1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề+ đáp án thi hsg 11

5 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để số bi đỏ mà người đó lấy được không lớn hơn 2.. Tứ giác ABCD biến thiên nội tiếp trong O sao cho 2 đường chéo luôn vuông góc với nhau.. Chứng minh 2 cạnh BD, SC vuông gó

Trang 1

Trường THPT

Tiến Thịnh

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

LỚP 11 Năm học: 2009- 2010

ĐỀ BÀI

Câu 1: Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0; 2 ) π của phương trình:

4sin

+cosx+ −cosx =

x cosx

Câu 2: Tính giới hạn

1

limx→ 2

1

+ + + −

n

x

Câu 3: Trong 1 cái hộp có 3 bi đỏ, 4 bi vàng, 5 bi xanh cùng chất, cùng kích

thước.Một người lấy ngẫu nhiên cùng lúc 4 viên bi Tính xác suất để số bi đỏ

mà người đó lấy được không lớn hơn 2

Câu 4: Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn tâm O bán kính R và 1 điểm A cố

định trên (O) Tứ giác ABCD biến thiên nội tiếp trong (O) sao cho 2 đường chéo luôn vuông góc với nhau Trên đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) tại A lấy 1 điểm S Nối S với A, B, C, D

a Chứng minh 2 cạnh BD, SC vuông góc với nhau

b Nêu cách xác định điểm I cách đều 5 điểm A, B, C, D, S

c Tứ giác ABCD là hình gì để diện tích của nó lớn nhất Tìm GTLN đó theo R

Câu 5: Cho hàm số

=



khi x

f x

x

Chứng minh rằng hàm số không có đạo hàm tại x=0

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

điểm

1 Đk xác định của phương trình: cosx≠ 0

Do x=π không là nghiệm của (1) nên xét 2 trường hợp:

TH1: x∈ (0; ) π Khi đó 0 0, sinx 0

< < ⇒x π cos x> >

PT (1) trở thành

4

10 5

 = +

⇔ 

 = +



k x

l x

π

Tìm k và l nguyên sao cho

4

6 3

0

10 5

< + <  =

⇔  =

< + <

k

k

Ta nhận được nghiệm

6

=

x π

và 3

10

=

x π

TH2: x∈ ( ; 2 ) π π Khi đó 0, sinx 0

2 < < ⇒ 2x cos2x < 2 >

PT (1) trở thành

4

6 3 4

2 5

 = − +

⇔ 

 = +



k x

l x

π

Tìm k và l nguyên sao cho

Trang 3

6 3

2

2 5

< − + <  =

⇔  =

< + <

k

k

Ta nhận được nghiệm 7

6

=

và 13

10

=

KL: Trong khoảng (0; 2 ) π phương trình ban đầu có 4 nghiệm là

6

=

x π

;

3

10

=

x π

; 7

6

=

và 13

10

=

2

1

limx→ 2

1

+ + + −

n

x

=

1

limx→ ( 1) ( 2 1) ( 1)

1

n

x

=lim→1

x

( 1)[1 ( 1) ( 1) ( 1)]

1

n

x

=limx→1 [1 ( + + +x 1) (x2 + + + +x 1) (x n−1 + + 1)]

=1+2+3+…+n= ( 1)

2

+

n n

3

Lấy ngẫu nhiên, cùng lúc 4 viên bi trong hộp có 3 bi đỏ, 4 bi vàng và 5 bi

xanh nên có số phần tử của không gian mẫu là: 4

12

( ) Ω =

Gọi A: “Biến cố trong 4 bi lẫy ngẫu nhiên có 3 bi màu đỏ”

( ) =

n A C C

Xác suất của biến cố A là:

4 12

( )

55

=C C =

P A

C

Vậy xác suất để số bi đỏ mà người đó lấy được không lớn hơn 2 là

1 54

1 ( ) 1

55 55

P A = − =

4

Hình vẽ

Trang 4

a, Vì SA⊥ ( )P nên AC là hình chiếu của SC trên mp(P).

Theo gt ACBDnên theo định lí 3 đường vuông góc ta có SCBD

b, Cách dựng:

Qua O kẻ đường thẳng d’ vuông góc với mp(P)

Dựng mp(Q) là mp trung trực của SA

Giao của mp(Q) và đường thẳng d’ là điểm I cần xác định

H

C D

d

S

O

d’

I

K

P

Trang 5

I d∈ ' nên I cách đều A, B, C, D

I mp Q∈ ( )nên I cách đều S và A

Vậy điểm I vừa dựng cách đều 5 điểm A, B, C, D, S

2

=

WABCD

S AC BD Kẻ OHAC tại H Kẻ OKBDtại K

Ta có AC= 2 AO2 −OH2 = 2 R2 −OH2

Để tứ giác ABCD có diện tích lớn nhất thì độ dài AC và BD lớn nhất khi và

chỉ khi OH=OK=0⇒  ≡≡

H O

K O

Vậy tưa giác ABCD là hình vuông Khi đó 1 2

.2 2 2 2

WABCD

5

Ta có f '(0) =

0

0

f x f

x limx→0 sin1 0

0

=

x x

x

1

0

→+∞ ∈

= m m Z

x

mπ

1 sin sin 0

0

x

1 sin =

x limx→0 sinmπ = 0

1

0 2

2

→+∞ ∈

x

n

0

x

1 sin =

x limx→0 sin( 2 ) sin 1

2 + n = 2 =

Từ đó suy ra hàm số không dó đạo hàm tại x=0

Ngày đăng: 12/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - đề+ đáp án thi hsg 11
Hình v ẽ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w