Chương 15 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 1“Bản chất cung cấp thông tin
hữu ích là nên tảng của mọi vấn đề
Báo cáo tài chính”
Mục tiêu
‘Sau khi học xong, sinh viên có thể:
+ Giải thích được các nguyên tắc chỉ phối việc
trình bày Báo cáo tài chính
+ Lập được Báo cáo tài chính theo QD 15
Trang 2
Nội dung
* Một số vấn đề chung về báo cáo tài chính
+ Bảng cân đối kế toán
+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
+ Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
Căn cứ pháp luật hiện hành
= Luật kế toán, điều 9 đến điều 34
~ Chế độ kế toán Việt Nam theo Quyết định số
15 (TT 244) “Hệ thống báo cáo tài chính”, hoặc
0048
= VAS 21 “Trình bày thông tin trên báo cáo tài
chính”
= VAS24 “Bao cdo lưu chuyển tiền tệ”
= VAS 27 “BCTC gitta nién độ”, VAS28 “Báo cáo
— và các luồng tiền của một doanh nghiệp
=> đáp ứng nhu cầu hữu ích cho số đông những,
người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định
Trang 3Báo cáo tài chính
phù hợp với qui định của từng chuẩn mực kế
toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin thích
hợp với nhu cầu ra quyết định kinh
Trang 4Ky lap bao cao tai chinh
* Don vi ké todn phải lập báo cáo tài chính
vào cuối kỳ kế toán năm (năm đầu tiên
không vượt quá 15 tháng);
* trường hợp pháp luật có quy định lập
báo cáo tài chính theo kỳ kế toán khác thì
đơn vị kế toán phải lập theo kỳ kế toán
đó
Thời hạn nộp và công khai BCTC
(ND 129/2004 Chi tiét luật kế toán)
ei L1 NOp:nim = Cngkhal: ndm
ĐNNN 20ngày 30ngày 60ngày
Tổngcôngty 45ngy 90ngy 120ngy
Doanh nghiệp tư 30ngy 60ngày
Nơi nhận báo cáo tài chính
» Cơ quan thuế
» Cơ quan thống kê
s Cơ quan đăng ký kinh doanh
» Để ý: Doanh nghiệp niên ý cổ phiếu
Trang 5Bảng cân đối kế toán
+ Khái niệm: là một báo cáo tài chính tổng hợp,
phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện
06, va nguén hinh thành tài sản đó của doanh
nghiệp tại một thời điểm
fA
Bảng cân đối kế toán
+ Kết cấu: Bảng cân đối kế toán chia làm 2 phần
Tài sản và Nguồn vốn
Tai sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
+ Phương pháp bố trí Bảng cân đối kế toán
— Kết cấu theo chiều ngang (kiểu 2 bên)
— Kết cấu theo chiều dọc (phần trên phản ánh tài
* Kiểm tra đối chiếu số liệu trên sổ kế toán
+ Kiểm kê tài sản, vật tư, hàng hoá, đối
chiếu công nợ
* Khoá sổ kế toán cuối kỳ
+ Lập Bảng cân đối số phát sinh (cấp 3)
Trang 6Trước khi lập BCĐKT
+ Đầu tư ngắn hạn: Phân tích TK 121 (chi tiết TK
121)
— Chứng khoán ngắn hạn tương đương tiền
— Chứng khoán đầu tư ngắn hạn khác
+ Các khoản phải thu: phân tích dài hạn TK 131,
Xếp:Theotính Dùng: Chi tiết: tại Sổ tổng Số cuối
tnanitein Cag thi bing hợpvà3số năm:
1 Căn cứ số dư Nợ TK 1, 2 => Tài sản
2 Căn cư số dư Có TK3, 4 = Nguồn vốn
3 Tài sản, nợ phải trả => ngắn hạn hay dài hạn:
thu hồi hay thanh lý (12 tháng, hay chu kỳ
kinh doanh)
4 Trường hợp đặc biệt:
+ Đối với TK 214, 129, 139, 159, 229 (điều chỉnh
giảm TS) có số dư bên Có => Tài sản nhưng ghi
Trang 7Trường hợp đặc biệt:
+ 4 Trường hợp đặc biệt:
+ Đối với TK412, 413, 419, 421 (điều chỉnh giảm
nguồn vốn) có số dư Nợ => Nguồn vốn nhưng
ghi AM
+ Đối với chỉ tiêu phản ánh “Công nợ”: Phải thu
khác hàng, trả trước cho người bán, phải trả
người bán, người mua ứng trước tiền =>
không được bù trừ => Lấy số liệu từ sổ chỉ
2 Các khoản ương đương tần, tựa - Nghi iẾtTKThuHồl< đối — 3tháng
II Các khoản đầu từ tài chính ngắn hạn
1 Phải thụ khách hàng 181 Dư nợ chỉ tiết TK 131 (NH)
2 Trả trước cho người bán 132 Số dư nợ chỉ tiết TK 331
3 Phải thu nội bộ ngẫn hạn 133
4 Phải thu theo tiến độ kế
hoạch hợp đồng xây dựng
5.Các khoản phải thu khác
6 Dự phòng phải thủ ngắn
Trang 8IN Hing fn kho (240 =241+245) 140
1 Hang tn kho 1i DưNGTKIS1-188 V04
3 Dự phòng gảm giá hàngtồnkho ƒ) 149 Du eb TK 159
.V Tài sản ngắn hạn khác 180
(80 =181 + 182 + 184 + 188)
2 Thué GTGT được khẩu trừ 182 Dư nợ TK 133
.3 Thuế và các khoản khác phải thu
3L Phải thụ dài hạn của khách hàn ? š an œ
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực
3 Phải thụ dài hạn nộibộ Bia Von ey
4, Phải thụ dài hạn khác nie vor Bind
LỘ Dự từ mà tu dilen ag ys 150 (OH
Trang 9II Bắt động sản đầu tư (240 = 241 +
-Nghêngá 281 Số dư nợ TK 217
-Giátrị hao mòn luỹ kế ƒ) 242 Dưc6Tk2147
IV Các khoản đầu tự tải chính dài
(250 = 251 + 252 + 258 + 259)
1 Đầu tư vào công ty con 2st Số dư nợ TK 221
cố, BẬU vào côn tyiênKăU lớn cao nung 22,23
3 Đu tư dài hạn khác 268 VI8 DưngTK228
.4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài
2 Phải trã người bán 312 DưcóchitiÊtTK331(NH)
` Dư có chỉ tiết Tk 131 (Không
3 Người mua tã tồn trước S5 Em nn
xá qnol và các khoản phil nộp Nhà — si, viepyesmesa
5 Phải trả người lao động, 315 DưG6TK344
Trang 10sao Nợ hạn 30 «381 382+ 3M so
1.Phl tài hạnngườibăn am A TK
2 rtd dahon tb so vse Biss wt 98
A.vayeing on cat van TK 9H, 2 va
That ahipotnbiphiled 585 V21_TK347
Eovehinguy eipnstalecln $98 TRS (80)
“oy phigh ihn sor T4382 (089
8 Doanh Đ chữa học hận wh TH (OH)
3 Vốn kháccủa chủsở hữu 413 Dư có TK 411.8
.4 Cổphiếu quỹ aa Dung TK 419)
`5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 4E T412
.6 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 46 Kas
7 Quy abu tw phat win a7 Dự số TK414
8 Quỹ ự phòng tài chính a8 Dives TK 41S
9 Qui khée thugevn chủ sở hữu 4Ð Dư số T418
10, Lợi nhuận sau thu chưa phân phối 420 TKaat
I Nguôn vốn đâu tư XDCB at TK4át
12 Quỹ hỗ trợsắp xếp doanh nghiệp “ TR417
Trang 11CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ Dự nợ T ngoại
bảng: đơn vị
1.Tâi sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ,
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Báo cáo về khả năng tạo lợi nhuận trong kỳ
Các yếu tố của báo cáo KQHĐKH (doanh thu,
thu nhập, chỉ phí, lợi nhuận)
Các khoản thu nhập và ch phí có tính trọng
yếu phải được trình bày riêng biệt
Các nguyên tắc kế toán: cơ sở dồn tích, phù
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ_ 01 V125 T Dị
Số phát sinh có TK 621,
2 Các khoản giảm trừ doanh thụ 02 — a1, 592, 339.2, 399.3, 383.11 (VAT trực tiếp)
"Doanh thu thuần về bán hàng và cung
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 Chi tt ai vay TH 635
8 Ghiphibén hang 24 Test
Số phát sinh có TK B11,
T1
Trang 12BAO CAO KET QUA KINH DOANH
9 Chiphiquén ij doanh nghiệp Z — TK&
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
‘chi phi thué thu nhgp doanh nghigp
T5 hgani S1 VIS0 TKB2I.1
1a thuế tụ thập enhnHlÊP œ vao ngời
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
+ Lãi cơ bản trên cỗ phiếu VAS30:
+ (2) = Số cổ phiếu đầu kỳ + số cổ phiếu mới
phát hành x Hệ số thời gian — Số cổ phiếu
mua lại x Hệ số thời gian
+ Hệ số thời gian: Số ngày lưu hành/Số ngày
Trang 13Han ché cua BCDKT va BCKQHDKD
* Gid gốc
* Lợi nhuận trên cơ sở dồn tích
+ Báo cáo về nguồn lực và nghĩa vụ
của doanh nghiệp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
+ Khái niệm: phản ánh việc hình thành và sử
dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ của một
doanh nghiệp (tiền đi đâu, về đâu)
+ Bản chất:
+ = Một sự sắp xếp lại báo cáo thu chí
+ => sự khác biệt giữa lợi nhuận và luồng tiền
Trang 14Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Ví dụ: dòng tiền từ hoạt động
* Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
của chủ sở hữu
* Tiền vay ngắn hạn
* Tiền chỉ mua tài sản cố định
* Thu tiền bán hàng, cung cấp dịch vụ
* Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa
* Tiền chỉ trả cho người lao động
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Ví dụ: dòng tiền từ hoạt động
«+ Chỉ tiền trả tiền vay (nợ gốc)
* Chi phí trả lãi vay
* Khoản thu hồi, chỉ ra của việc cho vay (vốn
sốc)
* Thu nhập từ lãi vay
* Thu tiền lãi tiền gửi ngân hàng
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
+ Nguyên tắc lập và trình bày BCLCTT
1 Xác định khoản tương đương tiền và các
nghiệp vụ dịch chuyển nội bộ giữa tiền và
tương đương tiền
2 Tách biệt 3 hoạt động: theo đặc điểm doanh
nghiệp
3 Quy đổi ngoại tệ ra đồng tiền ghi sổ kế toán
theo tỷ giá tại ngày lập BCTC
14
Trang 15Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
+ Nguyên tắc lập và trình bày BCLCTT
4 Các giao dịch về đầu tư và tài chính không
trực tiếp sử dụng tiền không được trình bày
5 Trình bày thành riêng biệt số dư đầu kỳ, và
cuối kỳ, ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái,
Bảng Cân đối kế toán;
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;
Thuyết minh báo cáo tài chính;
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước;
Các tài liệu kế toán khác, như:
— Sổ kế toán tổng hợp, số kế toán chỉ tiết các Tài
khoản “Tiền mặt”, “Tiền gửi Ngân hàng”, “Tiền
đang chuyển”;
— Sổ kế toán tổng hop va sé kế toán chỉ tiết của các
Tai khoản liên quan khác, bảng tính và phân bổ,
khẩu hao TSCĐ và các ài liệu kế toán chỉtiết
Xác định được các khoản đầu tư (TK 121)
có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không
quá 3 tháng
Ơii tiết cho mục đích: các khoản đầu tư
chứng khoán và công cụ nợ phục vụ
thương mại (mua vào để bán) và phục vụ
cho mục đích nắm giữ đầu tư để thu lãi
15
Trang 16* Phương pháp lập:
%*Phương pháp trực tiếp (Mẫu)
+*Phương pháp gián tiếp (Mẫu)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
"Phương pháp trực tiếp Phương pháp gián tiếp
Z Sa owt ae Lợi nhuận kế toán trước thuế
4 Tide THU ci bn) or | xe bao gồm bán chứng khoán vì
hang cary ofp mục đích thương mại,
sa =_ Số liệu TK liên quan:
16
Trang 17PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP Lưu chuyỂn tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lưu chuyến
ố kế toán liên quan
‘TK 121 (Chỉ mua chứng khoán mục đích thươn: nai dịch vụ
~ _ Tổng số tiền đã trả cho người
lao động trong kỳ báo cáo về lương, tiền công, phụ tiền thưởng do doanh nghiệp
đã thanh toán hoặc tạm ứng
Số kế toán liên quan
Lưu chuyỂn tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Lưu chuyên Ba ee CHỈ „ "Tổng số tiền lãi vay đã Tảng sốgền lãi 4
động in trả trong kỳ báo cáo, bao
soa - gồm tiền lãi vay phát
we | kn sinh trong kỳ và trả ngay kỳ này, tiền lãi vay phải
trả phát sinh từ các kỳ trước và đã trả trong kỳ
này, lãi tiền vay trả trước
Trang 18PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP
iu chuyễn tiền từ hoạt động kinh đoanh
1 Tạm chuyển tên EEE | [1 Tổng số tiền đã nộp thuế
fy test eg KH TINDN cho Nhà nước trong
= ninh T kỳ báo cáo, bao gồm số tiền
Xứ Tờ thuế TNDN đã nộp của kỳ
nhập donnh này, số thuế TNDN côn nợ từ
nate các kỷ trước đã nộp ong kỳ:
thuế TNDN nộp trước (nếu cổ)
I Lưu chuyểnj | THU] "Tong s6 tiem di thu tr cic |
ta host ance khoản khác từ hoạt động kinh
_———TCL_D _ - Meäkhentềntuphin
6 Tiền thu khác| 06 xxx ảnh 6 MS 01
từ hoạt động ~_ Gồm: được bồi thường,
kinh doanh được phạt, tiền thưởng, và
tiên ừ hoại động “khác, ngoài các khoản tiễn chỉ
kinh doanh, Tiên quan đến hoạt động sản
kinh doanh trong kỷ báo
7 IE GE) 88 Tê 89) m3 Gig duage phan inh ở Mã số 02,
18
Trang 19PHƯƠNG PHÁP GIẢN TIẾP
Lưu chuyỂn tiền từ hoạt động kinh đoanh
Bước 1: điều chỉnh Loại trử ảnh hưởng của
khoản thu/chi “KHÔNG BẰNG TIỀN” từ chỉ tiêu
Lợi nhuận kế toán trước thuế (BCĐKT)
Tiền thuần = Lợi nhuận kế toán trước thuế
+ Chi phí không bằng tiền
~ Thu nhập bằng tiền
PHƯƠNG PHÁP GIẢN TIẾP
Lưu chuyỂn tiền từ hoạt động kinh oanh
1 chuyển tiên từ hoạt động kính doanh
_ Lợi nhuận trước thuế 8E ex Lat Ga) 18
2 Diéu chỉnh cho các Khoản
~ Lãi lỗ ừ hoạt động đầu te 05 +0 -đã)
3 Lyi hugo tc hogt ding Kinh doanh trước | 08
‘hay dai vin lu động
PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP
Luu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Bước 2: Điều chỉnh THAY ĐỔI (TĂNG
Số dư cuối kỳ - Số dư đầu kỳ = Số
phat sinh tang — Số phát sinh giảm
19
Trang 20Lưu chuyển ổên từ hoạt động kinh đoanh (A)
3 Tợi nhuận từ hoạt động Kinh doanh trước thay| 08
‘ii vin i động
~ Tăng giảm các khoản phải tha 09 | -(€K-DK)
~ Tăng giảm hàng tổn kho 10 | -(€K-DK)
Ting gli các khoản phải wi (hing KE Ini vay| 11 | +(CK=DK)
phải trả, thuế thú nhập phải nộp)
~ Tăng giảm chỉ phí rã rước 12 | -€K-Dw
~ Tiền li vay dã hả ụ -
~ Thuế thụ nhập doanh nghiệp đã nộp 1 5
~ Tiền thụ khá tù hoại động kinh doanh 15 +
~ Tiền chỉ khác ừ hoại động kính doanh 16 3
Ti chuyẩn đều thuần từ hoạt động kinh doanh — | 20 | Xax
TL Liru chuyển tên từ hoạt động đầu tư ME | Thuyết mình | (4)
1 Tiên chỉ để mua sắm, xây dựng TSCD va cde Gi] 21 [ 67, | -
5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -
L6 Tiên thụ hội đầu gớp vốn vào đơn vị khác 26 +
7 Tiền thụ hi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được 27 +
= Tổng tiền từ việc thu về hoặc chỉ ra từ việc mua bán hay thanh
lý được trình bảy theo số thuần
“Trình bảy trong Thuyét minh báo cáo tài chính:
= _ Tng giá tị mua hoặc thanh lýc
= _ Phần giáị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiến và các
khoản tương đương tên;
> _ SỐ tin và các khoăn tương đương tiễn hực có trong công y cơn h
đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý
> _ Phần giáịi sản và công nợ không phổ là tên và các khoản lương
đương iền rung công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua
hoặc thanh ý rong kỳ Giá ị tài sản này phải được tổng hợp theo
Trang 21LUU CHUYEN TIEN TU HOẠT DONG DAU TU
= _Tổng số tiền đã chỉ để mua
sắm, xây dựng TSCĐ hữu
hình, TSCĐ võ hình, tiền
II Lưu chuyển tiên
từ hoạt động đầu tư
sắm, xây dựng TSCĐ 1, Tiền chỉ để mua| 21 | (xxx) | đã được vốn hoá thành chỉ cho giai đoạn miền khai
i 'TSCĐ vô hình, tiền chỉ cho
TL Lưu chuyển| Mã E¡ Tổng số tiền đã chỉ cho
tiền từ hoạt động| số bên khác vay, chỉ mua
đầu tư các công cụ nợ của đơn
3 Tiền chỉ cho vay,| 23 |(xxx| yj khác (Trái phiếu, tín
mua các công cụ nợ ) phiếu, ky phiếu ) vì
cửa
đơnvjKhế | | Ì mục đích nắm giữđầu ———
igh bồng sâm ih ie hi tư trong kỳ báo cáo
mong mee a (không bao gồm tiền chỉ
mua các công cụ nợ vì mục đích thương mại)
21