Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau : a Chất kết tủa.. Câu 2:Viết các phương trìn
Trang 1NỘI DUNG THI HỌC KÌ I (2009 – 2010)
-CHƯƠNG I SỰ ĐIỆN LI
Lý thuyết
1/ SỰ ĐIỆN LY
1 Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước
2 Chất điện li mạnh, chất điện li yếu
2/ AXÍT, BAZƠ VÀ MUỐI
1 Axit khi tan trong nước phân li ra caction H+ Bazơ khi tan trong nước phân li ra anion OH-
2 Chất lưỡng tính vừa có thể hiện tính axit, vừa có thể hiện tính bazơ
3 Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit
Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit, thì gốc đó tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit
4 Tích số ion của nước là KH2 O = [H+] [OH
] = 1,0 10-14 Một cách gần đúng có thể coi giá trị của tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau
5 Giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường :
Môi trường trung tính : [H+] = 1,0 10-7M hay pH = 7,00
Môi trường axit : [H+] > 1,0 10-7M hay pH < 7,00
Môi trường kiềm : [H+] < 1,0 10-7M hay pH > 7,00
6 Cách tính pH: [H + ] = 1,0.10 -pH Nếu [H + ] = 1,0.10 -a M thì pH = a hay pH = -lg[H + ]
3/ PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau :
a) Chất kết tủa
b) Chất điện li yếu
c) Chất khí
2 Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li Trong chương trình ion rút gọn của phản ứng, người ta lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyên dưới dạng phân tử
Bài tập
Phần trắc nghiệm
Câu 1 Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của:
A các cation B các anion C các phân tử hòa tan D các cation và anion
Câu 2 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 3 Chọn câu sai: Chất điện li:
A là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện
B phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch
C được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu
D bao gồm tất cả các axit, bazơ, muối, oxit
Câu 4 Chọn câu sai:
A Chất điện li có thể phân li thành ion âm và dương trong nước
B Dung dịch các chất điện li có thể dẫn điện được
C Số điện tích dương và âm bằng nhau trong dung dịch điện li
D Dung dịch chất điện li mạnh và yếu cùng dẫn điện như nhau
Câu 5 Quá trình điện li của chất điện li yếu:
A có tính thuận nghịch B không có tính thuận nghịch
Trang 2C giảm khi nhiệt độ tăng D tăng khi nhiệt độ giảm
Câu 6 Dãy gồm chỉ các muối trung hòa là:
A NaCl, KNO3, (NH4)2CO3, CaSO4, Ca3(PO4)2
B Na2SO4, KI, NaHS, BaCO3
C NaHSO4, KClO3, CH3COONH4, FeS
D Na2SO3, Ca3(PO4)2, AlCl3, KHCO3
Câu 7 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A 2HCl + CaO CaCl2 + H2O B HCl + NaOH NaCl + H2O
C H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl D NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
Câu 8 Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có pH là (biết Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH-)
Câu 9 Trộn dung dịch các chất sau, trường hợp nào có phản ứng xảy ra?
A Al(NO3)3 và NaCl B AgNO3 và NaCl
C NaOH và KNO3 D BaSO4 và H2SO4
Câu 10 Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH B NaOH, Be(OH)2, Sn(OH)2
C Zn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3 D.Pb(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3
Câu 11 Dung dịch của 1 bazơ ở 250C có
A [H+] < 10-7M B [H+] > 10-7M
C [H+] = 10-7M D [H+][OH-] > 10-14M
Câu 12 Trong dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12, nồng độ của dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 13 Nồng độ [OH-] của dung dịch có [H+] = 0,0001M là
A 1,0.10-3M B 1,0.10-11M C 1,0.10-10M D 1,0.10-14M
Câu 14 Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ mol của ion H+ là
Câu 15 Những ion nào sau đây cùng có mặt trong dung dịch?
A Mg2+, SO42-, Cl-, Ag+ B H+, Cl-, Na+, Al3+
C S2-, Fe2+, Cu2+, Cl- D OH-, Na+, Ba2+, Fe3+
Câu 16 Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1) NaOH 2) HCl 3) NaCl 4) H2S 5) Ba(OH)2
Hãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH > 7 trong các phương án sau?
Câu 17 Natri florua trong trường hợp nào dưới đây không dẫn được điện ?
A Dung dịch NaF trong nước
B NaF nóng chảy
C NaF rắn, khan
D DD được tạo thành khi hòa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước
Câu 18: Cặp dung dịch chất điện li nào trộn lẫn với nhau tạo ra hợp chất không tan?
A BaCl2 và Na2SO4 B KCl và (NH4)2SO4
C NH4NO3 và K2SO4 D NaNO3 và K2SO4.
Câu 19: Dung dịch KOH 0,001 M thì pH có giá trị là bao nhiêu?
A pH = 3 B pH = 7 C pH = 14 D pH = 11
Câu 20: Dung Dịch CH3COOH chứa ?
Trang 3C CH3COO- và H+ D CH3COO-, H+,và CH3COOH.
Câu 21: Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1 x 10 -5 mol/l thì dung dịch này là:
Câu 22: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit ?
Câu 23: Trộn hai thể tích bằng nhau của dung dịch NaOH và HNO3 có cùng nồng độ 1 x 10-3M Dung dịch sau phản ứng có giá trị pH là:
A pH = 7 B pH = 3 C pH = 11 D pH = 14
Câu 24: Cặp dung dịch chất nào sau đây khi trộn với nhau thì phản ứng trao đổi ion xảy ra ?
A Na2CO3 và H2SO4 B KCl và NaNO3
C KNO3 và H2SO4 D Fe2(SO4)3 và HNO3
Câu 25: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dd
B Nồng độ những ion nào trong dd lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dd các chất điện li
Phần tự luận
Câu 1: Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: K2CO3, NaClO, Na2HPO4, Na3PO4,
Na2S, NaHS, Sn(OH)2
Câu 2:Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch
giữa các cặp chất sau:
a Fe2(SO4)3 + NaOH e NH4Cl + AgNO3
d Na2CO3 + HCl
Câu 3:Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch
giữa các cặp chất sau:
a Na2CO3 + Ca(NO3)2 e FeSO4 + NaOH loãng
Câu 4: Một dd có [H+] = 0,01M Tính [OH-] và pH của dung dịch Môi trường của dd này là axit, trung tính hay kiềm ?Hãy cho biết màu của quỳ tím trong dung dịch này
Câu 5: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250 ml dung dịch có pH = 10 ?
Câu 6: Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400 ml.
Câu 7: Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch
NaOH 0,375M
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 0,1022 g một muối kim loại hóa trị hai MCO3 trong 20 ml dd HCl 0,08M Để trung hòa lượng HCl dư cần 5,64 ml dd NaOH 0,1M Xác định M ?
CHƯƠNG II NITƠ - PHOTPHO
Lý thuyết
1 Đơn chất Nitơ
- Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s2 2p3, nguyên tử có 3 electron độc thân Các số oxi hóa : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
- Phân tử N2 chứa liên kết ba bền vững (N ≡ N) nên nitơ khá trơ ở điều kiện thường
+ O2 +2
NO : nitơ thể hiện tính khử -3
0 + H2 NH3
N 2 -3 : nitơ thể hiện tính oxi hóa
+ Ca, Mg, Al Ca3N2
- Ứng dụng, trạng thái nitơ.
Trang 4- Điều chế nitơ:
+ Trong CN: chưng cất phân đoạn KK lỏng
+ Trong PTN: Đun nhẹ dung dịch bão hòa muối amoni nitrit hoặc bằng dung dịch bão hòa của amoni clorua và natri nitrit
2 Hợp chất của nitơ :
a) Amoniac
- Amoniac là chất khí tan rất nhiều trong nước
- Tính bazơ yếu :
+ Phản ứng với nước : NH3 + H2O NH4+ + OH
+ Phản ứng với axit : NH3 + HCl NH4Cl
+ Phản ứng với muối : Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al (OH)3 + 3NH
4
- Tính khử : 2NH3 + 3CuO to N2 + 3Cu + 3H2O
4NH3 + O2 to 2N2 + 6H2O 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
- Ứng dụng và điều chế:
+ Trong PTN: Đun nóng muối amoni hoặc đun nóng dung dịch amoniac đậm đặc
2NH4Cl + Ca(OH)2 to CaCl2 + 2NH3 + 2H2O + Trong CN: Từ N2 và H2
b) Muối amoni
- Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh
- Tác dụng với dung dịch kiểm tạo ra khí amoniac
- Dễ bị nhiệt phân: + Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hóa khi đun nóng NH3
+ Muối amoni chứa gốc của axit có tính oxi hóa khi đun nóng N2, N2O
c) Axit nitric
- Là axit mạnh
- Là chất oxi hóa mạnh.
- HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) Sản phẩm của phản ứng có thể là NO2, NO,
N2O, N2, NH4NO3, tùy thuộc nồng độ của axit và tính khử mạnh hay yếu của kim loại
- HNO3 đặc oxi hóa được nhiều phi kim và các hợp chất có tính khử
Al, Fe, Cr thụ động với HNO 3 đặc, nguội.
- Ứng dụng và điều chế:
+ Trong PTN: Đun NaNO3 hoăc KNO3 rắn với H2SO4 đặc + Trong CN: Đi từ NH3 qua 3 giai đoạn
d) muối nitrat
- Dễ tan trong nước, là chất điện li mạnh.
- Dễ bị nhiệt phân hủy: + KL > Mg → Muối nitrit + O2
+ Mg – Cu → Oxit KL + NO2 + O2
+ Cu < KL → KL + NO2 + O2
- Nhận biết ion NO
3 bằng phản ứng với Cu kim loại và H2SO4 loãng
3 Đơn chất photpho
Nguyên tử khối : 31
Độ âm điện : 2, 19
P
Cấu hình electron nguyên tử : 1s2 2s22p63s23p3
Các số oxi hóa : -3, 0, +3, +5
Mạng tinh thể phân tử mềm, dễ nóng chảy độc,
phát quang trong bóng tối, chuyển dần thành P đỏ,
không tan trong nước, dễ tan trong một số dung
môi hữu cơ
Có cấu trúc polime, bền, không tan trong các dung môi hữu cơ Chuyển thành hơi khi đun nóng không có không khí và ngưng tụ hơi thành photpho trắng
+O2 P2O5, P2O3
Trang 5photpho thể hiện tính khử
0 + Cl2 PCl5, PCl3
P
Ca3P2 photpho thể hiện tính oxi hóa
- Ứng dụng, trạng thái tự nhiên, sản xuất
4 Axit photphoric
- Là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.
- Không có tính oxi hóa.
- Tạo ra ba loại muối photphat khi tác dụng với dung dịch kiềm.
5 Muối photphat
- Muối photphat gồm: muối trung hòa (Na3PO4, Ca3(PO4)2, …), muối đihiđrophotphat (NaH2PO4, Ca(H2PO4)2, …), muối hidrophotphat (Na2HPO4, CaHPO4, …)
- Muối dễ tan trong nước gồm : - Tất cả các muối photphat của natri, kali, amoni
- Đihidrophotphat của các kim loại khác
- Muối không tan hoặc ít tan trong nước gồm : Hidrophotphat và photphat trung hòa của các kim loại, trừ của natri, kali và amoni
- Nhận biết ion PO3
4 trong dung dịch muối photphat bằng phản ứng :
3Ag+ + PO3
4 Ag3PO4
Vàng
6 Phân bón hóa học.
Bài tập
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Nitơ có các số oxi hóa:
Câu 2: Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là:
Câu 3: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây ?
A Nhiệt phân NH4NO3 B Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác
C Nhiệt phân AgNO3 D Nhiệt phân NH4NO2
Câu 5: Các dạng thù hình quan trọng của P là:
A P trắng và P đen B P trắng và P đỏ
C P đỏ và P đen D P trắng, P đen, P đỏ
Câu 6: Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học như thế nào so với N2 ?
Câu 7: Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:
A Mg3(PO4)2 B Mg(PO4)2
C Mg3P2 D Mg2P2O7
Câu 8: Tính chất hóa học của NH3 là:
A Tính bazơ mạnh, tính khử B Tính bazơ yếu, tính oxi hóa
C Tính khử, tính bazơ yếu D Tính bazơ mạnh, tính oxi hóa
Câu 9: H3PO4 là axit có:
A Tính oxi hóa mạnh B Tính oxi hóa yếu
C Không có tính oxi hóa D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 10: Phải dùng bao nhiêu lit khí nitơ và bao nhiêu lit khí hiđro để điều chế 17 gam NH3 ? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25% Các thể tích khí được đo ở đktc
A 44,8 lit N2 và 134,4 lit H2 B 22,4 lit N2 và 134,4 lit H2
C 22,4 lit N2 và 67,2 lit H2 D 44,8 lit N2 và 67,2 lit H2
Trang 6Câu 11: Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 g NH3, biết hiệu suất phản ứng là 25%
Câu 12: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
Câu 13: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
Câu 14: Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:
Câu 15: Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 Chọn thuốc thử là:
Câu 16: Công thức của phân urê là:
A NH2CO B (NH2)2CO C (NH2)2CO3 D (NH4)2CO3
Câu 17: Để nhận biết các mẫu phân đạm: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 chọn thuốc thử là:
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2
Phần tự luận
Câu 1: Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và ion thu gọn của phản ứng xảy ra trong dd giữa các chất sau:
a Bari clorua và natri photphat
b Axit photphoric và canxi hiđroxit (tỉ lệ 1:1)
c Axit nitric đặc nóng và sắt kim loại
d natri nitrat, axit sunfuric loãng và đồng kim loại
Câu 2: Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể
tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
Câu 3: Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch: NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng
Câu 4: Cho dung dịch NaOH dư vào 150ml dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ
a Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion thu gọn
b Tính thể tích khí (đktc) thu được
Câu 5: Lập các phương trình hóa học:
a Ag + HNO3 loãng → NO↑ +…
b Al + HNO3 → N2O↑ + …
c Zn + HNO3 → NH4NO3 + …
d FeO + HNO3 → NO↑ + …
e Al + HNO3 → NxOy+ …
f Zn + HNO3 → NxOy + …
Câu 6: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 → CuO → Cu → CuCl2
Câu 7: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
N2 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → NH3 → NH4NO3 → N2O
Câu 8: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
Ca3(PO4)2 → P → P2O5 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4
Câu 9: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2
Câu 10: Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M cho tác dụng
với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M ?
Câu 11: Rót dd chứa 11,76 g H3PO4 vào dd chứa 16,8 g KOH Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dd này bay hơi đến khô
Câu 12: Cho 6 gam P2O5 vào 25 ml dd H3PO4 6% (D = 1,03g/ml) Tính nồng độ phần trăm của H3PO4
trong dd tạo thành
Trang 7CHƯƠNG III CACBON – SILIC (trọng tâm)
Lý thuyết
Đơn
chất
Các dạng thù hình : kim cương, than chì, fuleren.
Cacbon chủ yếu thể hiện tính khử: tác dụng với
oxi và hợp chất có tính oxi hóa
0
+4
C + 2CuO to 2Cu + CO2
Cacbon thể hiện tính oxi hóa:
0
-4
C + 2H2 to , xt CH4
0
-4
3C + 4Al to Al4C3
- Trạng thái tự nhiên, ứng dụng
- Điều chế
Các dạng thù hình ; Silic tinh thể và silic
vô định hình
Silic thể hiện tính khử: tác dụng với phi
kim (với F2 ở t0 thường; với Cl2, Br2, I2, O2
khi đun nóng; với C, N, S ở t0 cao) và dung dịch kiềm
0 +4
Si + 2F2 SiF4
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
Silic thể hiện tính oxi hóa: tác dụng với
KL: Ca, Mg, Fe
0 - 4
Si + 2Mg to Mg2Si
- Trạng thái tự nhiên, ứng dụng
- Điều chế: Dùng chất khử mạnh như Mg,
Al, C khử SiO2 ở t0 cao
Oxit
CO, CO 2
CO :
là oxit trung tính
có tính khử mạnh :
+2
+4
4CO+ Fe3O4 to 3Fe + 4CO2
- Điều chế: + Trong PTN: Đun nóng HCOOH có
mặt H2SO4 đặc
+ Trong CN:
C + H2O to CO + H2
CO2 + C to 2CO
CO2 :
là oxit axit tác dụng dd bazơ
Lập tỉ lệ nOH - /nCO 2 = a
+ Nếu a ≤ 1 tạo muối HCO 3
-+ Nếu 1 < a < 2 tạo muối HCO 3 - và CO 3
2-+ Nếu a ≥ 2 tạo muối CO 3
2- có tính oxi hóa :
+4
0
CO2 + 2Mg to C+ 2MgO
tan trong nước, tạo ra dung dịch axit cacbonic
- Điều chế:
+ Trong PTN: CaCO3+2HCl→CO2+ CaCl2 + H2O
+ Trong CN: Đốt than, nung vôi,…
SiO 2
Tan được trong kiềm nóng chảy :
SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
Tác dụng với dung dịch axit HF :
SiO2 + 4HF SiF4+ 2H2O
Axit
Axit cacbonic (H 2 CO 3 )
không bền, phân hủy thành CO2 và H2O
là axit yếu, trong dung dịch phân li hai nấc.
Axit silixic (H 2 SiO 3 ) là axit ở dạng rắn, ít tan trong nước là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic
Na2SiO3+CO2+ H2O → Na2CO3 + H2SiO3
Muối
Muối cacbonat
Muối cacbonat của kim loại kiềm dễ tan trong
nước và bền với nhiệt Các muối cacbonat khác ít
tan và bị nhiệt phân :
CaCO3 to CaO+ CO2
Muối hidrocacbonat dễ tan và dễ bị nhiệt phân:
Ca(HCO3)2 to CaCO3+ CO2 + H2O
Muối Silicat Muối silicat của kim loại kiềm dễ tan
trong nước
Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3, K2SiO3
được gọi là thủy tinh lỏng, dùng để sản xuất xi măng chịu axit, chất kết dính trong xây dựng, …
Trang 8- Tác dụng với axit: tạo CO2
- Tác dụng với dd kiềm: các muối hiđrocacbonat
tác dụng dễ dàng với dd kiềm
- Ứng dụng:
Bài tập
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây ?
Câu 2: Loại than nào sau đây không có trong tự nhiên ?
Câu 3: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2O → CO + H2
Câu 4: Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
Câu 5: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D.NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 6: Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH
C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 7: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit axit đó là:
Câu 8: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng
trong phương trình hóa học của phản ứng là:
Câu 9: Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan Tổng các hệ số
tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:
Câu 10: Muối NaHCO3 có thể tham gia phản ứng nào sau đây:
C Tác dụng nhiệt, bị nhiệt phân D Cả ba tính chất A, B, C
Câu 11: Muối nào có tính chất lưỡng tính ?
Câu 12: Silic đioxit là chất ở dạng
Câu 13: Silic đioxit tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo
thành silicat, vậy SiO2 là:
A Oxit axit B Oxit bazơ C Oxit trung tính D Oxit lưỡng tính
Trang 9Câu 14: Để khắc chữ trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HBr C Dung dịch HI D Dung dịch HF
Câu 15: Thủy tinh lỏng là:
A Silic đioxit nóng chảy B Dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C Dung dịch bão hòa của axit silixic D Thạch anh nóng chảy
Câu 16: Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây ?
A HCl, HF B NaOH, KOH C Na2CO3, KHCO3 D BaCl2, AgNO3
Câu 17: Chọn câu phát biểu đúng.
Câu 18: Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách:
A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B Cho SiO2 tác dụng với dd NaOH loãng
C Cho dd K2SiO3 tác dụng với dd NaHCO3 D Cho Si tác dụng với dd NaCl
Câu 19: Ph/trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32- → H2SiO3↓ Ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây ?
A Axit cacbonic và canxi silicat B Axit cacbonic và natri silicat
C Axit clohiđric và canxi silicat D Axit clohiđric và natri siliat
Câu 20: Một loại thủy tinh thường chứa 13% natri oxit; 11,7% canxi oxit và 75,3% silic đioxit về khối
lượng Thành phần của thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng các oxit là:
Câu 21: Loại thủy tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO; 70,59% SiO2 có công thức dưới dạng các oxit là:
Câu 22: Cho 5,94g hỗn hợp K2CO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 7,74g hỗn hợp các muối khan K2SO4 và Na2SO4 thành phần của hỗn hợp đầu là:
A 3,18g Na2CO3 và 2,76g K2CO3 B 3,18g Na2CO3 và 2,67g K2CO3
C 3,02g Na2CO3 và 2,25g K2CO3 D 4,27g Na2CO3 và 3,82g K2CO3
Câu 23 Một loại thuỷ tinh chứa 18,43% -K2O, 10,98%-CaO, 70,59% -SiO2 Công thức của thuỷ tinh là:
A K2O CaO 6SiO2 B 6K2O.6CaO.SiO2 C K2O.2CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.4SiO2
Câu 24 Để phân biệt các dung dịch Na2CO3, KNO3, Na2SiO3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng 1 dung dịch sau:
Câu 25 Sục hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch A,
cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 26 Si tan trong dung dịch kiềm, tổng hệ số tối giản của phản ứng là:
Câu 27 Sục hoàn toàn 2,912 lít khí CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 xM thu được 10 gam kết tủa Giá trị của x là:
A 0,5 hoặc 0,575 B 0,5 C 0,575 D 0,65
Câu 28: Câu nào đúng trong các câu sau đây?
A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện
B Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu
C Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí
Trang 10D Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hóa -4 và +4
Câu 29: Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililit dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02
M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm?
Câu 30: Cho bột than dư vào hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2g hỗn hợp kim loại và 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là
Câu 31: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí?
A C và CuO B CO2 và NaOH
C CO và Fe2O3 D C và H2O
Câu 32: Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết?
A H2O và CO2 B H2O và NaOH
C H2O và HCl D H2O và BaCl2
Câu 33: Khi CO2 không thể dùng để dập tắt đám cháy chất nào sau đây?
A Magiê B Cacbon C Photpho D Mêtan
Câu 34: Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn ?
A CO B CO2 C SO2 D NO2
Câu 35: Khí CO không khử được chất nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
A CuO B CaO C PbO D ZnO
Câu 36: Cho 0,53 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112 ml khí CO2
(đktc) Công thức của muối là công thức nào sau đây
A Na2CO3 B NaHCO 3 C KHCO3 D K 2CO3
Phần Tự Luận:
Câu 1: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
SiO2 → Si → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → CaSiO3
Câu 2: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây:
C → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SiO3 → H2SiO3 → Na2SiO3
Câu 3: Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dd kali hiđroxit 0,2M Tính khối lượng của những chất có trong dung dịch tạo thành ?
Câu 4: Nung 52,65 gam CaCO3 ở 1000 oC và cho toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ hết vào 500 ml dd NaOH 1,8M Hỏi thu được những muối nào ? khối lượng là bao nhiêu ? Biết rằng hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 95%
Câu 5: Cho hỗn hợp Silic và than có khối lượng 20 gam tác dụng với lượng dư dd NaOH đặc, đun nóng.
Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc) Xác định thành phần phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp ban đầu, biết rằng phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%
CHƯƠNG IV ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ (trọng tâm)
Lý thuyết
1 MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
- Hợp chất hữu cơ? Phân loại?
- Phân tích định tính, phân tích định lượng: mục đích, nguyên tắc, phương pháp tiến hành?
- Biểu thức tính: mc, mH, mN, mO, %C, %H, %N, %O
2 CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Công thức ĐGN: định nghĩa, cách thiết lập
- Công thức PT: định nghĩa, cách thiết lập
3 CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
- Công thức cấu tạo: khái niệm, phân loại
- Thuyết cấu tạo hóa học
- Đồng đẳng, đồng phân
4 PHẢN ỨNG HỮU CƠ
- Phản ứng thế
- Phản ứng cộng