1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on 9

10 463 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Thi HKII Khối 9 Phần Đại Số
Trường học Trường THCS Vĩnh Bến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Châu Thành
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 425,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu 2 đội cùng làm thì trong 12 ngày xong việc?. Nhưng 2 đội chỉ cùng làm trong 8 ngày sau đó đội thứ nhất làm tiếp 1 mình trong 7 ngày nữa thì xong viẹâcA. Nhưng sau khi làm chung được

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC CHÂU THÀNH

TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH

Môn : TOÁN Khối : 9

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP THI HKII KHỐI 9 PHẦN ĐẠI SỐ

Năm học : 2006_2007

Trang 2

Năm học 2006-2007

Chương III:

1) Phương trình bậc nhất 2 ẩn

2) Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

3) Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng , thế

4) Giải bài tóan bằng cách lập hệ phương trình.

Chương IV:

3) Phương trình bậc hai một ẩn.

4) Công thức nghiệm và cộng thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.

5) Hệ thức Vi_et và ứng dụng.

6) Phương trình quy về phương trình bậc hai.

7) Giải bài tóan bằng cách lập phương trình.

Câu I : Hãy khoanh trịn vào ch ữ cái đ ứ ng tr ướ c câu tr ả l ờ i mà

em cho là úng nh đ ấ t:

1> phương trình nào sau đây khơng phải là phương trình bậc nhất hai ẩn:

2> Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình: 5x4y8

A.1; 1 

C 1;3 4

B 1; 3

4

3

3> Phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ bao nhiêu nghiệm?

4> Hệ phương trình 3 5 3

x y

x y

 cĩ nghiệm là cặp số nào sau đây:

A 1 12;

19 19

19 19

 

B 1 12;

19 19

19 19

Trang 3

5> Hệ phương trình    

 tương đương với hệ phương trình nào sau đây:

x y

x y

x y

x y

x y

x y

x y

x y

 6> Hệ phương trình 2 0

x y

x y

 tương đương với hệ phương trình nào sau đây:

x y

x y

x y

x y

B 22x y x6y0 10

7> Cho 3 đường thẳng (d1) : y2x 3; (d2): y x 1 ; (d3): y kx 23 Khi 3 đường thẳng (d1); (d2) ; (d3) đồng quy thìgiá trị của k là:

8> Cho hàm số 1 2

( ) 5

yf xx Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hàm số xác định với mọi số thực x, cĩ hệ số 1

5

a 

B Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

C f(0) 0, (5) 5, ( 5) 5, ( ff   fa)f a( )

D Nếu ( ) 0f x  thì x = 0 và nếu ( ) 1f x  thì x  5

9> Cho hàm số yf x( ) (2 m 1)x2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi 1

2

m 

B Nếu ( ) 8f x  khi x = -2 thì 3

2

m 

C Khi 1

2

m  thì giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là 0

D Hàm số f(x) đồng biến khi 1

2

m  10> Cho hàm số yf x( ) 0, 2 x2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tập xác định của hàm số là R Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

B Đồ thị của hàm số f(x) cắt đường thẳng y = 8 tại hai điểm có hòanh độ

2

Trang 4

C Đồ thị của hàm số f(x) cắt đường thẳng y = -8 tại hai điểm có hòanh độ

2 10

x 

D Đồ thị của hàm số f(x) cắt đường thẳng y = 4x tại gốc tọa độ và điểm M(20;80)

11> Cho hàm số yf x( )ax2 có đồ thị là parabol (P) Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếu điểm ( 3;6)M   (P) thì a = -2

B Nếu điểm N(-2;10)  (P) thì 5

2

a 

C Nếu điểm P(m;n)  (P) thì điểm Q(-m;n)  (P)

D f x( )f(x)với mọi x

12> Cho hàm số yf x( ) 3 x2có đồ thị là parabol (P) Dùng đồ thị (P) xét xem phát biểu nào sau đây là sai?

A Giá trị nhỏ nhất của f(x) là 0 khi x = 0

B Khi 1 x 5 thì giá trị lớn nhất của hàm số là f(5) = 75

C Khi 5 x 1 thì giá trị lớn nhất của hàm số là f(-1) = 3

D Khi 2 x 2 thì giá trị lớn nhất của hàm số là ( 2) 12f  

13> Cho phương trình 3x2  2 3x 3 0 Các nghiệm của phương trình là:

A 1 3, 2 3

3

3

x  x 

B 1 3, 2 3

3

3

xx 

14> Không cần giải phương trình, hãy cho biết phát biểu nào sau đâylà sai?

A Phương trình 2

( 2 1) x 2 2x 3 0 có hai nghiệm phân biệt

B Phương trình 2  

3x 2 3 2 x 2 3 0 có hai nghiệm phân biệt

C Phương trình (1 2)x2  2(1 2)x 1 2 0 vô nghiệm

3x 2(1 3)x m 0 có hai nghiệm phân biệt với mọi m 15> Cho hai số x1  1 3 2,x2  2 2 phương trình bậc hai nào sau đây nhận

x1, x2 làm hai nghiệm?

A 2

(3 4 2) 8 7 2 0

x   x   C 2

(3 4 2) 8 4 2 0

x   x  

B x2  (3 4 2) x 8 4 2 0 D x2  (3 4 2) x 8 7 2 0

16> Hai số có tổng là 29 và tích là 204 hai số đó là:

17> Phương trình 2

4x  6x1 0 có ’là:

18> Phương trình x2  7x 8 0 có tổng hai nghiệm là:

Trang 5

19> Phương trình 2

2x 9x 20 0

    có tích hai nghiệm là :

2

2

20> Phương trình ax2 bx c 0 (a 0) có nghiệm x1 1,x2 c

a

  khi :

Câu II: Ghép nối

1> Cho đường thẳng (d) có phương trình (m+2)x + my + m = 0 Hãy nối mỗi điều kiện của m cho ở cột A với một câu cho ở cột B để được kết quả đúng:

A Khi m = -2 a (d) Song song với đường thẳng x – y – 2 = 0

B Khi m = 0 b (d) vuông góc với đường thẳng 2

2 3

y x C.Khi m = -1 c (d) là trục Oy

D Khi m = 4

5

 d (d) song song với trục Ox

2> Cho hàm số y ax b  có đồ thị là đường thẳng đi qua hai điểm M và N Hãy nối mỗi trường hợp của M,N cho ở cột 1 với một kết quả tương ứng cho ở cột 2 để có kết quả đúng:

A M(-2; 1) và N(1;-3) a) a = -0,5 ;

B M(-1;-1) và N(2;5) b) a = - 2 ; b = 0,5

C M(-1;1,5) và N(2;0) c) a = 2 ; b = 1

D M(1; 3

2

 ) và N( 1;5

2

a  b

Câu 3 : Điền vào chỗ trống để được kết luận đúng :

1) Đồ thị của hàm số y = ax2 ( với ………) là một đường cong có tên ……… đi qua gôùc tọa độ O và nhận trục ……… làm trục đối xứng

Nếu a > 0 thì đôø thị nằm phía ……… trục hoành , O là điểm

……… của đồ thị Nếu a < 0 thì đồ thị nằm ở phía ……… trục hoành , O là điểm

……… của đồ thị 2) Nếu phương trình x2 + mx + 5 = 0 có nghiệm x1 = 1 thì x2= ………… và m = ………

Trang 6

B BÀI TẬP

Bài 1 :Giải các hệ phương trình sau :

1) 73x y x 2y61

2) 2 3 1

x y

x y

3)

9

2

x y

x y

4) 3 5 4 15 2 7

x y

x y

x y x

6)

5 7

4

x y

7) 2((x y x y) 2() 3( x y x y ) 5) 4

8)

2

1

x y

x y

9)

1 1

1

3 4

5

x y

x y

  

Bài 2 : Tìm giá trị của a,b để hệ phương trình :

ax b y

bx ay

Có nghiệm là ( x ; y ) = ( 1 ; -5 )

Bài 3 : Tìm a,b để :

1) Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua A(2;-2 ) và B ( -1;3 )

2) Đường thẳng ( d1) : ( 3a-1)x + 2by = 56

Trang 7

Và ( d2) 1 (3 2) 3

2axby cắt nhau tại M( 2 ; -5 ) 3) Để 2 đường thẳng ax + by = - 1 và 5a – 4b = - 5 đi qua A ( -7 ; 4 )

4) Đường thẳng ax – 8y = b đi qua M ( 9 ; -6 ) và đi qua giao điểm của 2 đường thẳng : (d1) 2x +5y=17

( d2) 4x – 10y = 14 Bài 4:

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số , biết chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị là

2 Nếu viết thêm chữ số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn số ban đầu là 682

Bài 5 :Tìm một số có 2 chữ số biết rằng 2 lần chữ số hàng dơn vị biết rằng 2 lần chữ số hàng chục lớn hơn 5 lần chữ số hàng đơn vị là 1 và chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2 và số dư cũng là 2

Bài 6 : Một xe lửa phải chuyển một lượng hàng Nếu xếp vào mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa 3 tấn Nếu xếp vào mỗi toa 16 tấn thì còn có thể chở thêm 5 tấn nữa Hỏi

xe lửa có mấy toa và phải chở bao nhiêu tấn hàng ?

Bài 7 : Hai đội xe chở cát để san lấp 1 khu đất Nếu 2 đội cùng làm thì trong 12 ngày xong việc Nhưng 2 đội chỉ cùng làm trong 8 ngày sau đó đội thứ nhất làm tiếp 1 mình trong 7 ngày nữa thì xong viẹâc Hỏi mỗi đôïi làm 1 mình thì bao lâu xong việc Bài 8 : Hai người cùng làm chung 1 công việc thì trong 20 ngày sẽ hoàn thành Nhưng sau khi làm chung được 12 ngày thì người thứ nhất đi làm việc khác còn người thứ 2 vẫn tiếp tục làm công việc đó Sau khi đi được 12 ngày người thứ hai nghỉ người thứ nhất người thư nhất quay trở về 1 mình làm tiếp pần việc còn lại trong 6 ngày thì xong Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu ngày để hoàn thành công việc

Bài 9: hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750 Km vàđi ngược chiều nhau, sau 10 giờ chúng gặp nhau Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút thì sau khi xe thứ hai đi được 8 giờ chúng gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe Bài 10: Cho hai hàm số y2x 3 và 2

yx 1) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một hệ trục tọa độ

2) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị trên

Bài 11: Cho hàm số 2

y ax (a 0) Tìm a, biết:

1) Đồ thị của hàm số đi qua điểm M(1; )1

2 2) Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y2x3 tại A có hòanh độ bằng 1 Bài 12: Giải các phương trình sau:

1) 2

4x 2x 5 0

2) 2

2x  5x 3 0

3) 2

7x  4x 11 0

4) 2 32 10

x

 

6) x22  3x 5 1 x 1x

Trang 8

7) x 13 2xx3  x2  2x1

3x 6x  4x0

9) x2  x 12 4x 12

10) 4 2

xx  

11) 1 4 1 2 1

0

3x  2x 6 

12) 3x4  2 3x2  2 0

Bài 13: Giải các phương trình sau bằng cách đặt ẩn phụ:

1) 4x 52  6 4 x 5  8 0

2)

 

2 2

3 0 1

1

x

x    

Bài 14: Tìm hai số u,v trong mỗi trường hợp sau:

1) u + v = -7; uv = 12

2) u + v = 4; uv = 19

3) u – v = 10; uv = 24

Bài 15: Cho phương trình 2x2 2m 1x m 2  2 0

1) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm x1= 2

2) Dùng hệ thức Vi_et để tìm x2

Bài 16: Cho phương trình 2   2

xmx m m  1) Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm

2) Trong trường hợp phương trình có nghiệm x1, x2 Hãy tính theo m :

,

x x

x x

x x

 Bài 17: Cho phương trình x2  6x m 0.Tìm m biết phương trình có 2 nghiệm thỏa

mãn diều kiện x1 x2 4

Bài 18: Lập phương trình có 2 nghiệm là 3 và 5

Bài 19: Đồng lúa của xã A rộng hơn đồng lúa của xã B là 12 ha Trong vụ thu họach ,

xã A thu được 1470 tấn, còn xã B thu được 1440 tấn Tuy nhiên năng suất lúa

ở xã B cao hơn năng suất lúa ở xã A là 1 tạ/ha Tính năng suất lúa ở mỗi xã Bài 20: Để tránh lũ, một đội biên phòng đến gặt gíup xã Vinh Quang một cánh đồng

lúa Họ làm việc được 4 giờ thì có đội thứ hai đến cùng gặt Cả 2 đội cùng gặt tiếp trong 8 giờ thì xong việc Hỏi mỗi đội gặt một mình thì bao lâu sẽ gặt xong? Biết rằng nếu gặt một mình thì đội thứ nhất mất nhiều thời gian hơn đội thứ hai là 8 giờ

Bài 21: Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ TP.HCM đi Tiền

Giang Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến Tiền Giang trước xe khách 25 phút Tíng vận tốc mỗi xe, Biết khỏng cách giữa TP.HCM và Tiền Giang là 100 km

Bài 22: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 10 và tích của chúng bằng -10

Trang 9

Bài 23: Một đội thợ mỏ phải khai thác 216 tấn than trong một thời gian nhất định Ba

ngày đầu, mỗi ngày đội khai thác theo đúng định mức Sau đó , mỗi ngày họ

đều khai thác vượt định mức 8 tấn Do đó họ đã khai thác được 232 tấn và

xong trước thời hạn một ngày Hỏi theo kế họach mỗi ngày đội thợ phải khai

thác bao nhieu tấn than?

Bài 24: Khỏang cách giữa 2 bến sông A và B là 30 km Một ca nô đi từ A đến B ,

nghỉ 40 phút ở B , rồi lại trở về bến A Thời gian kể từ lúc đi đến lúc trở về

đến A là 6 giờ Tính vận tốc của cano khi nước yên lặng, biết vận tốc của dòng

nước là 3km/h

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC KHỐI 9( Học sinh ôn trọng tâm SGK )

Chương III Góc với đường tròn

1/ Góc ở tâm Số đo cung

2/ Liên hệ giữa cung và dây

3/Góc nội tiếp

4/ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

5/ Góc có đỉnh bên trong đường tròn , Góc có đỉnh bên ngòai đường tròn

6/ Tứ giác nội tiếp

7/ Đường tròn ngoại tiếp , Đường tròn nội tiếp

8/ Độ dài đường tròn , cung tròn

9/ Diện tích hình tròn , hình quạt tròn

Chương IV Hình trụ – hình nón – hình cầu

1/ Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

2/ Hình nón – hình nón cụt – diện tích xung quanh và thể tích của hình nón , hình nón

cụt

3/ Hình cầu – diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu

Câu hỏi trắc nghiệm ( Tham khảo )

1/ Hãy chọn câu đúng trong các phát biểu sau :

A Góc ở tâm một đường tròn là góc có đỉnh là tâm của đường tròn đó

B Góc ở tâm một đường tròn là góc có hai cạnh là bán kính của đường tròn đó

C Góc ở tâm một đường tròn là góc có các cạnh xuất phát từ tâm của đường tròn đó

D ba phát biểu trên đều đúng

2/ Để phát biểu “Số đo góc nội tiếp ……….cung bị chắn tương ứng “là phát

biểu đúng , phaỉ điền vào chổ tróng cụm từ nào dưới đây ?

A bằng nửa số đo của Bø bằng nửa C bằng D bằng số đo của

3/Dùng bút chì để két nối một cách hợp lí trong hai bảng sau

A Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn a Có số đo 1800

B Hai góc nội tiếp bằng nhau b Gấp đôi góc nội tiếp cùng chắn một cung

C Nửa đường tròn c Có số đo 900

D Trong một đường tròn góc ở tâm d Chắn trên cùng một đường tròn hai cung bằng

nhau 4/ Cho bốn điểm A,B C D theo thứ tự cùng thuộc( O )

Haỹ điền vào chổ trống các góc thích hợp để được các đẳng thức đúng :

A ABC   1800 B …….+ BCD BCD =1800

Trang 10

C ADB =…… C BAC BAC =………

5/ Hai tiếp tuyến tại A, B của một đường tròn ( O ) cắt nhau tại M tạo thành góc

AMB =500 Số đo của cung bị chắn là : A 500 B400 C 1300 D 3100

6/Cho AB là dây một cung của ( O; R )

Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nếu AB = R thì góc ở tâm AOB AOB =600

B Nếu AB = R 3 2 thì góc ở tâm AOB =900

C Nếu AB = R 3 thì góc ở tâm AOB =1200

D Cả ba phát biểu trên đều sai

7/ Lựa chọn câu phát biểu trong các câu phát biểu sau đây là sai

A Trong một đường tròn , hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

B Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung diểm của dây cung thì chia đôi dây ấy

C Trong một đường tròn,đường thẳng vuông góc với một dây cung thì nó đi qua tâm của một đường tròn

D Trong một đường tròn,dây cung càng lớn thì khoảng cách từ tâm đường tròn tới dây cung đó càng nhỏ

8/ Một tam giác đều có cạnh là 3 cm nội tiếp đường tròn Diện tích của đường tròn là

A  3 cm2 B 2  3 cm2

C 3 3 cm2 D Một kết quả khác

9/Một tam giác đều có cạnh là 6 cm thì diện tích hình tròn nội tiếp trong tam giác là :

A  3 cm2 B 3   cm2

C 3 3 cm2 D Một kết quả khác

10/ Chu vi của hình tròn có bán kính R là

A 2 R B  R ; C  3R ; D  R2

11/ Diện tích hình tròn có bán kính R l à

A  R2 B 2 R2 ; C 2 R3 D : 2 R

Bài tập ( Trọng tâm SGK )

Dạng 1: Bài : 88;89;90;91;92;93;95;96;97; Trang 103;104;105

Dạng 2 Bài 39;40;41;42;43;45 trang 129;130;131

Dạng 3 Các bài tập SGK ở các bài đã học

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Đồ thị của hàm số  y  ax 2  a  0  - de cuong on 9
2 Đồ thị của hàm số y  ax 2  a  0  (Trang 2)
1) Đồ thị của hàm số y = ax2 ( với ………………………) là một đường cong có  tên ……………… đi qua gôùc tọa độ O và nhận trục …………………… làm trục  đối xứng . - de cuong on 9
1 Đồ thị của hàm số y = ax2 ( với ………………………) là một đường cong có tên ……………… đi qua gôùc tọa độ O và nhận trục …………………… làm trục đối xứng (Trang 5)
1) Đồ thị của hàm số  y = ax + b đi qua A(2;-2 ) và B ( -1;3 ) - de cuong on 9
1 Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua A(2;-2 ) và B ( -1;3 ) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w