiệu tranh: củ nghệ

- Cài từ

- Y/c phân tích, đọc từ

- Đọc: ngh, nghệ, củ nghệ

Cá nhânQuan sátCá nhân, đ/ thanh

Cả lớpCả lớp

Cá nhân, bànQuan sátCả lớp

1 học sinh, tổ

1 học sinhCá nhân, bànCả lớp

Cả lớpCá nhân, bànQuan sátCả lớp

1 học sinh, tổ1học sinhCá nhân, tổ

Trang 8

+Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

- Ngã tư, ngỏ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ

- Giảng từ

+ Viết bảng

Nghỉ giữa tiết

- Hướng dẫn viết:

- ng: viết n rồi g sát điểm dừng bút của n

- Viết c rồi a dấu / trên a, cách một con chữ viết

n rồi g nối nét với ư dấu \ trên ư

- ngh: viết n, g nối nét h

- củ nghệ: Viết c nối nét u dấu ? trên u, cách

một con chữ viết nghệ [chú ý dấu nặng dưới ê

Nhận xét

Củng cố:

- Ghép từ: cá ngừ, củ nghệ

- Đọc kỹ bài ở bảng lớp Nhận xét

Tiết 2 Kiểm tra bài tiết 1

- Đọc bài trên bảng lớp Nhận xét

+Giới thiệu tranh ứng dụng

- Hương dẫn đọc câu: nghỉ hè chị kha ra nhà bé

nga

Nhận xét

- Đọc toàn bộ bài trên bảng lớp

Luỵên đọc:

- Sách: giới thiệu tranh, đọc mẫu

- Y/c đọc Nhận xét

Nghỉ giữa tiếtLuỵên viết:

- Hướng dẫn viết từng dòng:

- ng: viết n rồi g

- ngh: chú ý nét nối g và h

- ngừ: viết nét nối ư và g

- nghệ: nét nối g, h, ê - Thu chấm, nhận xét

3/ Luyện nói:

- Giới thiệu tranh: bê, nghé, bé

- Hướng dẫn đọc chủ đề

- Đặt câu hỏi: Trong tranh vẽ gì?

- Bê là con của con gì? lông nó màu gì ?

- Nghé là con của con gì? lông nó màu gỉ ?

Cá nhân, bàn, đ/ th

1 học sinh, cả lớp

Trang 9

y – tr

I, Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng

- Viết được: y, tr, y tá, tre ngà (viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói được 2, 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách, bảng tay +phân tích: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ

- Bảng con Nhận xét

- Vị trí chữ trong tiếng khoá y: đứng một mình

- Giới thiệu tranh y tá

- Hướng dẫn đọc từ

- Đọc mẫu: y, y, y tá

+Aâm tr

- Y/c phân tích âm tr

- So sánh tr và t Nhận xét

- Hướng dẫn phát âm: đầu lưỡi chạm vào vòm

cứng, bật ra, không có tiếng thanh

- Y/c cài thêm âm để có tiếng tre

Nhận xét

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- Giới thiệu tranh: tre ngà

- Y/c cài từ tre ngà

Nhận xét

- Đọc: tr, tre, tre ngà

- Đọc toàn bài

+Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ

Giảng từ

Nghỉ giữa tiết2/ Viết bảng

- Hướng dẫn viết:

y: gồm 3 nét: xiên phải, móc ngược, khuyết

Quan sátCá nhân, bànCả lớp

Quan sátCá nhân1Học sinh

1 học sinhCá nhânCá nhân Cả lớpCả lớp

1 học sinh, đ/thanh

Quan sátCả lớp

1 học sinhCá nhân, bànCá nhân bàn

Chơi trò chơiCả lớp

Trang 10

tr: con chữ t nối nét con chữ r

cá ngừ: viết cá cách một con chữ viết ngừ

củ nghệ: viết chữ củ cách một con chữ viết

nghệ

- Y/c viét bảng Nhận xét

Củng cố

- Ghép từ có tiếng mang âm y, tr Nhận xét

- Đọc kỹ bài ở bảng lớp

Nhận xét

Tiết 2 Kiểm tra bài tiết 1

Đọc bài trên bảng lớp

Nhận xét

Bài mới

- Giới thiệu tranh câu ứng dụng, giảng tranh

- Hướng dẫn dọc câu ứng dụng Nhận xét

- Hướng dẫn viết từng dòng Nhắc nhở cách

ngổi cầm viết, để vở

Thu chấm, nhận xét

3/ Luyện nói:

- Giới thiệu tranh: nhà trẻ

- Hướng dẫn đọc, đặt câu hỏi:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Người lớn trong tranh gọi là gì ?

- Trong nhà trẻ có đồ chơi không ?

- Các em bé đến nhà trẻ để làm gì?

- Nhà trẻ khác lớp học như thế nào ?

Nhận xét

2 học sinh

Quan sátCá nhân

1/2 lớp

Chơi trò chơiVở tập viết

Quan sát

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài

5 Dặn dò: Thực hành vào cuộc sống quanh em Xem trước bài mới Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Trang 11

- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà.

+ HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- Bảng ôn tập Tranh minh họa câu ứng dụng Tranh minh họa cho truyện kể : tre ngà

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Tiết 1

1/ Giới thiệu bài:

- Cài âm ph và ô, dấu sắc, yêu cầu đọc

- Yêu cầu cài tiếng phố

- Đọc trơn

- Yêu cầu cài tiếng quê, đọc trơn, nhận xét

- Kẻ sẵn khung ở bảng phụ và hỏi: sau âm ph là

những âm gì

- Ghi ở góc bảng

- Học sinh đọc lại những âm đó

- Gíao viên ghi theo thứ tự các âm giống sách

giáo khoa vào bảng phụ

- Hướng dẫn ghép để có tiếng mới giống bảng

- Hướng dẫn viết

- Tre già: viết chữ tre trước, chú ý nét nối giữa t,

r, e

Cá nhânCả lớpBànCả lớp, tổCá nhân

Quan sátCá nhân

Cá nhân

Cá nhânCá nhânCá nhânCá nhân

Chơi trò chơiQuan sát

Trang 12

- Viết tre cách một con chữ viết già, chú ý g nối

I

- Quả nho: viết quả trước, dấu hỏi trên a, cách

một con chữ viết nho, chú ý n nối nét h

- Yêu cầu viết bảng - Nhận xét

III/ Củng cố, dặn dò:

- Ph ghép với a là chữ gì ?

- Ngh ghép được với những âm nào ?

- Đọc kĩ bài ở bảng - Nhận xét tiết học

Tiết 2 Kiểm tra bài tiết 1

- Đọc bài ở bảng và phân tích

Nhận xét

Bài mới:

- Gíơi thiệu tranh, câu ứng dụng

- Hướng dẫn đọc: quê bé Hà có nghề xẻ gỗ

- Phố bé Nga có nghề giã giò

- Nhận xét

Luyện đọc:

- Gíơi thiệu tranh và đọc mẫu

- Yêu cầu đọc

- Nhận xét

Nghỉ giữa tiếtLuyện viết:

- Hướng dẫn viết từng dòng

- Tre ngà: viết chữ t nối nét r rồi nối nét e, cách

một con chữ viết già, chú ý g nới nét I, dấu \

trên a

- Quả nho: viết quả trước, dấu û trên a, cách

một con chữ viết nho, n nối nét h

- Quan sát, nhận xét:

*Kể chuyện: tre ngà

- Kể diễn cảm, theo tranh:

- Yêu cầu học sinh kể

- Nhận xét

Cả lớpCá nhân

2 học sinh

Quan sátCá nhân, bàn

Quan sátCá nhân

Chơi trò chơi

Cả lớpChú ýCá nhân

+ HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

- Thi h/s nhanh 2 nhóm thi nối nhanh, đúng

5 Dặn dò: Thực hành vào cuộc sống quanh em Xem trước bài mới Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Trang 13

ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

I, Mục đích yêu cầu:

Kiến thức – Kĩ năng:

- Đọc được âm và chữ ghi âm

- Tìm được một số tiếng từ có mang các âm vừa ôn

Thái dộ:

- Yêu thích Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- Chữ cái và bảng cài

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Sách, bảng tay, phân tích: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩa

- Bảng tay Nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú

Tiết 1

- Y/c nêu các âm đã được học

- Nhận xét bổ sung nếu còn thiếu

- Y/c nêu các âm được ghi bằng 1 con chữ

Nghỉ giữa tiếtGhi bảng

- Y/c đọc Nhận xét

- Y/c nêu các âm được ghi 2 con chữ Ghi bảng

- Y/c đọc

- Y/c nêu các âm ghi bằng 3 con chữ Ghi bảng

- Y/c đọc Nhận xét

- Y/c đọc hết tất cả các âm Nhận xét

Củng cố

- Ghép âm: ph, nh, th, gi, gh, ngh

- Ôn lại các âm ở bảng Nhận xét

Tiết 2 Kiểm tra bài tiết 1

Đọc bài ở bảng lớp

- Đọc viết chính tả các âm vừa ôn

Thu chấm, nhận xét

Trò chơi: tìm và cài các tiếng, từ có mang âm

vừa mới ôn

Cá nhân, bàn, đ/thanhCả lớp cài

Cá nhân

Cả lớp viết bảng con

Vở

Chơi trò chơi

4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Nêu những âm vừa ôn

Trang 14

5 Dặn dò: Thực hành vào cuộc sống quanh em Xem trước bài mới Nhận xét tiết học.Điều chỉnh bổ sung:

Ngày đăng: 13/07/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w