1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cau hoi hoa 10

3 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết cỏc phương trỡnh húa học b Xỏc định khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.. b Tớnh thành phần trăm về khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp X.. Xỏc định thành phần phần trăm t

Trang 1

Bài tập hóa 10

1 Viết cấu hình e từ đó xác định vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

Fe , Cr, Fe2+, Fe3+ , S2- , Cl

-2.Nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 52 Trong đó số hạng mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 16 Tìm nguyên tố X

3.Cho biết tổng số e có trong các phân lớp p của X là 11 Hãy xác định nguyên tố X biết rằng trong hạt nhân hiệu số n và số p bằng 3

4.Tổng số hạt mang điện trong XY là 82 Số hạt p trong hạt nhân của X nhiều hơn số hạt p trong hạt nhân của Y là 8 Tìm ZX , ZY

5.Cấu hình e của phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3S1 còn ở nguyên tố Y là 3P5 Liên kết giữa X

và Y thuộc loại liên kết gì?

6.Cho các chất sau: H2S, NaCl, CO2, NO2, H2O, NaOH, Fe, HCl, MgO Các chất nào có cùng bản chất của liên kết

7.Cân bằng phản ứng oxihoa- khử Xác định chất khử, chất oxihoa

FexOY + HNO3 → NO + ………

FexOY + HNO3 → a NO + b NO2 + ………

CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

8.Cho phản ứng : N2 + 3H2 2NH3 ∆H = - 92 KJ

a.Cho nồng độ của H2 tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận tăng bao nhiêu lần

b.Tăng áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

c.Giảm nhiệt độ của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

9.Cho phản ứng: CH3COOH CH3COO- + H+

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi:

a Thêm vào dung dịch 1 lượng CH3COONa

b Thêm vào dung dịch 1 lượng HCl

c Thêm vào dung dịch 1 lượng NaOH

10.Cho phản ứng: 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O ∆H = 12 KJ

Hỏi dùng những biện pháp gì để chuyển nhanh hoàn toàn NaHCO3 thành Na2CO3

11.Cho các phản ứng : 2SO2 + O2 2SO3(K) (1) (K1)

SO2 + O2 SO3(k) (2) (K2) 2SO3(K) 2SO2 + O2 (3) (K3) Cho biết mối quan hệ giữa 3 hằng số cân bằng ứng với 3 phản ứng trên

12.Cho các cân bằng: H2 + I2 2HI (1)

2HI H2 + I2 (2)

H2 + I2 HI (3)

Trang 2

HI

H2 + I2 (4)

H2 + I2(rắn) 2 HI (5)

Ở nhiệt độ xỏc định nếu Kc của cõn bằng 1 là 64 Thỡ Kc =0,125 là cõn bằng của phản ứng nào?

13.Nung 81,95(g) hỗn hợp gồm KCl , KNO3 , và KCLO3(xỳc tỏc thớch hợp) đến khi khối lượng khụng đổi sản phẩm khớ sinh ra tỏc dụng với hiđro , thu được 14,4 g H2O Sản phẩm rắn sinh ra được hũa tan trong nước rồi xử lớ dung dịch này bằng dung dịch AgNO3 , sinh ra 100,45 g AgCl kết tủa

a) Viết cỏc phương trỡnh húa học

b) Xỏc định khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

14.Hỗn hợp rắn gồm cú Na2SO3 , NaHSO3 và Na2SO4 Cho 28,56 g X tỏc dụng với dung dịch H2SO4

loóng dư Khớ SO2 sinh ra làm mất màu hoàn toàn 675 cm3 dung dịch Br 0,2 M Mawtj khacs 7,14 g X tỏc dụng vừa đủ với 21,6 cm3 dung dịch KOH 0,125 M

a) Viết phương trỡnh húa học

b) Tớnh thành phần trăm về khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp X

15 X,Y, Z là những nguyờn tố cú số đơn vị điện tớch hạt nhõn là 9,19, 8 Dự đoỏn kiểu liờn kết húa học

cú thể cú giữa cỏc cặp X và Y, Y và Z, X và Z

16 Cú bao nhiờu electron trong mỗi ion sau đõy: NO3- , SO42- , CO32- , Br - , NH4+

17 Tổng số proton trong hai ion XA32- và XA42- lần lượt là 40 và 48 Xỏc định cỏc nguyờn tố X,A và cỏc ion XA32-, XA4

2-18 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu đợc 33,6 ml O2 (đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo H2O2 trong 60 giây là bao nhiêu?

19 Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KNO3, KClO3, AgNO3, KMnO4 Chất nào tạo ra lợng

O2 lớn nhất?

20, Khi cho HCl tác dụng với cùng số mol mỗi chất sau : KNO3, KClO3, KMnO4 Chất nào tạo ra lợng

Cl2 lớn nhất?

21 .Hỗn hợp khớ A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g Mg và 8,1g Al tạo ra 37,05g hỗn hợp cỏc muối clorua và oxit của 2 kim loại Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng và theo thể tớch của hỗn hợp A

22 .Đốt chỏy hoàn toàn m gam cacbon trong V lit O2 (đktc), thu được hỗn hợp khớ A cú tỉ khối đối với O2

là 1,25

a Hóy xỏc định thành phần phần trăm theo thể tớch cỏc khớ cú trong hỗn hợp A

b. Tớnh m và V Biết rằng khi dẫn hỗn hợp khớ A vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ tạo 6g kết tủa trắng

23 Hỗn hợp khớ A gồm cú O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp khớ A đối với H2 là 19,2 Hỗn hợp khớ B gồm cú

H2 và CO, tỉ khối của hỗn hợp khớ B đối với H2 là 3,6

a Tớnh thành phần phần trăm theo thể tớch cỏc khớ trong hỗn hợp A và hỗn hợp B

b Tớnh số mol hỗn hợp khớ A cần dựng để đốt chỏy hoàn toàn 1mol hỗn hợp khớ B

Cỏc thể tớch khớ đều được đo trong cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất

24 Đun núng mụtj hỗn hợp bột gồm 2,97gam Al và 4,08gam S trong mụi trường kớn khụng cú khụng khớ, sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngõm A trong dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khớ B

a Xỏc định thành phần định tớnh và khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp A

b Xỏc định thành phần đinh tớnh và thể tớch cỏc chất trong hỗn hợp khớ B ở đktc

25 Cho hỗn hợp FeS và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl(dư) thu được 2,464 lit hỗn hợp khớ ở đktc Dẫn hỗn hợp khớ này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư sinh ra 23,9 gam kết tủa màu đen Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp chất rắn ban đầu

26 Thờm 78ml dung dịch AgNO310%( khối lượng riờng 1,09g/ml) vào một dung dịch cú chứa 3,88gam hỗn hợp kali bromua và natri iotua Lọc bỏ kết tủa, nước lọc phản ứng vừa đủ với 13,3ml dung dịch HCl nồng độ 1,5mol/l Hóy xỏc định thành phần phần trăm khối lượng từng chất trong hỗn hợp muối ban đầu

và tớnh thể tớch hiđro clorua ở đktc cần dựng để tạo ra lượng HCl đó dựng

Trang 3

27, Trong các hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất Y chỉ có một mức oxihoa duy nhất Tìm công thức XY

Ngày đăng: 12/07/2014, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w