Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Giới thiệu bài:Tranh cột cờ +Vần ôt: - Phân tích vần, so sánh với vần ât - Hướng dẫn đánh vần,đọc vần Yêu cầu cài vần Nhận
Trang 1TIẾT: 147 + 148 BÀI: ĂT – ÂT
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
Bảng con , bộ chữ cài ,
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng con: bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt ,
- Nhận xét bảng ghi điểm ,
- gọi đọc ở bảng con - Đọc bài ứng dụng - Tìm tiếng có ot, at ,
- Nhận xét ,
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Gíơi thiệu vần ăt
Phân tích ă, t
Yêu cầu viết bảng con
- Hướng dẫn đánh vần, đọc
- Viết thêm và dấu vào vần ăt để có tiếng
mặt ,
- Đánh vần,đọc tiếng ,
- Gíơi thiệu tranh: rửa mặt ,
- Yêu cầu cài từ rửa mặt
- Đọc từ
- Đọc toàn bài: ắt, mặt, rửa mặt
Vần ât
- Viết â thêm t – g/t: ât
- Phân tích vần â,t
- Viết bảng con
- So sánh ăt – ât
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần
- Viết thêm âm v trước vần ât và dấu nặng
dưới â xem được tiếng gì ?
- Hướng dẫn đánh vần, đọc ,
- Yêu cầu cài từ đấu vật
- Đọc toàn bài
Luyện viết:vần ăt,ât
Hướng cẫn đọc từ ứng dụng
- Y/c thảo luận nhóm
- Y/c đọc thầm bài ứng dụng ,
- Tìm tiếng mang vần mới
- Đọc tiếng, dòng, bài ,
- Đọc toàn bài ,
- Nhận xét, ghi điểm
Luyện viết:
a- Hướng dẫn viết bảng
*Vần ăt: Viết chữ ghi âm ă nối nét với t
*Vần ât: Viết â nối nét t
- Rửa mặt: Viết chữ ghi âm r nối nét với chữ
ghi vần ưa dấu hỏi trên ư , Cách 1 con chữ
viết m rồi chữ ghi vần ăt dấu nặng dưới ă
- Đấu vật: Viết chữ ghi âm đ rồi chữ ghi vần
âu dấu / trên â rồi cách 1 con chữ viết v rồi
chữ ghi vần ât dấu nặng dưới â ,
Quan sát
1 hsCả lớpCá nhânBảng conCả lớpCá nhân
Cà lớp
1 hsCả lớpBảng càiCả lớpNhóm bànCá nhân, bàn
6 hs
cả lớpcá nhâncá nhân6hs
HS khá giỏi
HS yếu
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Quan sát, nhận xét
b- Viết vở:
- Hướng dẫn viết vở
- Vần cách vần 1 ô
- Tiếng cách tiếng 1 con chữ ,
- Từ cách từ 1 ô ,
- Thu chấm, nhận xét
Lưyện nói:
- Đọc chủ đề , Xem tranh ,
- Đặt câu hỏi:
- Ngày chủ nhật, ba mẹ cho em đi đâu ?
- Em thường làm gì vào ngày chủ nhật ?
Vở tập viếtCả lớp
Quan sátCá nhân
Trang 3TIẾT: 149 + 150 BÀI: ÔT – ƠT
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
Kĩ năng:
- Luyện nói được 2, 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
Thái dộ:
- Yêu quý bạn bè
- GDBVMT (khai thác gián tiếp): HS cảm nhận được vẻ đẹp, ích lợi của cây xanh, có ý thức BVMT thiên nhiên
II Chuẩn bị:
- Tranh cái vợt, quả ớt ,
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng con:&sách: đôi mắt, bắt tay, ong mật, thật thà ,
- Viết bảng: bắt tay , - Tìm tiếng có mang vần ăt, ât,
Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu bài:Tranh cột cờ
+Vần ôt:
- Phân tích vần, so sánh với vần ât
- Hướng dẫn đánh vần,đọc vần
Yêu cầu cài vần
Nhận xét
Yêu cầu cài thêm vân để có tiếng cột
Nhận xét
- Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc tiếng,
Yêu cầu cài từ: cột cờ
Nhận xét
Đọc từ ,
Đọc ; ôt, cột, côt cờ ,
+Vần ơt:
- Phân tích, so sánh với vần ôt ,
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần ,
Yêu cầu cài vần Nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm để có tiếng vợt
Nhận xét
Giới thiệu tranh: cái vợt, giảng từ ,
Yêu cầu cài từ Nhận xét
Đọc từ
Đọc: ơt, vợt, cái vợt ,
- Đọc toàn bài
Viết bảng:
- Hướng dẫn viết:
- Oât: viết ô nối t, viết c rồi chữ ghi vần ôt, dấu
, dưới ô ,Cách một con chữ viết c nhấc bút
viết ơ, dấu \ tren ơ ,
- Ơt; viét ơ nối t, viết c nhấc bút viết chữ ghi
vần ai, dấu / trên a ,Cacùh một con chữ viết
v nối chữ ghi vần ơt, dấu , dưới ơ,
Yêu cầu viết bảng
Nhận xét
Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng: cơn sốt,
say bột, quả ớt, ngớt mưa ,
Giảng từ
Tiết 2:
Giới thiệu tranh bài ứng dụng, giảng tranh ,
- Hướng dẫn đọc:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm ,
Quan sátCá nhânCá nhân, bànCả lờp
Cả lớpCá nhân , bànCả lớp
Cá nhânTổ
Cá nhân,Cá nhân, bànCả lớp
Cả lớpQuan sátCả lớpBànCá nhân, tổLớp
Quan sát
Cả lớp
Cá nhânQuan sátCá nhân, bàn
HS khá giỏi
HS yếu
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú + Cây xanh đem đến cho con người những
- Hướng dẫn viết từng dòng, nhắc nhở tư thế
ngồi viết, khoảng cách các tiếng, từ ,
Thu chấm, nhận xét ,
Luyện nói:
Giới thiệu tranh luyện nói, Yêu cầu đọc chủ
đề,
Đặt câu hỏi:
- Giới thiệu tên người bạn mà em thích nhất?
- Vì sao em lại yêu quý người bạn đó ?
- Người bạn đó đã giúp em những gì ?
Nhận xét
+ Có bóng mát, làm cho môi trường thêm đạp, con người thêm khỏe mạnh.
½ lớpCả lớp
Quan sátCá nhân
HS khá giỏi
HS yếu
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Giáo dục biết yêu quý bạn bè.
5 Dặn dò: Về nhà học bài, xem trước bài 71,
Nhận xét tiét học,
Trang 5TIẾT: 151 + 152 BÀI: ET – ÊT
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải
Tranh các từ ngữ khoá, tranh câu ứng dụng, tranh chủ đề luyện nói ,
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng tay & sách: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa ,
- Bảng con:ngớt mưa ,
Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu bài: tranh Bánh tét
+Vần et:
- Phân tích vần, so sánh với vần ơt ,
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần ,
Cài vần
Nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm để có tiếng tét
Nhận xét
- Hướng dẫn đánh vấn tiếng, đọc tiếng
Yêu cầu cài từ: bánh tét
Nhận xét
- Đọc từ
- Đọc: et, tét, bánh tét ,
+Vần êt:
- phân tích vần, so sánh với vần et
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần
Cài vần
Nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm để có tiếng dệt ,
- Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc tiếng
Giới thiệu tranh:dệt vải
Giảng tranh,yêu cầu cài từ
Nhận xét
- Đọc từ
- Đọc: êt, dệt, dệt vải ,
Đọc toàn bài
Hướng dẫn viết bảng con:
- Et:viết e nối t, viết b nhấc bút viết chữ ghi
vần anh, dấu / trên a cách một con chữ viết
t nối nét chữ ghi vần et, dấu / trên e,
- Eât: viết ê nối t, viết d rồi nới nét với chữ ghi
vần êt, dấu , dưới ê cách một con chữ viết v
nhấc bút viết chữ ghi vần ai, dấu ? trên a ,
Yêu cầu viết bảng
Nhận xét
Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng: nét chữ,
sấm sét, con rết, kết bạn ,
Giảng từ
Tiết 2:
Giới thiệu tranh bài ứng dụng:Giảng tranh ,
- Hướng dẫn đọc bài:Chim tránh rét bay về
phương nam ,Cả đàn đã thấm mệt nhưng
vẫn cố bay theo hàng ,
Cả lớpCá nhân, bànCả lớp
BànCánhân, lớpCá nhânCá nhân, bànCả lớp
Cả lớpCá nhânQuan sátCả lớpBànCá nhânCá nhân,lớpQuan sát
Cả lớp Cá nhân
Quan sátCá nhân, lớp
½ lớpVở tập viếtCả lớp
HS khá giỏi
HS yếu
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở, nhắc nhở
tư thế ngồi viết, khoảng cách giữa các
tiếng, từ ,
Theo dõi, thu chấm , nhận xét ,
Luyện nói:
Yêu cầu đọc chủ đề
Giới thiệu tranh luyện nói ,
Đặt câu hỏi:
- Tranh vẽ cảnh gì?
- Em đã được đi chợ tết chưa?
- Chợ tết bán những thứ gỉ?
Yêu cầu trả lời,
Nhận xét
Cá nhânQuan sátCá nhân
HS khá giỏi
HS yếu
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Giáo dục biết yêu quý cảnh chợ tết Việt Nam.
5 Dặn dò: Về học bài,xem trước bài 72,
Nhận xét tiết học ,
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7TIẾT: 153 + 154 BÀI: UT – ƯT
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
Cái bút chì, tranh mứt gừng
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng tay & sách:nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn ,
- Bảng con: con rết, sấm sét ,
Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu cái bút chì
+Vần ut
- Phân tích vần, so sánh với vần et
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần
- Phân tích vần, so sánh với ut
- Hướng dãn đánh vần , đọc vần
Cài vần, nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm để có tiếng mứt
Nhận xét
- Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc tiếng
Giới thiệu tranh: mứt gừng
- Hướng dẫn viết bảng:
Ut:Viết u nối t, viết b nối chữ ghi vần ut,
dấu / trên u cách một con chữ viết chũ ghi
âm ch nối I, dấu \ trên I
Ưt: Viết ư nối t, viết m nối chữ ghi vần ưt, dấu
/ trên ư cách một con chữ viết g nối chữ ghi
vần ưng, dấu \ trên ư
Yêu cầu viết bảng
Nhận xét
3/ Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng:chim
cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ ,
Giảng từ
Tiết 2
Giới thiệu tranh bài ứng dụng, giảng tranh
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời ,
Nhận xét
Luyện đọc:
Quan sátCá nhânCá nhân, bànCả lớp
Cả lớpCả lớpBànCá nhân, lớpCá nhânCá nhân, bànCả lớp
Cá nhân, bànQuan sátCả lớpBànCá nhân , bànLớp
Quan sát
Cả lớpCá nhânQuan sát
Cá nhân, bàn
½ lớp
HS khá giỏi
HS yếu
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Đọc mẫu, yêu cầu đọc
Nhận xét
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng, nhắc nhở
khoảng cách các tiếng, từ, tư thế ngồi viết ,
Theo dõi, thu chấm, nhận xét ,
Luyện nói:
Giới thiệu tranh luyện nói
Yêu cầu đọc chủ đề
Đặt câu hỏi:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Bàn tay của các em ngón nào bé nhất ?
- Trong tranh vẽ con vịt nào đi sau cùng ?
Yêu cầu trả lời
Nhận xét
Vở tập viếtCả lớp
Quan sátCá nhânCá nhân
HS khá giỏi
HS yếu
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Giáo dục tình yêu gia đình.
5 Dặn dò: Về nhà học bài, xem trước bài 73 ,
Nhận xét tiết học ,
Trang 9TIẾT: 155 + 156 BÀI: IT – IÊT
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết
Tranh: trái mít, con vịt ,
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng tay & sách:Chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ ,
- Bảng con: sút bóng ,
Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu tranh: trái mít
- Ghi vần it
- Phân tíchvần, so sánh với vần et
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần
Cài vần
Nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm để có tiếng mít
Nhận xét
- Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc tiếng
Yêu cầu cài từ: Trái mít
Nhận xét
Đọc từ
Đọc: it, mít, trái mít ,
=Vần iêt
- Phân tích, so sánh với vấn it
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần
Đọc: iêt, việt, chữ viết
Đọc toàn bài
Hướng dẫn viết:
- It: Viết I nối t, viết chữ ghi âm tr nhấc bút
viết chữ ghi vần ai, dấu / trên a cách một
con chữ viết m nối chữ ghi vần it, dấu / trên
i,
- Iêt: Viết I nối ê nối t,viết chữ ghi âm ch nối
ư, dấu ~ trên ư cách một con chữ viết v nối
chữ ghi vần iêt, dấu / trên ê ,
Yêu cầu viết bảng
Nhận xét
Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng:con vịt,
đông nghịt, thời tiết, hiểu biết ,
Giảng từ
Tiết 2:
Giới thiệu tranh bài ứng dụng, giảng tranh ,
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng ?
Luyện đọc:
Quan sátCá nhânCá nhân, bànCả lớp
Cả lớpCá nhân, bànCả lơp
BànCá nhân, lớpCá nhânCá nhân , bànCả lớp
Cả lớpCả lớpCá nhânCả lớpQuan sát
Cả lớpCá nhân
Quan sátCá nhân, lớp
½ lớp
HS khá giỏi
HS yếu
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Đọc mẫu, yêu cầu đọc
Nhận xét
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng, nhắc nhở
khoảng cách giữa các tiếng, từ, tư thế ngồi
viết,
Theo dõi, thu chấm, nhận xét ,
Luyện nói:
Giới thiệu tranh, yêu cầu đọc chủ đề
Đặt câïu hỏi:
- Trong tranh vẽ gì?
- Các bạn đang làm gì?
- Các bạn vẽ, tô, viết có đẹp không ?
Nhận xét
Cả lớp
Quan sátCá nhân
HS khá giỏi
HS yếu
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Giáo dục học tập là niềm vui của trẻ thơ.
5 Dặn dò: Về nhà học bài, xem trước bài 74 ,
Nhận xét tiết học ,
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 11TIẾT: 157 + 158 BÀI: UÔT – ƯƠT
I Mục đích yêu cầu:
Tranh chuột nhắt, lướt ván ,
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng con & sách:con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết ,
- Bảng con: đông nghịt
Nhận xét ,
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu tranh: chuột nhắt, Giảng từ
+Vần uôt:
- Phân tích vần, so sánh với vần iêt,
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần ,
Yêu cầu cài vần
Nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm để có tiếng chuột
Nhận xét
- Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc tiếng
Yêu cầu cài từ: Chuột nhắt
Nhận xét
Đọc: uôt, chuột, chuôt nhắt ,
+Vần ươt:
- Phân tích vần, so sánh với vần uôt,
- Hướng dẫn đánh vần, đọc vần
Cài vần
Nhận xét
Yêu cầu cài thêm âm l và dấu / vào vần
ươt để có tiếng lướt ,
Nhận xét
- Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc tiếng
Giới thiệu tranh lướt ván, giảng tranh: Cài từ
Nhận xét
Đọc từ
Đọc: ươt, lướt, lướt ván,
- Đọc toàn bài
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Uôt: Viết u rồi ô nối t, viết chữ ghi âm ch nối
chữ ghi vần uôt, dấu , dưới ô cách một con
chữ viết chữ ghi âm nh rồi chữ ghi vần ăt,
dấu / trên ă ,
- Ươt ; Viết ư rồi ơ nối t, viết l nối chữ ghi vần
ươt dấu / trên ơ cách một con chữ viết v rồi
chữ gi vần an, dấu / trên a ,
Yêu cầu viết
Nhận xét
Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng: trắng
muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt ,
Giảng từ
Tiết 2
Giới thiệu trang bài ứng dụng, giảng tranh ,
- Hướng dẫn đọc:
Con Mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đương xa
Quan sátCá nhânCá nhân, bànCả lớp
Cả lớpCá nhânCả lớpBànCá nhânCá nh6n, bànCả lớp
Cả lớpCá nhân, bànQuan sátCả lớpCá nhânBànLớpQuan sát
Cả lớpCá nhân
Quan sátCá nhân, tổ
HS khá giỏi
HS yếu
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo
Luyện đọc:
Đọc mẫu, yêu cầu đọc
Nhận xét
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng, nhắc nhở
khoảng cách các tiếng, từ, tư thế ngồi viết
Theo dõi, sửa sai ,
Thu chấm, nhận xét ,
Luyện nói;
Yêu cầu đọc chủ đề ,
Giới thiệu tranh
Đặt câu hỏi ;
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn chơi có vui không ?
- Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô
ngã nhau ?
- Các em đã được chơi chưa ?
Nhận xét
½ lớpCả lớp
Cá nhânQuan sátCá nhân
HS khá giỏi
HS yếu
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Giáo dục vui chơi thoải mái nhưng an toàn.
5 Dặn dò: Về nhà học bài, xem trước bài 75
Nhận xét
Trang 13TIẾT: 159 + 160 BÀI: ÔN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Viết được các vần, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
Kĩ năng:
- Hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột nhà và Chuột đồng
+ HS khá, giỏi: kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
Thái dộ:
- Giáo dục HS biết yêu quý những gì do chính tay mình làm ra
II Chuẩn bị:
- Tranh bài ứng dụng, bảng ôn
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng tay & sách: trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt ,
- Bảng con: trắng muốt, vượt lên,
Nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu tranh ca hát
- Tiếng hát có mang vần gì ?
- Phân tích vần và ghi bảng
Yêu cầu nêu các vần đã học có âm t ở
cuối ,
Nhận xét
Gắn bảng phụ có ghi sẵn các vần, yêu cầu
so sánh xem còn thiếu âm gì ?
Đọc âm: Yêu cầu chỉ và đọc vần
Chỉ vần & yêu cầu đọc
So sánh các vần
Đọc các vần
Nhận xét
Luyện viết:
- Đọc các từ ngữ:chót vót, bát ngát ,
Yêu cầu viết bảng
Nhận xét
Đọc toàn bài
Hướng dẫn đọc các từ ngữ:chót vót, bát
ngát, Việt Nam ,
Giảng tư
Tiết 2
Giới thiệu tranh ứng dụng
- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng:
Một đàn cò trắng phau phau
Aên no tắm mát rủ nhau đi nằm
Giảng tranh ứng dụng
Luyện đọc:
Đọc mẫu, yêu cầu đọc
Nhận xét
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết từng dòng
Theo dõi, thu chấm, nhận xét
Luyện nói: Chuột nhà và chuột đồng.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh kể được câu chuyện: Chuột nhà và
chuột đồng
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng
bức tranh Học sinh lắng nghe GV kể
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung
từng bức tranh
Ý nghĩa câu chuyện: Biết yêu quý những gì
do chính tay mình làm ra
Quan sátCá nhânNhóm bànCá nhânCá nhânCá nhânCá nhânCá nhân, bànCả lớp
Bàn, lớpBàn, lớp
Quan sátCá nhân, bàn, lớp
½ lớpCả lớp
Trang 145 Dặn dò: Học bài & xem trước bài 76,
Nhận xét
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 15TIẾT: 161 + 162 BÀI: OC - AC
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: oc, ac, con sóc, bác sĩ
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con GV nhận xét chung
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Giới thiệu tranh rút vần oc, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần oc
Cho lớp cài vần oc GV nhận xét
So sánh vần oc với ot
Hdẫn đánh vần vần oc
Có vần oc, muốn có tiếng sóc ta làm thế
nào?
Cho cài tiếng sóc
GV nhận xét và ghi bảng tiếng sóc
Gọi phân tích tiếng sóc
Hướng dẫn đánh vần tiếng sóc
Dùng tranh giới thiệu từ “con sóc”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đọc trơn từ “con sóc”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ac (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: oc, con sóc, ac,
bác sĩ GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh giới thiệu từ ứng dụng,
giải nghĩa từ, rút từ ghi bảng
Hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
-Gọi đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện viết vở Tập viết
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
*Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:
Da cóc mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề: “Vừa vui vừa học”
Học sinh nhắc lại
Cá nhân 1 emCả lớp cài oc
*Giống nhau : Bắt đầu bằng o
*Khác nhau : oc kết thúc bắt c
-Cá nhân đánh vần, đọc trơnxen phân tích,”oc”, nhóm
Thêm âm s đứng trước vần oc,thanh sắc trên đầu âm o
-Cả lớp cài
1 em
Cá nhân đánh vần, đọc trơnxen phân tích, nhóm
-Cá nhân :tiếng sóc
Cá nhân, nhóm
-Cá nhân 1, 2 em
*Giống nhau : kết thúc bằng c
*Khác nhau : ac bắt đầu bằnga
Cá nhân, đồng thanh
Đại diện nhóm: bóc vỏ, củ lạc,
Học sinh nói dựa theo gợi ý
HS khá giỏi
HS yếu
HS khá giỏi
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
GV treo tranh gợi ý bằng các câu hỏi trong
sách GV, giúp học sinh nói theo chủ đề
*Giáo dục: Vui vẻ học sẽ không bị nhàm
chán lại giúp em tiếp thu bài nhẹ nhàng
Đọc sách kết hợp bảng con
GV Nhận xét ghi điểm
của GV
Học sinh khác nhận xét HS yếu
4 Củng cố: Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Giáo dục ham thích học tập.
5 Dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.
Điều chỉnh bổ sung:
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng, theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩnăng: 20 tiếng/phút
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng, theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩnăng: 20 tiếng/15phút
II Đề bài: Do Ban chuyên môn nhà trường biên soạn.
Trang 17TIẾT: 165 + 166 BÀI: ĂC - ÂC
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Đọc được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc; từ và câu ứng dụng Tốc độ cần đạt: 15 tiếng/phút
- Viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
- Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ luyện nói: Ruộng bậc thang
- Bộ ghép vần của GV và học sinh
III Hoạt động dạy chủ yếu:
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con Viết bảng con
GV nhận xét chung
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
GV giới thiệu tranh rút vần ăc, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ăc
- Cho lớp cài vần ăc
GV nhận xét
H dẫn đánh vần vần ăc
Có vần ăc, muốn có tiếng mắc ta làm thế
nào?
Cho cài tiếng mắc
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mắc
Gọi phân tích tiếng mắc
Hướng dẫn đánh vần tiếng mắc
Dùng tranh giới thiệu từ “mắc áo”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đọc trơn từ mắc áo
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2: vần âc (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Hướng dẫn viết bảng con: ac, mắc áo, âc,
quả gấc
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, giải nghĩa từ, rút
từ ghi bảng
Màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp:
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Học sinh nhắc lại
- Cá nhân 1 emCả lớp cài bảng cài
Cá nhân đánh vần, đọc trơnxen phân tích, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ăc và thanh sắc trên đầu âm ă
- Lớp cài
1 em
Cá nhân đánh vần, đọc trơnphân tích, nhóm
- Nêu: tiếng mắc
Cá nhân, nhóm
1 em, nhóm
*Giống nhau: kết thúc bằng c
*Khác nhau: ăc bắt đầu bằng
ă, âc bắt đầu bằng â
1 em, nhóm
- Cả lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩatừ cùng GV
- Cá nhân, nhóm
- Cá nhân 1, 2, nhómCá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, lớp đồng thanh
HS đọc nối tiếp kết hợp đọcbảng con, đồng thanh
- Cả lớp viết
- Cá nhân tìm tiếng mang vầnmới học, đánh vần, đọc trơntiếng “mặc”, đọc trơn câu,đoạn thơ, đồng thanh
HS khá giỏi
HS yếu