1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

VIÊN NÉN CLARITHROMYCIN pps

2 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viên Nén Clarithromycin
Trường học Trường Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Dược
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định tính Trong phần định lợng, pic chính trên sắc ký đồ của dung dịch thử phải có thời gian lu tơng ứng với thời gian lu của pic clarithromycin trên sắc ký đồ của dung dịch clarithromy

Trang 1

Viên nén clarithromycin

Tabellae Clarithromycini

Là viên nén bao phim chứa clarithromycin

Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc viên nén” mục “viên bao” (Phụ lục 1.20) và các yêu cầu sau đây:

Hàm lợng clarithromycin, C38H69NO13,phải từ 90,0 đến 110,0% so với hàm lợng ghi trên nhãn

Tính chất

Viên màu trắng hoặc trắng ngà hoặc có màu đồng đều

Định tính

Trong phần định lợng, pic chính trên sắc ký đồ của dung dịch thử phải có thời gian lu tơng ứng với thời gian lu của pic clarithromycin trên sắc ký đồ của dung dịch clarithromycin chuẩn

Nớc

Cân chính xác khoảng 0,25 g bột viên, sấy trong chân không dới áp suất 5 mm Hg ở 110 OC trong 3 giờ, lợng mất đi không quá 6,0% ( Phụ lục 9.6)

Độ hoà tan ( Phụ lục 11.4 )

Môi trờng hoà tan: 900 ml dung dịch đệm natri acetat 0,1 M.

Cách pha dung dịch đệm natri acetat 0,1 M: Hoà tan 13,61 g natri acetat trihydrat (TT) trong 1000

ml nớc, điều chỉnh đến pH 5,0 bằng acid acetic 0,1N (TT)

Thiết bị: Kiểu cánh khuấy.

Tốc độ quay : 50 vòng/phút.

Thời gian: 30 phút.

Cách tiến hành:

Tiến hành bằng phơng pháp sắc ký lỏng (Phụ lục 5.3)

Pha động, dung dịch chuẩn, dung dịch phân giải và điều kiện sắc ký thực hiện nh trong phần

Định lợng

Dung dịch thử : Lấy một phần dung dịch môi trờng sau khi hòa tan, lọc, bỏ 20 ml dịch lọc đầu, pha

loãng dịch lọc với pha động để thu đợc dung dịch có nồng độ clarithromycin khoảng 125 àg/ ml

Yêu cầu: Không đợc ít hơn 80,0% lợng clarithromycin, C38H69NO13,so với lợng ghi trên nhãn đợc hoà tan trong 30 phút

Định lợng

Tiến hành bằng phơng pháp sắc ký lỏng (Phụ lục 5.3)

Pha động: Hỗn hợp của methanol (TT) và dung dịch kali dihydrophosphat 0,067 M (65: 35), điều

chỉnh đến pH 4,0 bằng acid phosphoric (TT) Lọc qua màng 0,45 àm Điều chỉnh tỷ lệ dung môi nếu cần

Dung dịch thử: Cân 20 viên, tính khối lợng trung bình, nghiền thành bột mịn Cân chính xác một

l-ợng bột viên tơng ứng với 0,2 g clarithromycin vào bình định mức 50 ml, thêm khoảng 35 ml

methanol (TT), lắc trong 30 phút rồi thêm methanol (TT) vừa đủ; để lắng Lấy 3,0 ml dịch ở trên

thêm pha động vừa đủ 100,0 ml, trộn đều và lọc qua màng 0,5 àm

Dung dịch chuẩn: Cân chính xác một lợng clarithromycin chuẩn pha trong methanol (TT), lắc, siêu

âm nếu cần để có dung dịch gốc có nồng độ clarithromycin chuẩn chính xác khoảng 625 àg/ ml Pha loãng 10,0 ml dung dịch này thành 50,0 ml bằng pha động, trộn đều Lọc qua màng 0,5 àm (Dung dịch có nồng độ clarithromycin chuẩn chính xác khoảng 125 àg/ ml.)

Dung dịch phân giải: Pha chất liên quan A (6,11 – di –o-methyl erythromycin A, C39H71NO13 ) của clarithromycin trong methanol (TT) để đợc dung dịch có nồng độ khoảng 625 àg/ ml Lấy 10,0 ml dung dịch này và 10,0 ml dung dịch chuẩn vào bình định mức 50 ml, thêm pha động đến vạch và trộn đều

Điều kiện sắc ký:

Cột thép không gỉ (15 cm ì4,6 mm) chứa pha tĩnh C (5 àm)

Nhiệt độ duy trì ở khoảng 50OC

Detector quang phổ tử ngoại, đặt ở bớc sóng 210 nm

Tốc độ dòng: 1,0 ml/phút

Thể tích tiêm: 20 àl

Cách tiến hành:

Kiểm tra khả năng thích hợp của hệ thống sắc ký: Tiến hành sắc ký với dung dịch phân giải, thời gian lu tơng đối của clarithromycin khoảng 0,75 và của chất liên quan A của clarithromycin là 1,0

Độ phân giải giữa pic của clarithrromycin và chất liên quan A của clarithromycin phải không nhỏ hơn 2,0

Tiến hành sắc ký với dung dịch chuẩn, từ pic của clarithromycin tính ra số đĩa lý thuyết của cột không đợc nhỏ hơn 750; hệ số đối xứng không nhỏ hơn 0,9 và không quá 2; độ lệch chuẩn tơng đối của diện tích pic clarithromycin từ 6 lần tiêm lặp lại không lớn hơn 2,0%

Tiến hành sắc ký lần lợt với dung dịch chuẩn và dung dịch thử

Trang 2

Tính hàm lợng clarithromycin, C38H69NO13,trong một viên dựa vào diện tích pic thu đợc từ sắc ký đồ của dung dịch chuẩn và dung dịch thử và hàm lợng C38H69NO13 trong clarithromycin chuẩn

Bảo quản

Trong đồ đựng kín, ở nhiệt độ không quá 30OC

Loại thuốc

Kháng sinh

Hàm lợng thờng dùng

250 mg, 500 mg

Ngày đăng: 12/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w