1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Quy tắc dấu ngoặc (Tiếp) pps

5 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc dấu ngoặc Tiếp I.. Mục tiêu: * Về kiến thức: HS tiếp tục được củng số và khắc sâu các kiến thức về thực hiện cộng và trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc.. HS hiểu sâu hơn về tổng đ

Trang 1

Quy tắc dấu ngoặc (Tiếp)

I Mục tiêu:

* Về kiến thức: HS tiếp tục được củng số và khắc sâu các kiến thức về thực hiện cộng và trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc HS hiểu sâu hơn về tổng đại

số, khắc sâu các tính chất của phép cộng

* Về kỹ năng: Rèn khả năng vận dụng tính toán, linh hoạt, cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 94/SBT

III Các hoạt động lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

Sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:

Phát biểu quy tắc dấu ngoặc, làm bài

tập 58/SGK/85

Đáp án:

- Quy tắc: SGK Bài 58/SGK/85: Đơn giản biểu thức:

Trang 2

HS: 1 em lên bảng trả lời

GV: Cho HS nhạn xét và khai thác

bài toán: Tìm x biết: x + 60 = -18

HS: Thực hiện phép tính tìm x

GV: Chốt lại nội dung kiến thức

a) x + 22 + (-14) + 52 = x + 22 + 52 - 14 = x + 60 b) (-90) - (p + 10) + 100 = -90 - p - 10 + 100 = -90 - 10 + 100 - p = -p

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập:

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập,

mỗi HS thực hiện 1 ý

HS: 2 em lên bảng làm bài tập

GV: Cho HS nhận xét, GV đánh giá

GV: Gọi tiếp 2 HS lên làm bài 89,

mỗi em làm 2 ý của bài tập

Bài 60/SGK/85:

a) (27 + 65) + (346 - 27 -65) = 27 + 65 + 346 - 27 -65 = 346 b) (42 - 69 + 17) - (42 + 17) = 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = -69

Bài 89/SBT/65:

a) (-24) + 6 + 10 + 24

Trang 3

HS: 2 em lên bảng làm bài tập

GV: Cho HS nhận xét, GV đánh giá

GV: Chốt lại: Sử dụng quy tắc dấu

ngoặc, áp dụng tính chất của phép

cộng 2 số nguyên

Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp

GV: Cho cả lớp cùng làm bài 92

HS: Làm bài

GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

cách làm

GV: Nêu, phân tích yêu cầu cảu bài

tập 92, hướng dẫn HS xây dựng

chương trình giải

HS: Theo hướng dẫn của GV tìm lời

giải cho bài toán

=(-24) + 24 + 6 + 10 = 16 b) 15 + 23 + (-25) + (-23) = 15 + (-25) = -10

c) (-3) + (-350) + (-7) + 350 = (-3) +(-7) = -10

d) (-9) + (-11) + 21 + (-1) = (-9) + (-11) + (-1) + 21 = 0

Bài 92/SBT/65:

a) (18 + 29) + (158 - 18 - 29) = 18 + 29 + 158 - 18 - 29 = 158 b) ( 13 - 135 + 49) - (13 + 49) = 13 - 135 + 49 - 13 - 49 = -135

Bài 92/SBT/65:

Tính giá trị biểu thức x + b + c , biết: a) x = -3; b = -4; c = 2

Thay x, b, c vào biểu thức, ta có: -3 + (-4) + 2 = -7 + 2 = -5

b) x = 0; b = 7; c = -8

Ta có: 0 + 7 + (-8) = -1

Trang 4

GV: Đưa ra bảng ohụ có nội dung

bài 94

HS: Đọc nội dung bài toán

GV: Gợi ý: Hãy tính tổng các số đã

cho => Nhận xét

HS: Thực hiện

GV: Gợi ý tiếp: Tổng của 4 số trên

mỗi cạnh là 9, so sánh sự chênh lệch

HS: Tìm cách điền

GV: Tương tự về nhà làm các

trường hợp b và c

Bài 94/SBT/65:

Tổng của 9 số đã cho là 33 Nếu tổng của 4 số trên mỗi cạnh là 9 => tổng của bộ 4 số là: 9 x 3 = 27 Có sự chênh lệch đó là do mỗi số ở đỉnh được tính 2 lần Như vậy 3 số ở đỉnh

sẽ là: -1; -2; -3 -1

4 6

8 7 -2 9 5 -3

IV Củng cố:

- GV cho HS nhắc lại quy tắc dấu ngoặc, thứ tự thực hiện các phép tính, tính chất của phép toán

Trang 5

V Hướng dẫn học bài ở nhà:

Ngày đăng: 12/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w