Các th μ nh phần của quy trình công nghệ 3.. Quá trình sản xuất cơ khí- Chế tạo phôi - gia công cắt gọt - gia công nhiệt - kiểm tra - lắp ráp,chạy thử, điều chỉnh - bảo quản, sơn lót, b
Trang 1C«ng nghÖ CTM 1 Gi¸o viªn: D ¬ng V¨n §øc
(sè tiÕt: 45 )
Trang 2Chươngư1:ưNhững khái niệm cơ bản
1 Quá trình sản xuất và quá trình công nghệ
2 Các th μ nh phần của quy trình công
nghệ
3 Các dạng sản xuất và các hình thức tổ chức sản xuất
4 Quan hệ giữa đ ờng lối, biện pháp công nghệ và quy mô sản xuất
Trang 3Quá trình sản xuất cơ khí
- Chế tạo phôi
- gia công cắt gọt
- gia công nhiệt
- kiểm tra
- lắp ráp,chạy thử, điều chỉnh
- bảo quản, sơn lót, bao bì, đóng gói
Trang 4quá trình công nghệ
- Quá trình công nghệ tạo phôi: hình thành kích th ớc của
phôi từ vật liệu
- Quá trình công nghệ gia công cơ: l m thay đổi trạng thái μ
hình học và cơ lý tính lớp bề mặt
- Quá trình công nghệ nhiệt luyện: làm thay đổi tính chất cơ lý của vật liệu
- Quá trình công nghệ lắp ráp: tạo ra một vị trí t ơng quan
Xác định quá trình công nghệ hợp lý rồi ghi thành văn
kiện công nghệ thì các văn kiện công nghệ đó gọi là quy trình công nghệ
Trang 5th μ nh phÇn cña quy tr×nh
c«ng nghÖ
Trang 6Nguyên công
thành một cách liên tục tại một chỗ làm việc do một hay một nhóm công nhân thực hiện
tục, vị trí là đã chuyển sang một nguyên công khác
Trang 7- Gá l một phần của nguyên công, đ ợc hoàn thành trong Gá l một phần của nguyên công, đ ợc hoàn thành trong μ μ một lần gá đặt chi tiết
Trang 8Vị trí
- Là một phần của nguyên công, đ ợc xác định
bởi một vị trí t ơng quan giữa chi tiết với
máy hoặc giữa chi tiết với dụng cụ cắt
- Một lần gá có thể có một hoặc nhiều vị trí.
Trang 9B ớc
công một bề mặt (hoặc một tập hợp bề mặt) sử dụng một dụng cụ cắt (hoặc một bộ dụng cụ) với chế độ công nghệ (v, s, t) không đổi
- Một nguyên công có thể có một hoặc nhiều b ớc. Một nguyên công có thể có một hoặc nhiều b ớc. −ớc −ớc.
Trang 10Đ ờng chuyển dao
- Đ ờng chuyển dao là một phần của b ớc để
hớt đi một lớp vật liệu có cùng chế độ cắt và bằng cùng một dao
- Mỗi b ớc có thể có một hoặc nhiều đ ờng
chuyển dao.
Trang 11Động tác
- Động tác là một hành động của công nhân
để điều khiển máy thực hiện việc gia công hoặc lắp ráp
- Ví dụ: Bấm nút, quay ụ dao, đẩy ụ động
Trang 12các dạng sản xuất
Các yếu tố đặc tr ng của dạng sản xuất:
- Sản L ợng
- Tính ổn định của sản phẩm
- Tính lặp lại của quá trình sản xuất
- Mức độ chuyên môn hóa trong sản xuất.
Trang 13các dạng sản xuất
Số l ợng sản
các sp đặc biệt
t ơng đối nhiều, chế tạo
đồng thời hoặc liên tiếp một l ợng xác định sản phẩm giống nhau
lớn, sx chế tạo th ờng xuyên hoặc liên tục trong nhiều năm sp cùng loại
ờng tập trung trên một nơi
t ơng đối tỷ mỉ, mỗi nơi làm việc bố trí công việc vừa phải
tỷ mỉ, mỗi nơi làm việc bố trí rất ít công việc
nhiều nghề (6-7)