Một sợi dây dài 25cm.. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét?. Buổi 4 Toán Luyện tập Bài 1.. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở.. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa t
Trang 1Buổi 1 Toán
Ôn tập
1 a) Viết các số
b) Khoanh tròn số bé nhất :
c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
………
2 a) Nối số với phép tính thích hợp :
b) Đặt tính rồi tính :
3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23 c) Tính :
3.Viết < , >, = 27 ……… 31 ; 99 ……… 100
94 – 4 ……… 80 ; 18 ……… 20 – 10
56 – 14 ……… 46 – 14 ; 25 + 41 ……… 41 + 25
4 Lớp em có 24 học sinh nữ , 21 học sinh nam Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu học
sinh?
5 Một sợi dây dài 25cm Lan cắt đi 5cm Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?
6 Viết số thích hợp vào
1 2 2 4 1 0 2 0
7.Tính nhẩm : 43 + 6 = …… ; 60 – 20 = ……
7 0
92 – 22
5 0
3
Trang 2Luyện tập BÀI 1 : Viết số
a) Viết các số từ 89 đến 100 :
b) Viết số vào chỗ chấm :
Số liền trước của 99 là ………… ; 70 gồm ………… chục và …………đơn vị
Số liền sau của 99 là ………… ; 81 gồm ………… chục và …………đơn vị
BÀI 2 : (3điểm)
a) Tính nhẩm :
3 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ……… ; 99 – 9 = ………
b)Đặt tính rồi tính :
c) Tính :
BÀI 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (1điểm)
BÀI 4 : 79 ……… 74 ; 56 …… 50 + 6
(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2
BÀI 5 : (1điểm)
Hình vẽ bên có : ………… hình tam giác
BÀI 6 :Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam Hỏi trong
vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi ?
12 1 2 3 4 5 6 7
8
9
10
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
>
<
=
Trang 3Buổi 3 Toán Luyện tập
Bài 1 a).Viết số thích hợp vào chỗ trống :
b) Khoanh vào số lớn nhất :
c) Viết các số : 47 ; 39 ; 41 ; 29 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống :
+ 20 – 10
Bài 3 :
a) Đặt tính rồi tính :
b) Tính :
32 + 5 – 13 = ; 76 – 4 + 4 = 30cm + 4cm = ; 18cm – 8cm = Bài 4 : Nối đồng hồ với giờ thích hớp :
Bài 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
4
0
2
8
1 2 12
4 5
9
6
8
7
11
10
12
5 6 8
10
3 4
9 7
11 1 12
3 9
7 6
8
5 4
2
1
11
5
1
4 8
2 6
3 9
7
12
11
Trang 4hình vuông
Bài 6 : Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu đỏ dài 30cm Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?
Buổi 4 Toán Luyện tập
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 23
Bài 2.Tính :
40 + 20 – 40 = ; 38 – 8 + 7 =
55 – 10 + 4 = ; 25 + 12 + 2 =
48 cm + 21cm = ; 74cm – 4cm + 3cm =
Bài 3 Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh Hỏi Nam
có mấy viên bi đỏ ?
Bài 4 Một cửa hàng có 95 quyển vở , cửa hàng đã bán 40 quyển vở Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở
Bài 5 Một quyển sách có 65 trang, Lan đã đọc hết 35 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ?
Trang 5Buổi 5 Toán Luyện tập
…………
………
c) Khoanh tròn số bé nhất :
d) Viết các số 19 ; 81 ; 74 ; 36 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Bài 2 a) Nối số với phép tính thích hợp :
b) Đặt tính rồi tính :
63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39 c) Tính : 35 + 40 – 5 = ; 94 – 3 + 5 =
60cm + 5cm = ; 60m – 40cm =
Bài 3 Viết số
… + … = 40 75 = … + … 60 – … > 40
Bài 4 Mẹ mua 20 quả trứng , sau đó mẹ mua thêm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mua
tất cả bao nhiêu quả trứng ?
Bài 5.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài là 10 cm
8 0
84 – 4
6
40 – 20 40 + 20 30 + 10
Trang 6Luyện tập Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
87- 45 93- 62 77- 22 68- 43
67- 40 93- 80 78 - 50 46- 30
Bài 2 : Điền dấu >, < =
82 – 41 53 - 12 87- 36 42- 21 63- 20 97- 53
99 - 89 27- 15 96- 74 36 - 24 68- 21 59 - 12
Bài 3 : Lớp 1B có 36 bạn, trong lớp có 24 bạn gái Hỏi lớp có bao nhiêu bạn trai?
Bài 4 : Một quyển truyện có 80 trang Tùng đã đọc đợc 30 trang Hỏi còn bao nhiêu
trang Tùng cha đọc?
Bài 5 : Gà mẹ ấp 18 quả trứng Đã nở 8 chú gà con Hỏi còn lại mấy quả trứng cha
nở?
Bài 6 : Đoạn đờng dài 78 mét Em bé đã đi đợc 50 mét Hỏi bé còn phải đi bao nhiêu
mét nữa thì tới nơi?
Buổi 7 Toỏn Luyện tập Bài 1 : Điền dấu + , - thích hợp vào ô trống
12 5 3 = 14 32 30 2 = 4
14 4 1 = 11 45 20 4 = 69
Bài 2 :
Tìm 1số biết rằng lấy số đó cộng với 5 rồi trừ đi 8 đợc kết quả là 11?
Bài 3 : Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống
Bài 4 :
Nối phép tính với số thích hợp :
80 60
20 30
30 30
Trang 720 60 50 20
10 40 50 70 90 30
60 40 80 10
Bài 5 : số ?
+ 20
- 30 - 40 - 20
70
32 + 46 < < 22 + 40
Bài 6 : Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 15, đợc bao nhiêu trừ đI 10 thì đợc
kết quả là 25
Bài 7 : Đàn gà có 65 con Ngời ta đã bán đI một số gà thì còn lại 23 con gà Hỏi ngời
ta đã bán đI bao nhiêu con gà?
Buổi 8 Toỏn Các số bé hơn 10
I ) Lý thuyết
- Dãy số tự nhiên là: 1,2,3,4,5,6,
- Các số có 1 chữ số là : 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Số bé nhất có 1 chữ số là: 0
- Số lớn nhất có 1 chữ số là 9
- Dãy số chẵn là: 0,2,4,6,8,10
- Dãy số lẻ là: 1,3,5,7,9
II ) Bài tập:
Bài 1 :
- Viết các số chẵn bé hơn 8:
- Viết các số lẻ bé hơn 9:
- Viết các số lớn hơn 6 nhng bé hơn 9:
Bài 2 :
- Số lẻ liền sau số 1 là :
- Số chẵn bé nhất khác 0 là :
- Số ở giữa 6 và 8 là số chẵn hay số lẻ :
Bài 3:
Cho các số 0, 1, 2, 3,4
- Tìm cặp số có kết quả bằng 5:
- Tìm cặp số khi lấy số lớn trừ đi số bé có kết quả bằng 2:
Trang 8Bài 5 : Điền dâú : >, < ,=
5 1 + 1 + 3 4 + 1 5 - 0
5 2 + 2 - 1 5 - 1 5 + 0
Buổi 9 Toỏn Luyện tập
Bài 1: Điền số còn thiếu vào ô trống
1
Bài 2 : Điền dấu( + , - )
5 2 2 = 1 5 2 > 3 1
5 2 2 = 5 5 2 < 3 1
Bài 3: Số
4 = + 1 + 1 6 > 5 +
5 = 2 + + 2 6 < + 2
Bài 4: Có 3 ô tô màu xanh và đỏ ô tô màu xanh ít hơn ô tô màu đỏ Hỏi có mấy ô tô màu xanh , mấy ô tô màu đỏ?
Bài 5:
Tìm một số biết rằng khi lấy số đó cộng với 4 rồi trừ đi 1 thì đợc 5
.Số đó là
.vì
Buổi 10 Toỏn Luyện tập
Bài 1
a) Số có hai chữ số đầu tiên em học là gì ?
b) Tìm 2 số lẻ khác nhau có tổng là số nhỏ nhất có 2 chữ số
c) Số 10 sẽ là số nào khi ta đổi chỗ các chữ số của nó ?
Baì 2 :Tính
a) a + 0 = 0 + a =
a - 0 = a - a =
b) a + b + 1 = với a = 9 , b = 2
9 - b + c = với b = 0 , c = 1
x + 8 - y = với x = 5 , y = 4
Bài 3 : Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
1 3 4 5
Trang 9Tìm các nhóm mỗi nhóm có 3 số cộng lại có kết quả bằng 9
Bài 4 : Cho các số 1 , 2, 3 , 4 , 5, 6
a) Tìm các cặp số mà khi cộng lại có kết quả bằng 6
b) Tìm các cặp số mà khi lấy số lớn trừ đi số bé có kết quả bằng 4
Bài 5 : Hình bên có
hình vuông
hình tam giác
đoạn thẳng
Buổi 11 Toỏn Luyện tập
Bài 1 : Tính
a) b + 0 = b - b =
0 + b = b - 0 =
b) a - b + 1 = với a = 9 b = 2
9 - b + c = với b = 0 , c = 1
x + 8 - y = với x = 2 , y = 5
Bài 2: Cho các số từ 1 đến 6
a) Tìm các cặp số có tổng bằng 8
b) Tìm các cặp số có hiệu bằng 3
c) Tìm các nhóm 3 số có tổng bằng 8
Bài 3 : Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi 8 đợc bao nhiêu cộng với 8 thì có kết quả bằng 9
Bài 4: Tính
10 - a + b = với a = 8 , b = 0
a + b - 2 =
m - n = với m = 10 , n = 6
Bài 5:Trong vờn có 99 cây chuối và cây cam, số cây chuối là 3 chục cây Hỏi trong vờn có bao nhiêu cây cam?
Bài 6: Nam có một số bi, Nam cho Hà 25 viên bi, cho Tùng 2 chục viên bi Hỏi Nam đã cho
đi bao nhiêu viên bi?
Buổi 12 Toỏn Luyện tập
Trang 1010 - 8 + 2 > 10 - 7 + 3 8 + 2 > 7 + 3 > 6 + 4
6 + 3 + 1 = 1 + 3 + 6 10 - 9 < 10 - 8 < 10 - 7
4 + 6 - 10 < 10 - 10 + 1 6 + 2 < 7 - 1 < 8 - 5
Bµi 3: Cho c¸c sè 2, 3, 4, 5, 6, 7
a) T×m c¸c cÆp sè cã tæng b»ng 9 :
b) T×m c¸c cÆp sè cã hiÖu b»ng 4:
c) T×m c¸c nhãm 3 sè cã tæng b»ng 9:
Bµi 4: TÝnh
a + 7 - b = víi a = 3 , b = 9
10 - x - y = víi x = 6 , y = 2
m - n + 5 = víi m = 10 , n = 7
Bµi 5: H×nh bªn cã
h×nh tam gi¸c
h×nh vu«ng
®o¹n th¼ng