1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất

23 700 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ đồ hạch toán chi phí sản xuất
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh
Thể loại Bài viết
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỖ CHÍ MINH ag

DOANH NGHIEP (Đúng cho Sinh xiên các lớp không thước chauuên ngành Nế toán - kiệm toán)

ÍCBÏ NHÀ NUẤT BẢN LAO ĐỘNG

=

Trang 2

Sơ đồ I: Hạch toán chỉ phí sản xuất theo phương pháp kê khai thường xuyên

Chi phé san xuất chung

nhõn cụng trực tiếp ho nth nh nhập kho, gửi

bon, hay tidu thu

TK 627

Két chuyén (hoặc phõn bổ)

chi phé san xuất chung

Sơ đồ 3: Hạch toán tổng hợp chỉ phí theo phương pháp KKTX

Trang 3

Sơ đồ 4: Hạch toán tổng hợp chỉ phí theo phương pháp KKDK

Trang 4

Chỉ phớ nhõn viờn |Cỏc khoản ghi giảm CFSX chung

Chỉ phớ sẵn xuất chung sẵn xuất chung (KKĐK)

eae ie sen mut chunk

bán thành + chế biến = bán thành

phẩm bước I bước 2 phẩm bước 2

Giá thành Chỉ phí Giá trị sản Tong giá bán thành + chế biến - | phimdédang | = thành sản phẩm bước (n-1) bước n bước n phẩm

Trang 5

Sơ đỗ 8:

Biểu 1: Một số chỉ tiêu tài chính của công ty trong những năm qua

Chỉ tiêu Đơn vị | Năm 1997 | Năm 1998 | Năm 1999 Tổng doanh thu Tr dong 63872| 85592| 94.785 | Giá trị tổng sản lượng 66.570 78.615 86.621

"Tống lợi nhuận trước thuế 1200 1.400 1.508 Nộp ngân sách 1300 1.505 1.600 Vấn cổ định 12.393 12.393 12.393 Trong đó vốn N§ cấp 8.000 8.000 8.000 Vấn lưu động 4422 4.972 5.620 Trong đó vốn NS cấp 4.180 4.744 | 5323 Lao động Người 2.300 2.000 2.045 Thu nhập bình quân đngườit | 628.812] 712.231 723.116

háng

Sơ đồ 9: Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm

liệu (vải) trải vải- đặt May cổ- may tay [| Giặt,m ¡,

Trang 7

Sơ đồ 11: Cơ cấu tổ chức ỏ công ty may Thăng Long

Phing | | Phang Van CH Phiing ||| Phiing Phing Phũng | | TTTM CH XNDV

kỹ |e} KCS || phũng |e| dịh |ạ| kế thị lọ| kho |¿>| kế |ạ| v lesl thời đời

thuật vụ hoạch trườn toỏn GTSF trang sOng

Trang 8

Sơ đồ 12: Tổ chức bộ máy kế toán

Họ tên người nhận hàng: Chị Hoa- Địa chỉ: Phòng Kinh Tế

T quy cách vật tư số |vitính| Y/C | Thực | giá | tiền

Phụ trách bộ phận sử Phụ trách cung tiêu Người nhận Thủ kho

(Ký, họ tên)

Trang 9

Biểu số 3:

Số hiệu Theo ban vé Nhập nguyên liệu Sử dụng nguyên liệu

‘ban cat Ky | Cỡ Mẫu Loại vải [ Màu sắc | Rộng | Sốlá | Chiểu | Sốlượng | Sốlượng Đẫu bàn

X9X9 [Q00|L-XL| 150 | 84 | 4quần| Vải | Natural 83 | 843 323 164,55 1,76

Trang 10

báo cáo nguyên liệu Tháng 1 năm 2001

liệu khác liệu | khác | bán BHLĐ | Vải ngoài 30,52 30,52 30,52

028 Vai tring -4142 4142

pôpơlin

028 Mex 370,1 370.1 370,1

9022 Vai so mi 263,35 263.35 263.35 B48-A011 | Dựng nep 0,35 548,14 548,14 548,14 W48-A0-11 | Vải sơ mi 216,84 216,84 216,84 9I§C6P46 | Vải hoa rối 995,9 965,96 965,96 29,64

Trang 11

028 Toàn Thắng — ] Vải ngoài 3020 5097,5 1,69 173 15

Mex 3020 256,97 0,085 0,086 15 Xếp 3020 110 0,036 0,037 15 W38-A0-16 Ongood Vai ngoài 6792 5309,15 0,741 077 15

Xếp, 6792 481,44 0,07 0,07 15 B38-A0-16 - Vai ngoài 3036 3495,94 1,151 1,160 15 99-127 Nội địa Vai ngoài 4306 5934,68 1,378 1,379 2

Mex 804 - 435 01 01 2 Mex = 479, 09 09 2

9180646 G-First Vai ngoài 748 980,96 131 1,34 2

Xếp 748 109,544 0,146 0,146 2 Tổng 101.009 6.405.883

Biểu số 6:

xí nghiệp may Ï

báo cáo hàng hoá

‘Thing 1 năm 2001

1 W38A0-11 70 70 63 7 70 0

2 028 2995 0 2995

Trang 13

9J§C6P46 - 0 928 928 928 0 L0911-D3 - 0 4230 4230 4230 0 XNI

Cộng

Trang 14

báo cáo nguyên liệu công ty Quý I nim 2001 Ton đầu kỳ Nhập nguyên CB (Chiếc) ¡ Thànhphẩm nhập | Thành tiền (đồng) | Tổn cuối kỳ

99-KD-01+02 4.100.000 4.100.000 0 938C6X46 2.851.680 5840 5840 2.857.680 0 XNI | 99-162/140 47.546.267 1550 1550 47.546.207 0 9I8C6P46 3.019.372 928 928 3.019.372 0 DS00-116 7.065.292 856 856 7.065.292 0 Cộng 4.100.000

XNIH

Tổng cộng 7.063.122.355 7.063.122.355

Trang 15

Biểu số 10

Trang 16

Biểu số 11:

Ghi có các tài khoản đối Quýi Quy Quy HT Quy 1V

ứng, nợ tài khoản này

Trang 17

bảng phân bổ số 1 phân bỗ tiền lương và BHXH Quy I nam 2001

Ký hiệu tài khoản Diễn giải tiên lương 'Thu nhập Trích 19% BHXH Tong cong

622 Chỉ phí nhân công trực tiếp 4.213.707.288 380.667.324 4.594.374.612

627 Chỉ phí nhân viên quản lý XN 746.023.591 33.608.055 779.631.646

641 Chỉ phí nhân viên bán hàng 199.899 167 21.648.112 221.547.279

642 Chi phi nhân viên quản lý công ty 378.128.694 76.708.551 454.837.245

1388 Các khoản phải thu 43.018.500 43.018.500

111 Thu hồi 29.711.600 29.711.600

“Tổng cộng 5.610.488.840 512.632.042 6.123.120.882

Biểu số 13

sỗ cái Tài khoản 622- Chỉ phí nhân công trực tiếp

Năm 2001

Trang 18

Ghi có các tài khoản đối Quýi Quý Quý II Quy IV

ứng, nợ tài khoản này

Toàn DN TK 627 Nguyên giá Khẩu hao PXI PxI PX XN phu trợ

Nhà xưởng trong SXKD 21.471.016.700 191.169.424] — 27.000.000] _ 20.000.000 7.100.000 122.291.322

Trang 19

Ghi có các tài khoản đối Quýi Quy Quy HIT Quy IV

ứng, nợ tài khoản này

Trang 20

8.989.243.167 8.989.243.167

Trang 21

May I 375.121.346 375.121.346

TK 622 4.213.707.288 | 380.667.324] — 4.594.374.612 May I 78.210.000 | — 3.010.000 79.263.000

TK 627 54.178.080 359.776.735| 0 0 1.176.988.051 746.023.591 | — 33.608/055| — 2.370.574.512 Cộng 54.178.080 | _ 9.349.019.902 1.176.988.051| 4959.730879] 414275379] 15.954.192.291

May 5

TK 621 8.989.243.167 8.989.243.167 May I 375.121.346 375.121.346

TK 622 4.592.374.612 4.592.374.612

Trang 22

May I 79.263.000 79.263.000

TK 627 2.370.574.512 53.062.900 | 38.801.000 | 165.896.800 |_ 2.628.335.212 Cộng 15.954.192.291 | 8.989.243.167 | 4.594.374.612 | 2.699.509.712 | 53.062.900 | 38.801.000 | 165.896.800 |_ 32.493.080.482

Biểu số 18

bảng tính giá thành sản phẩm Quy I nim 2001 Logi | Mahang | Sản | Hệsố | Sản Khoản mục chỉ phí Giá thành CX hình Tượng lượng | Chỉ phí NVL | Chỉ phíNVL [ Chi phí bao | Chỉ phí Chỉ phí GTCX ' Bìnhquân

68466 | 381 | 580326 | 6963402627 | 2016040:540 | 138.960.285 | 4574.474612 | 2.609.689.712

Trang 23

Sơ đồ 14: Mô hình hạch toán chỉ phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở công ty may Thăng Long

Phiếu NK,XKv cóc

chứng từ sốc liờn quan

Ngày đăng: 09/03/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  phân  bổ  số  1  phân  bỗ  tiền  lương  và  BHXH - Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất
ng phân bổ số 1 phân bỗ tiền lương và BHXH (Trang 17)
Bảng  tính  và  phân  bỗ  khấu  hao  tscđ - Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất
ng tính và phân bỗ khấu hao tscđ (Trang 18)
Bảng  kê  số  4-  Bảng  kê  chỉ  phí  sản  xuất  (trích) - Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất
ng kê số 4- Bảng kê chỉ phí sản xuất (trích) (Trang 20)
Hình  Tượng  lượng  |  Chỉ  phí  NVL |  Chỉ  phíNVL [  Chi  phí  bao |  Chỉ  phí  Chỉ  phí  GTCX  '  Bìnhquân - Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất
nh Tượng lượng | Chỉ phí NVL | Chỉ phíNVL [ Chi phí bao | Chỉ phí Chỉ phí GTCX ' Bìnhquân (Trang 22)
Bảng  tính  giá  thành  sản  phẩm  Quy  I  nim  2001 - Sơ đồ Hạch toán chi phí sản xuất
ng tính giá thành sản phẩm Quy I nim 2001 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w