Để điều chế 4,48 lớt khớ O2 đktc trong phũng thớ nghiệm, cú thể dựng một trong hai chất KClO3 và KMnO4.. Hóy tớnh toỏn và chọn chất cú khối lượng nhỏ hơn.. Dẫn toàn bộ lượng khớ thu đượ
Trang 1đề thi môn hoá học kì II năm học 2009 2010–
( thời gian 45 ‘ ) Trờng : ptth dân lập nguyễn trãi
Họ và tên :………
A / trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Cõu1: Nhúm cỏc chất nào sau đõy chỉ gồm cỏc oxit ? a CaO , NaOH , CO2 , Na2SO4 b Fe2O3 , O3 , CaCO3 , CO2 c CaO , CO2 , Fe2O3 , SO2 d CO2 , SO2 , Na2SO4 , Fe2O3 Cõu 2 : Nhúm cỏc chất nào sau đõy đều là axit? a HCl , HNO+ , NaOH , NaCl b HNO3 , SO2 , H2SO4 , Ca(OH)2
c HCl , H2SO4 , NaNO3 , HNO3 d HNO3 ; H2SO4 , HCl , H3PO4 Cõu 3 : Nhúm cỏc chất nào sau đõy đều là bazơ? a NaOH , HCl , Ca(OH)2 , NaCl b Ca(OH)2 , CaO , NaOH , H2SO4 c NaOH , Ca(OH)2 , CaO , MgO d Mg(OH)2 ,Ca(OH)2 , KOH , NaOH Cõu 4 : Dóy chất nào sau đõy gồm toàn oxit axit : a CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O b SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5 c CaO , N2O5 , MgO , Al2O3 d HCl , H2S , H3PO4 , HNO3 Cõu 5 : Dóy chất nào đõy làm quỳ tớm đổi màu xanh : a CuO , Fe2O3, MgO , Na2O b NaOH , Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2 c Cu(OH) 2,Al (OH)3,Fe(OH)3,Mg (OH)2 d H2SO4 , HNO3 , HCl , H3PO4 Cõu 6 : Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là a , 40 gam b, 30 gam c , 20 gam d , 50 gam II tự luận : ( 7 điểm ) Cõu 8 : (3 điểm ) Để điều chế 4,48 lớt khớ O2 (đktc) trong phũng thớ nghiệm, cú thể dựng một trong hai chất KClO3 và KMnO4 Hóy tớnh toỏn và chọn chất cú khối lượng nhỏ hơn Cõu 9 : ( 3 điểm ) Cho 3,25 gam Zn tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khớ thu được qua CuO nung núng a Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra b Tớnh khối lượng Cu thu được sau phản ứng Cho biết chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi húa ? Cõu 10 : ( 1điểm ) Nước biển chứa 3,5% NaCl Tớnh lượng NaCl thu được khi làm bay hơi 150 kg nước biển (Cho Na = 23; Zn = 65; H=1; Cl=35,5;O=16) Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đề Chính Thức
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………