1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hóa vào 10 Mã đề 357 Tỉnh Thái Bình

3 460 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân là SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNHKỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010-2011 Môn thi: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 60 phút

Trang 1

Cho: C=12; H=1; Ca=40; O=16; Cl=35,5; Mg=24; Al=27; Fe=56; Cu= 64; S=32.

Câu 1: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 loãng thấy

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra.

C có bọt khí thoát ra và kết tủa D không có hiện tượng gì.

Câu 2: Lên men 10 lít rượu etylic 4o thu được m gam axit axetic Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml và hiệu suất của quá trình lên men là 92% Giá trị của m là

Câu 3: Nguyên tố hoá học nào sau đây không phải là kim loại?

Câu 4: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 24

gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho (B) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu đuợc dung dịch Fe2(SO4)3 và 6,72 lít khí SO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 5: Cho dãy các chất C17H35COONa, C2H5ONa, CH3COONa, C15H31COONa Có bao nhiêu chất là muối của axit béo?

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển đổi hoá học sau: Glucozơ → (X) → CH3COOH

(mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học) (X) có công thức là

A CH3OH B CH3− O − CH3 C C2H5OH D C2H4.

Câu 7: Công thức hoá học của sắt (II) hiđroxit là

Câu 8: Trung hoà 200 ml dung dịch KOH 0,1M cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 0,05 M Giá trị của V là

Câu 9: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước?

Câu 10: Hợp chất hữu cơ (A) chứa C, H; trong đó % khối lượng của C là 75% Công thức phân tử của

hợp chất hữu cơ (A) là

Câu 11: Nguyên tử nguyên tố (X) có điện tích hạt nhân là 8+, có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 6

electron Vị trí của (X) trong bảng tuần hoàn là

A ô 8, chu kì 2 và nhóm VI B ô 8, chu kì 6 và nhóm I.

C ô 6, chu kì 2 và nhóm VIII D ô 2, chu kì 6 và nhóm VIII.

Câu 12: Chất không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNHKỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010-2011

Môn thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)Họ tên và chữ ký người coi thi

1

2

Họ tên thí sinh:

Ngày sinh:

Hội đồng thi:

 SỐ PHÁCH (HĐ chấm thi ghi) SỐ THỨ TỰ THÍ SINH (Giám thị ghi theo DS phòng thi) PHÒNG THI

SỐ BÁO DANH

SỐ PHÁCH (HĐ chấm thi ghi) SỐ THỨ TỰ THÍ SINH (Giám thị ghi theo DS phòng thi) ĐIỂM BÀI THI Bằng số:

Bằng chữ:

HỌ TÊN VÀ CHỮ KÝ NGƯỜI CHẤM THI 1 2.

Mã đề thi 357

Trang 2

Câu 13: 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí (A) gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp (B) gồm

magie và nhôm, tạo ra 42,34 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của hai kim loại Thành phần phần trăm về khối lượng của magie và nhôm trong hỗn hợp (B) lần lượt là

A 83,33% và 16,67% B 77,74% và 22,26% C 66,67% và 33,33% D 40% và 60%.

Câu 14: Cho dãy các chất sau: Na2O, CaO, SO3, Al2O3, CuO, CO2 Số chất trong dãy phản ứng được với H2O là

Câu 15: Cho dãy các chất: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3− O − CH3 Số chất trong dãy phản ứng được với Na là

Câu 16: Clo không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?

Câu 17: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo ra este có công thức là

Câu 18: Cho dãy các kim loại: Fe, Ag, Cu, Al Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 19: Etilen có công thức cấu tạo là

A CH ≡ CH B CH2 = CH − CH3 C CH2 = CH2 D CH3 − CH3.

Câu 20: Dung dịch nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AlCl3?

Câu 21: Chất nào sau đây không phải là axit?

Câu 22: Chất không tác dụng được với dung dịch CH3COOH là

Câu 23: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Ag, Fe, Mg Số kim loại trong dãy không phản ứng trực tiếp được

với dung dịch HCl là

Câu 24: Để phân biệt dung dịch Na2CO3 với dung dịch NaNO3, người ta dùng dung dịch

Câu 25: Cho oxit (X) Biết trong (X), oxi chiếm 40% về khối lượng Công thức hoá học của (X) là

Câu 26: Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với ban đầu Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của a là

Câu 27: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A C2H5OH B CH4 C CH3− CH3 D CH2 = CH2.

Câu 28: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là

Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,02 mol Ca(OH)2 thì được 1 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Trang 3

Câu 30: Cho dãy các chất sau: H2SO4, MgSO4, NaCl, SO3, FeO Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là

Câu 31: Ở điều kiện thường, đơn chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp (A) gồm CH3COOH và CH3COOC2H5 tác dụng vừa hết với 150 ml dung dịch NaOH 2M Tách lấy toàn bộ lượng rượu etylic rồi cho tác dụng hết với Na, thu được 2,24 lít khí H2

(đktc) Giá trị của m là

Câu 33: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Câu 34: Đốt cháy hết 0,1 mol CH3COOC2H5 cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Dung dịch thu được đem cô cạn thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 36: Cho lá sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra rửa nhẹ, làm khô và

cân, thấy khối lượng lá sắt tăng 0,4 gam Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là

Câu 37: Thành phần chính của khí thiên nhiên là

Câu 38: Để phân biệt dung dịch C2H5OH với dung dịch CH3COOH, người ta dùng

Câu 39: Cho dãy các chất sau: Al, Al2O3, CuO, NaHCO3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 40: Chất làm mất màu dung dịch brom là

A CH3 − CH3 B C6H6 (benzen) C CH4 D CH ≡ CH.

- HẾT -

-PHẦN TRẢ LỜI CỦA THÍ SINH MÃ ĐỀ 357:

(Thí sinh chỉ ghi A, B, C hoặc D)

Câu 1:

…………

Câu 2:

…………

Câu 3:

…………

Câu 4:

…………

Câu 5:

…………

Câu 6:

…………

Câu 7:

…………

Câu 8:

…………

Câu 9:

…………

Câu 10:

…………

Câu 11:

…………

Câu 12:

…………

Câu 13:

…………

Câu 14:

…………

Câu 15:

…………

Câu 16:

…………

Câu 17:

…………

Câu 18:

…………

Câu 19:

…………

Câu 20:

…………

Câu 21:

…………

Câu 22:

…………

Câu 23:

…………

Câu 24:

…………

Câu 25:

…………

Câu 26:

…………

Câu 27:

…………

Câu 28:

…………

Câu 29:

…………

Câu 30:

…………

Câu 31:

…………

Câu 32:

…………

Câu 33:

…………

Câu 34:

…………

Câu 35:

…………

Câu 36:

…………

Câu 37:

…………

Câu 38:

…………

Câu 39:

…………

Câu 40:

…………

Ngày đăng: 13/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w