1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hóa học

5 305 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hóa học
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính thể tích rợu 40o thu đợc, biết khối lợng rợi bị hao hụt 0%, khối lợng riêng của Khối lợng muối tạo thành trong dung dịch là.. Cho một lợng Mg vào dung dịch chứa CuSO4 và Fe2SO43

Trang 1

Đề THI Thi Hoá học

1 Cho phản ứng: Fe + H2SO4→X + Y + Z X, Y, Z lần lợt là Chọn một câu trả lời

A Fe2(SO4)3; H2; H2O C Fe2(SO4)3; SO2; H2O B FeSO4;SO2; H2O D FeSO4;SO2; H2

đợc 17,4gam hỗn hợp 2 muối CTPT và khối lợng của 2 amin là Chọn một câu trả lời

A 4,5gam C2H5NH2; 2,8gam C3HNH C 4,5gam C2H5NH2; 2,8gam C3H5NH2

B 1,55 CH3NH2; 4,5gam C2H5NH2D 3,1gam CH3NH2; 4,5gam C2H5NH2

3 X có công thức C2H8O2N2 X tác dụng với kiểm giải phóng NH3 X tác dụng với axit tạo muối amin bậc một Công thức cấu tạo của X là

-23,6oC Công thức của X, Y tơng ứng là Chọn một câu trả lời

6 Z có công thức C4H6Cl2O2 Z + NaOH → chất hữu cơ Y (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) + BaCl2 + H2O Z có công thức là

7 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và bột magie trong dung dịch HCl d Sau phản ứng khối lợng dung dịch tăng thêm 7,0gam Khối lợng nhôm và magie trong hỗn hợp A là:

8 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố ở chu kỳ sau đợc lặp lại giống nh ở chu kỳ trớc là do

A Sự lặp lại tính chất hoá học các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trớc

B Sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc

C Sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc

D Sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc

10 Cho 5kga glocôzơ (chứa 20% tạp chất) lên men Hãy tính thể tích rợu 40o thu đợc, biết khối lợng rợi bị hao hụt 0%, khối lợng riêng của

Khối lợng muối tạo thành trong dung dịch là

12 Cho dãy chuyển hoá

đợc tạo ra từ CH4 với hiệu suất 35% A 1,847.106 tấn C 5,770.106 tấn B 2,772.106 tấn D 2,227.106 tấn

76,5% về khối lợng Y tác dụng với Br2 (tỉ lệ mol 1:1) thu đợc 2 đồng phân Công thức cấu tạo của Y là

15 Cho một lợng Mg vào dung dịch chứa CuSO4 và Fe2(SO4)3, sau một thời gian thu đợc dung dịch X (màu xanh đã nhạt) và chất rắn Y Y

16 Có bao nhiêu chất (chứa C, H, O) có PTK bằng 60 và có thể chuyển hoá sơ đồ sau:

Khí thuỷ phân X và khi khử Y bằng hiđro ta thu đợc cùng sản phẩm Z Công thức của X, Y là

19 Rót 250ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc có đựng mạt sắt Sau một thời gian phản ứng, lọc thu dung dịch A có thể tích không thay đổi bằng 250ml Dung dịch A có pH = 2 Khối lợng sắt đã tham gia phản ứng là

20 Hỗn hợp x gồm 2 chất hữu cơ A và B khác dãy đồng đẳng, trong đó A hơn B 1 nguyên tử các bon Đốt cháy hoàn toàn 2,76gam X, chỉ

A CH2, C2H4 C C2H2, C3H6 B C2H2, C3H8 D C3H6, C2H2

21 đốt cháu hoàn toàn 200ml chất khí B (chứa C, H, O) bằng 900ml oxi thu đợc 1.300ml hỗn hợp khí và hơi Cho hơi nớc ngng tụ hết thì còn 700ml khí Tiếp tục cho khí còn lại đi qua dung dịch NaOH d thì còn 100ml khí Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Công thức phân

22 Hợp chất X tạo bởi ion M+ và in on AB

2-3 Tổng số electron trong ion AB

2-3 bằng 32 A, B đều là các nguyên tố phí kim, số proton trong nguyên tử A nhỏ hơn trong nguyên tử B Số proton của M xấp xỉ bằng 0,367 lần số proton của ion AB32- X có công thức là

23 Cho một mẩu natri vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4, thu đợc khí A, dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa C, thu đợc chất rắn

D Cho khí hidro qua D nung nóng, thu đợc chất rắn E E tan một phần trong dung dịch HCl d E chứa

24 Cho một mầu natri kim loại vào dung dịch NH4NO3 Ta thấy

A Natri tan ra, có khí có mùi khai thoát ra, tạo dung dịch trong suốt B Không có hiện tợng xảy ra

C Natri tan ra, lúc đầu thoát khí không mùi sau thoát khí có mùi khai D Natri tan ra, có khí không mùi thoát ra, tạo dung dịch trong suốt

25 Khi hoà toan SO2 vào nớc, có cân bằng sau: SO2 + H2O ⇔ HSO3 + H+ (1) Khi thêm NaOH vào cân bằng (1) sẽ

A Chuyển dịch theo chiều của phản ứng thuận

B Lúc đầu chuyển dịch theo chiều của phản ứng thuận, sau đó theo chiều của phản ứng nghịch

CuO, t o Ag 3 O(NH 2 ) Al,H + 3 o

Trang 2

C Chuyển dịch theo chiều của phản ứng nghịch D Không thay đổi

26 Số các chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O và đều tác dụng đợc với brom trong dung dịch là

27 Trong các câu sau, câu nào là đúng ?

A Kim loại tan đợc trong cả dung dịch axit lẫn dung dịch Bazơ là nguyên tố lỡng tính

B Chỉ có oxit phi kim mới là oxit axit C Chất tác dụng đợc với cả dung dịch axít và dung dịch Bazơ là chất lỡng tính

D hai chất có PTK bằng nhau phải là 2 đồng phân của nhau

với dung dịch NaOH d thu đợc 9,6 gam muối Công thức cấu tạo và tên gọi của X là

Chọn một câu trả lời

A CH3COOC2H5; etyl axetat C C2H5COOCH3; mtyl prophionat B HCOOC3H7; propyl D C2H5COOCH3, etyl axetat

30 Cho sơ đồ chuyển há

A + B → ;C+ NaOH → D + E Biết: Đ chứa Na và có PTK bằng 82% của C E không tham gia phản ứng tráng gơng

A, B, D có công thức tơng ứng là

A CH3CH2COOH CH ≡ CH CH3COONa B CH3COOH, CH ≡ CH CH3COONa

C CH3CH2COOH, CH ≡ C-CH3, CH3CH2COONa D CH3COOH, CH ≡ C- CH3, CH3COONa

với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi, đợc 4,8gam chất rắn Công thức của oxít sắt là A FeO3 B FeO C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3

32 Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl d thu đợc 1,008 lít khí (đktc) và dung

33 Trong một dung dịch có thể cùng tồn tại các ion sau:

A NH4+ , Na=, Cl-, SO42- C Ba2+, Na+, Cl-, SO42- B NO3-; Fe2+, Cl-, H+ D NH4+, Na+, Cl-, OH

-34 Câu nào sau đây là đúng ?

A Chất dẻo là polime có tính đàn hồi B Chất dẻo là polime có tính dẻo

C Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo D Chất dẻo là poliem có phân tử khối rất lớn

35 Điều khẳng định nào dới đây là đúng ?

A Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7 B Nớc cất có pH = 7

C Dung dịch mối axit luôn có pH < 7 D Dung dịch các muối trung hoà đều không làm quỳ tím đổi màu

36 Trong số các chất: Na3PO4, NaOH, Na2CO3, HCl, chất có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3 và HCl C Na3PO4, Na2CO3 B Na2CO3 và aOH D NaOH và HCl

37 Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H, O), đều có PTK bằng 74 và đều tác dụng đợc với dung dịch NaOH ?

38 Cho các chất: H2O (a), C2H5NH2(b), NH3(C), CH3COOC2H5(d), CH3OH(e), C2H5CHO (f), CH3COOH(g)

Dãy gồm các chất tạo đợc liên kết hidro với chính nó là

A a, b, c, e, g B a, b, c, d, e C a, d, c, f, g D a, c, e, f, g

39 Dãy các chất sau đều tác dụng đợc với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp

40 X có công thức C3H6O3 X có các tính chất

- Tác dụng đợc với NaOH - Tác dụng đợc với CH3COOH (H2SO4, to)

- Oxi hoá X có xúc tác thu đợc hợp chất đa chức - Tách nớc của X thu đợc chất Y có khả năng cộng hợp brom Công thức của X là

C CH3-COO(H+, To), Br2 (dd), HNO3, Na, KOH D Na, KOH, Br2(dd), HNO3

43 Cho CO2 d lội chậm qua dung dịch nớc vôi trong Ta thấy

A Lúc đầu không có hiện tợng, một lúc sau xuất hiện kết tủa trắng

B Lúc đầu xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa tan dần, cuối cùng thu dung dịch trong suốt

C Lúc đầu không có hiện tợng, một lúc sau xuất hiện kết tủa trắng, cuối cùng thu dung dịch trong suốt

D Lúc đầu xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa tan một phần

44 Hợp chất hữu cơ X có cấu tạo mạnh thẳng, chứa C, H, O Trong X tỷ lệ số nguyên tử H và O là 2: 1 Tỉ khối hơi của X so với hidro là

45 Loại khoáng chất không chứa canxi cacbonnat là:

thức cấu tạo của X là

47 Cho các câu sau: Những câu đúng là:

a/ Hidrocacbon no là hidrocacbon trong phân tử chỉ có các liên kết đơn b/Ankan là hidrocacbon no mạch cacbon không vòng c/ Hidrocacbon no là hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố là C và H d/ Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon

A a, b, c B a, b, c, d C a, b, c D a, b, d

48 Một hỗn hợp gồm N2 và H2 đợc lấy vào bình phản ứng có nhiệt độ đợc giữ không đổi Sau một thời gian phản ứng, áp suất các khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết rằng có 10% N2 đã phản ứng thành phần % về số mol của N2 trong hỗn hợp đầu là

A 25% B 82,35% C 75% D 17,65%

trong nớc) Dung dịch X chứa các chất tan là

A Na2CO3, NaHCO3 B HCl, NaHCO3 C NaHCO3, NaCl D.NaCl, HCl

50 Dãy các chất ion và chỉ đóng vai trò là bazơ

Trang 3

Hoá học (B)

hợp trên 13,68 gam Al2(SO4)3 Từ những phản ứng này ngời ta thu đợc kết tủa và dung dịch A Lọc và nung kết tủa, đợc chất rắn B Chất

2 Trong tự nhiên: Oxi có ba đồng vị bên là 16 O, 17 O và 18 O Cacbon có hai đồng vị bền là 12 C và 13 C Từ các đồng vị trên có thể tạo ra

muối có khối lợng lớn hơn lợng este đó phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

4 Oxi hoá etanol bằng CuO thu đợc hỗn hợp hơi A Chia A thành 2 phần bằng nhau:

Phần 2 tác dụng với AgNO3 d trong NH3 thu đợc 10,8g Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá etanol là:

A 75% C 30% B 50% D 66,87%

5 Cho sơ đồ chuyển hoá:

A B B C axitmetanoic

A, B, C lần lợt là các chất sau:

Chọn một câu trả lời

A CH4, CH3OH, GCHO C CH4, CH3Cl, CH3OH B CH3Cl, CH3OH, HCHD CH4, CH3Cl, HCHO

6 Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Fe, Ca, Ag, Zn, Mg, K Số kim loại điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua là

A 3 B 2 C 4 D 1

7 Câu khẳng định nào sau đây không đúng:

A NO2 có tính bazơ và có tính khử B HNO3 hoà tan đợc hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt)

C Khí NO hoá nâu trong không khí D NH3 đợc sản xuất từ không khí và khí thang (chứa H2)

8 Hỗn hợp X có 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu đợc hỗn hợp Y có hai rợu bên cùng số nguyên tử C trong phân tử Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06gam H2 Công thức 2 este là:

Chọn một câu trả lời

A C3H7COOC2H5 và C2H5COOC2H5 B C3H7COOC2H5 và C3H5COOC2H3

C C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 D CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5

9 Số cặp đồng phân cis-trans của C4H8 là:

A 1 C 0 B 2 D 3

10 Hỗn hợp A gồm Ba và Al cho m gam A tác dụng với nớc d, thu đợc 1,344 lít khí, dung dịch B và phần không tan C cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 20,832 lít khí (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Khối lợng từng kim loại trong m gam A là:

thêm 0,94gam Công thức hoá học của muối sunfat là

12 Phenol và rợu benzylic đều có phản ứng với các chất nào sau đây:

sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch trên là

15 Cho 13,8gam glixerin (A) phản ứng với axit (B) đơn chức thu đợc chất E có lợng bằng 1,18 lần khối lợng A ban đầu Hiệu suất phản ứng 73,35% Công thức cấu tạo thu gọn của B có thể là:

16 Nguyên tố A có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 A sẽ

ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

Chọn một câu trả lời

19 Cho sơ đồ phản ứng

A, B là:

A BaCl, NaOH C BaCl, HCl B.NaHSO4, Cl2 D H2SO4, NaC

20 Hỗn hợp X có Mg và nhôm oxit Cho 3 gam X tác dụng với dung dịch HCl d giải phóng V lít khí (đktc) Dung dịch thu đợc tác dụng

21 Hỗn hợp chất hữu cơ A có M = 89 chứa C, H, O, N Hợp chất A vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với HCl, có tham gia phản ứng trùng ngng A có trong tự nhiên Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

ddNaOH

to

o2

xt, Cu, to

o2

xt, Cu, to

NH3

Trang 4

22 Có bao nhiêu rợu no đơn chức, có số nguyên tử cacbon không vợt quá 4, khí oxi hoá thu đợc andehit ? A 4 B 2 C 6 D 3 23.Có các dung dịch sau: dd Natri cacbonat, dd Nhom clorua, dd Kali phenolat, dd Kali nitrat, dd Natri sunfua Lấy dung dịch Phenolphtalein nhỏ vào các dung dịch trên số lần thí nghiệm thấy có màu hồng A 3 B 4 C 1 D 2

24 Từ Fe, S và HCl có thể điều chế hiđro sunfua bằng mấy phơng pháp ?

25 Crăckinh 11,6g C4H10 đợc hỗn hợp x gồm 7 chất khí là C4H8; C3H6; C2H4; C2H10, C2H6, CH4; H2 đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không

26 Cho các phản ứng sau:

CaO + H2O → Ca(OH)2 CaH2 + 2H2O → Ca(OH)2 + 2H2 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 CO32- + H2O → HCO3- + OH

-Số lợng phản ứng mà nớc không giữ vai trò oxi hoá cũng không giữ vai trò khử

26.Cho sơ đồ:

Chất X thoả mãn sơ đồ là: A CH3CH2-OH C CH3-C6H4-CH2OH B C6H5COO-CH2CH3 D C6H5-CH2-CH3

28 Đồng phân của saccarozơ là

29 Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li mạnh:

A HBr, NaOH, FeSO4, FeCl2, HNO3 C HI, FeS, HF, Na2SO3 B HCl, FeO, SO2, FeCl2 D HBr, NaCl, C6H12O6, FéO4, FeCl2

31 Hỗn hợp x gồm một rợu no A và một axit đơn chức B mạch hở có cùng số nguyên tử C, số mol của B lớn hơn số mol của A Đốt cháy

0,8gam Khối lợng a là

Chọn một câu trả lời

dịch HCl, ngời ta thu đợc một muối duy nhất và 20,16 lít hỗn hợp khí (đktc) Khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp A là:

Chọn một câu trả lời

cấu tạo thu gọn và số mol của A, B là

Chọn một câu trả lời

A CH3COOC2H50,1mol, CH3COOC3H7 0,05mol B C2H3COOC2H5 0,1mol, C2H3COOC3H7 0,05mol

C C2H3COOC3H5 0,1mol, C2H3COOC3H7 0,05mol D C2H3COOH 0,1 mol, C2H3COOC3H7 0,05mol

35 Chất nào sau đây khi tan trong nớc cho dung dịch pH > 7

A NaAlO2 C NaHSO4 B NaNO3 D H2SO4

dung dịch Y chứa chất tan là

37 Polime nào sau đây khi đun nóng trong dd kiềm có phản ứng cắt mạch polime

38 Cho nớc brom d vào ddanilin trong nớc thu đợc 4,4 gam kết tủa Khối lợng anilin trong dung dịch là:

39 Glocozơ không có tính chất nào dới đây ?

210cm3 khí CO2 nếu đun nóng 100cm3 hỗn hợp với bột Ni thì chỉ còn 70m3 một hiđrocacbon duy nhất Các thể tích khi đợc đo ở cùng điều kiện A C3H8 và C2H2 B C3H8 và C3H4 B C4H10 và C4H6 D C2H6 và C2H2

n-ớc lọc rồi nung chất cặn thu đợc đến khối lợng không đổi còn lại 6,12 g chất rắn CTPT của hiđrocacbon là:

Chọn một câu trả lời

42 X Chứa C, H, O để đốt cahý hết 4,7 gam X cần vừa đủ 4,76 lít oxi (đktc), thu đợc Co2 và hơi H2O với tỉ lệ thể tích V CO2: VH2O = 4:3 PTK của X nhỏ hơn 200 Công thức phân tử của X là chọn một câu trả lời

A C6H12O4 C C8H12O5 B C8H10O4 D C8H10O5

43.Tách nớc phân tử một rợu A (H2So4 đặc ở toC) đợc một khí B Biết DB/A= 0,7 tên A,B là

Chọn một câu trả lời

44.Chất thơm A thuộc loại este có công thức phân tủ C9H10O2 Chất A không điều chế tg phản ứng của áit và rợu tơng tự đồng thời không

có khả năng d phan ứng tráng gơng Cồn thức cấu tạo thu gọn của A là

A H-COO-C2H4-C6H5 C C2H5COO-C6H5 B H-COO-C6H4-C2H5 D C6H5-COO-C2H5

45.Có hỗn hợp bột chất: Fe, Al và Al2O3 Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp này trong dung dịch NaOH d, thu đợc 6,72 lít H2 (đkct) và một chất rắn Lọc lấy chất rắn Để hoà tan vừa đủ lợng chất rắn này cần dùng 100ml dung dịch Hcl 2M Thành phần phần trăm theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lợt là:

H 2 O t o , p

Trang 5

46.Hoà tan chất rắn A vào dung dịch HNO3, Sau phản ứng thu đợc khí NO, CO2, và dung dịch chứa muối sắt III chất rắn A là:

Chọn một câu trả lời

47 Dãy nào sau đây đều gồm các chất vừa có tính oxit hoá, vừa có thính khử:

48 Dãy nào sau đây đều gồm các tơpoliamit

A Teflon, Polietylen, Nilon - 6, Tơ axetat, tơ enang Tơ axetat, tơ enang

B Nilon - 6,6,Tơ axetat, tơ enang Nilon - 6,6, Tơ Nilon - 6, tơ enang

49 Axít metanoic phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A, CH3OH, HCl, Na, NaOH, CaCO3 b.Na, hơi Br2(xtFe), CaCO3 C Na, dung dịch NaOH, C6H5OH, Cu(OH)2

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w