1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Luyện tập các pháp toán doc

5 68 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 135,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh - Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán II.. GV: Máy chi

Trang 1

Luyện tập các pháp toán

I Mục tiêu

- HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

II Chuẩn bị

GV: Máy chiếu HS: Máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài 27 SGK

HS2: Chữa bài làm thêm 2

Hoạt động 2 Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Làm BT ra nháp, giấy trong để chiếu trên máy

- Cả lớp hoàn thiện bài vào

vở

Bài tập 31 SGK

a 600

b 940

c 225 HD: 20 + 21 + 22 + + 29 +

Trang 2

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- a có thể là những số nào?

b là số nào ?

- Với mỗi cặp số a và b thì

x bằng bao nhiêu ?

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và tìm các

số tiếp theo của dãy số:

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4 50 + 25

= 225

Bài tập 32.SGK

a 996 + 45

= 996 + (4 + 41)

= (996 +4) + 41

= 1000 + 41

= 1041

b 235

Bài tập 33 SGK

Các số tiếp theo của dãy là:

13, 21, 34, 55

Bài tập 51 SBT

* Với a = 25 ; b = 14 ta có

x = a + b

x = 25 + 14

x = 39 Tương tự với a = 25 ; b = 23

Trang 3

- Chữ số cần điền vào dấu *

ở tổng phải là chữ số nào ?

Hãy điền vào các vị trí còn

lại

Yêu cầu

Làm bài

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Chữ số 1

- Một số HS trình bày

HS làm bài theo nhóm

thì x = 48 ;

a = 38 ; b = 14 thì x = 52

a = 38 ; b = 23 thì x = 61 Vậy M = 39,48,52,61

Bài tập 54 SBT

** + ** = *97 9* + 9* = 197

99 + 98 = 197 hoặc

98 + 99 = 197

Bài tập

Viết tập hợp S ở dạng liệt kê

S =

xab|16ab22 Giải

Nếu a=16

 b = 17 hoặc 18 ; 19 ; 20 ;

21

 x = 33 hoặc 34; 35; 36 ;

Trang 4

Nhận xét

Đại diện nhóm lên trình bày kết quả trên bảng

Nhận xét

37 Nếu a = 17

 b = 18 hoặc 19 ; 20 ; 21

 x = 35 hoặc 36 ; 37 ; 38 Nếu a = 18

 b = 19 hoặc 20 ; 21

 x = 37 hoặc 38 ; 39 Nếu a = 19

 b = 20 hoặc 21

 x = 39 hoặc 40 Nếu a = 20  b = 21

 x = 41

S =

33;34;35;36;37;38;39; 40; 41

Hoạt động 3 Củng cố

- C ác tính chất của phép nhân

- Dãy số cách đều

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

Trang 5

Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK

Ngày đăng: 12/07/2014, 19:20

w