1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chao cac thay co giao

10 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Chương V:Nito_Photpho
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định thể tích khí sinh ra đkc và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng... Cho hỗn hợp đồng thể tích N2 và H2 được cho qua bột sắt nung nĩng thì cĩ 60% H2 tham gia phả

Trang 1

BÀI TẬP VỀ CHƯƠNG V:NITO_PHOTPHO

I.LÝ THUYẾT

1.Hoàn thành các PTHH sau

a.NH4NO2 ? + ? b.? N2O+H2O c.(NH4)2SO4 +? ? + Na2SO4 +H2O d.? NH3 +CO2+H2O e.P + H2SO4đ ? +? + ? f.P+ HNO3 + H2O ? + NO g.P + KClO3 ? + KCl

g.N2->NH3->NO->NO2->HNO3->Cu(NO3)2->CuO->Cu->CuCl2->Cu(OH)2->[Cu(NH3)4](OH)2 2.Lập PTHH các phản ứng sau

a.Al+ HNO3l -> ? + NO+H2O b.Fe3O4+HNO3đ.n -> ? +NO2+ H2O

c M + HNO3l -> M(NO3)n + NxOy +H2O d.FexOy+HNO3 đặc ->

3.a.Phân biệt các khí O2;N2;H2S;Cl2

b.Nhận biết các dd mất nhãn sau

1.HNO3;HCl;H2SO4(1 hóa chất) 2.NH4Cl;(NH4)2SO4;MgCl2;AlCl3(1 hóa chất) 3.Na2SO4;NaNO3;Na2S;Na3PO4 4.BaCl2;Ba(NO3)2;Ba(HCO3)2

5.NH4NO3;KNO3;(NH4)2SO4;K2SO46.KNO3;K2SO4;KCl;HCl;HNO3

1.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu có)

a) (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2

b) NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 →CuO

c) NaNO3 → NO →NO2 → NH4NO3 → N2O

NH3 →(NH4)3PO4

d) NH3 → NH4NO3→NaNO3 → NH3 → Al(OH)3 → KalO2

2. Bổ túc và cân bằng các phương trình hóa học sau:

a) Ag + HNO3 (đặc) → NO2 + ? + ?

b) Ag + HNO3 (loãng) → NO + ? + ?

c) Al + HNO3 → N2O + ? + ?

d) Zn + HNO3 → NH4NO3 + ? + ?

Trang 2

e) FeO + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

f*

) Fe3O4 + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

g) FeO + HNO3lỗng → NO + ? + ?

h) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

3 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết :

a) Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4

b) Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4,

Na2SO4, NaCl

1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi đk nếu cĩ).

a) N2 NH3 NO NO2 HNO3 KNO3

b) NH3 HCl NH4Cl NH3 Cu Cu(NO3)2

2 Hồn thành các phương trình phản ứng hĩa học sau đây

a) ? + OH- NH3 + ?

b) (NH4)3PO4 NH3 + ?

c) NH4Cl + NaNO2 ? + ? + ?

d) ? N2O + H2O

e) (NH4)2SO4 ? + Na2SO4 + H2O

f) ? NH3 + CO2 + H2O

BÀI TẬP

Bài 1

: Nit ơ

Câu 10 Trộn 200 ml dung dịch natri nitrat 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M rồi đun nĩng cho

đến khi phản ứng thực hiện xong Xác định thể tích khí sinh ra (đkc) và nồng độ mol của các muối trong dung dịch sau phản ứng

t0

t0

t0

t0

t0

t0

Trang 3

Câu 11 Nguyên tố nitơ cĩ số oxi hĩa là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O ,

N2O3 , N2O5 , Mg3N2.?

Câu 12 Một hỗn hợp N2 và H2 cĩ tỉ khối đối với H2 là 4,9 Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác nung nĩng, người ta được một hỗn hợp mới cĩ tỉ khối đối với H2 = 6,125 Tính hiệu suất N2 chuyển thành NH3

Câu 13 Cho hỗn hợp đồng thể tích N2 và H2 được cho qua bột sắt nung nĩng thì cĩ 60% H2 tham gia phản ứng.Hảy xác định thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp tạo thành

Câu 14 Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đkc) để điều chế được 51g NH3 Biết hiệu suất phản ứng là 25%

Bài 2: Amoniac và muối amoni

tồn ,thu được chất rắn A và hỗn hợp khí Chất A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd HCl 1 M

a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng?

b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?

a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?

b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?

5 Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan hết

a) Viết phương trình hĩa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn

b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch

được tạo ra và đun nĩng thì cĩ 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra

a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?

7 Cho 1,12 lít NH3 ở đktc tác dụng với 16g CuO nung nĩng, sau phản ứng cịn một chất rắn X cịn lại a) Tính khối lượng chất rắn X cịn lại

b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng với

Bài 3 : Axit Nitric và muối Nitrat

Trang 4

5 Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 8,96 lít khí NO thốt ra (đkc)

a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp

b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng

6 Hịa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 lỗng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc)

a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu

b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng

c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa

7 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung dịch HNO3 1M thì thu được 0,448 lít một khí không màu hóa nâu ngoài không khí

a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A

b Tìm CM của dung dịch muối và dung dịch HNO3 sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)

8 Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn

a) Viết phương trình điều chế

b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%

9 Hồ tan hồn tồn 3,84 kim loại M trong dung dịch HNO3Ldư thu được 0,896 lít khí NO(đkc), cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Xác định kim loại M và giá trị m

10 Hồ tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO và dd A a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm

b- Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng

c- Cơ cạn dd A rồi nung nĩng đến khi ngừng bay hơi Tính khối lượng chất rắn cịn lại sau khi nung

11 Khi hịa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( lỗng)

thấy thốt ra 6,72 lít nitơ monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch khơng thay đổi

12 Nhiệt phân hồn tồn 34,65g hỗn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X cĩ tỉ khối của X đối với H2bằng18,8 . Tính khối lượng muối Cu(NO3)2 cĩ trong hỗn hợp đầu ?

13 Nung 15,04g Cu(NO) một thời gian thấy cịn lại 8,56g chất rắn

Trang 5

a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?

b) Xác định thành phần % chất rắn cịn lại ?

c) Cho khí sinh ra hấp thụ hồn tồn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X Tính C% chất tan trong dung dịch X?

14 Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí

NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

15 Hỗn hợp X gồm Fe và MgO Hồ tan hồn tồn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí ( đo 27,3oC ; 6,6 atm) Hỗn hợp muối cơ cạn cân nặng 10,2g a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?

b) Tính V dung dịch HNO3 0,8M phản ứng ?

TRẮC NGHIỆM

Bài 1

: Nit ơ

Câu 1 Chọn cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tố nhĩm VA:

A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4

Câu 2 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

A Li, Mg, Al C Li, H2, Al B H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg

Câu 3 Trong phịng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ

A Khơng khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3

Câu 4 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A H2 B O2 C Li D Mg

Câu 5 Một oxit Nitơ cĩ CT NOx trong đĩ N chiếm 30,43% về khối lượng Cơng thức của oxit Nitơ đĩ là :

A NO B NO2 C N2O2 D N2O5

Câu 6 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là

A 11,2 l B 5,6 l C 3,56 l D 2,8 l

Câu 7 Một nguyên tố R cĩ hợp chất với Hidrơ là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng

R Nguyên tố R đĩ là : A Nitơ B Photpho C Vanadi D Một kết quả khác

Câu 8 Dãy chất nào sau đây trong đĩ nitơ cĩ số oxi hĩa tăng dần:

Trang 6

A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 9 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o

2

+ H (xt, t , p)

o 2

+ O (Pt, t )

A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5

C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2

Bài 2: Amoniac và muối amoni

Câu 1 NH3 cĩ thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây (các đk coi như cĩ đủ ):

A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH

C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2

Câu 2 Dung dịch NH3 cĩ thể tác dụng được với các dung dịch :

A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

Câu 3 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nĩng nhẹ , thu được thể tích khí thốt ra (đkc)

A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

Câu 4 Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3

Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :

A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3

Câu 5 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2

Câu 6 Cho các phản ứng sau :

H2S + O2 dư Khí X + H2O

NH3 + O2 8500C,Pt Khí Y + H2O

NH4HCO3 + HCllỗng Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:

A SO , NO , CO B SO , NO , NH C SO , N , NH D SO , N , CO

Trang 7

Câu 7 Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Cĩ bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ? A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 8 Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaOH dư, đun nĩng thu được một sản phẩm khi Hấp thụ hồn tồn lượng khí trên vào dd chứa 3,92g H3PO4 Muối thu được là:

A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D.NH4H2PO4và(NH4)2HPO4

Câu 9 NH3 cĩ những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:

1) Hịa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn khơng khí 3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai

5) Khử được hidro 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím.

Những câu đúng: A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6 D 2, 4, 5

Câu 10 Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 10ml dung dịch NH4Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đĩ đun sơi Dung dịch sẽ cĩ màu gì trước sau khi đun sơi ?

A Đỏ thành tím B Xanh thành đỏ C Xanh thành tím D Chỉ cĩ màu xanh

Bài 3 : Axit Nitric và muối Nitrat

A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5

A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C

A.Dung dịch khơng đổi mầu,cĩ khí mầu nâu đỏ thốt ra

B dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, cĩ khí mầu xanh thốt ra

C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và cĩ khí mầu nâu đỏ thốt ra

D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và cĩ khí khơng màu thốt ra

khơng khí.Hỗn hợp đĩ gồm :

A.CO và NO B.CO và NO C.CO và N D.CO và NO

Trang 8

Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M  30.Hỗn hợp khí gồm:

A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng

A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O B.Fe(NO3)3,CO2,H2O C Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O D Đáp án khác

A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O

C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O D.Không xác định được

là:

A Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O B Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O

C Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng

A Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O B Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O

C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O D.Tất cả đều đúng

a.Sản phẩm còn thiếu là:

A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng

b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là:

A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D Đáp án khác

A.không có hiện tượng gì B.có khí không mầu thoát ra

C dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra D.tất cả đều sai

hợp khí gồm:

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng

số mol bằng nhau Hai khí đó là:

Trang 9

A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D đáp án khác.

ra ,khí đó là:

A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được

NaOH được kết tủa Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit Công thức oxit là:

A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng

khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là:

A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6

(trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A)

thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là:

A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32

khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2 Giá trị m là bao nhiêu?

A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1

00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở

00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu?

A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác

duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là:

A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg

Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao

nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X?

A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác

Trang 10

Bài 7 Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2

(đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là:

A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16

A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là:

A.Fe B.Zn C.Al D.Cu

PHOTPHO

1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

P2O3 → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4

P

H3PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2

2 Dùng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau:

a) 3 dung dịch : HCl , HNO3 , H3PO4

b) 4 dung dịch : Na2SO4 , NaNO3 , Na2SO3 , Na3PO4

3 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

32% tạo ra muối Na2HPO4

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng

c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng

4 Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1,00M cho tác dụng với 50,0ml dung dịch

H3PO4 0,50M ?

a) Nếu muốn thu được muối trung hòa thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,00M ?

b) Nếu cho H3PO4 trên vào 50,00 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì có nồng độ mol/lít là bao nhiêu ? (biết V dung dịch thu được là 100,00ml)

6 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , đem cô dung dịch thu được đến cạn khô Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?

Câu 2 Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4

3-Câu 3 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch :

A Axit nitric và đồng (II) oxit B.Đồng (II) nitrat và amoniac

C Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric

Câu 5 Hai kho¸ng vËt chÝnh cña photpho lµ :

A Apatit vµ photphorit B.Photphorit vµ cacnalit C Apatit vµ ®olomit D.Photphorit vµ ®olomit

Câu 6 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch

có các muối:

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4

Câu 7 Cho 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6% ( D=1,03g/ml) Tính nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch tạo thành ?

Ngày đăng: 12/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w