- Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức của học sinh trong một học kì về chất, nguyên tử, phân tử, phản ứng hóa học, mol và tính toán hóa học.. Biết cấu tạo nguyên tử, nguên tố hoá học Biết ý
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẤN NINH KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2017- 2018
Môn: Hóa học 8
I Mục tiêu.
- Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức của học sinh trong một học kì về chất, nguyên tử, phân tử, phản ứng hóa học, mol và tính toán hóa học
II Hình thức:
- Trắc nghiệm và tự lận
Ma trân đề kiểm tra
1 Chất -
nguyên tử -
phân tử.
Biết cấu tạo nguyên tử, nguên tố hoá học
Biết ý nghĩa của CTHH
.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5đ
=5 %
1 0,5đ
=5 %
2 1đ
=10%
2 Phản ứng
hoá hoc.
- Biết vận dụng quy tắc hóa trị chỉ ra CTHH phù hợp
Lập PTHH
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5đ
=5%
1 2
=20%
2 2,5đ
=25%
3 Mol và
tính toán
hoá học.
Biết Áp dụng CT tính tỉ khối hợp chất
Áp dụng tính thể tích
Áp dụng
CT tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong
. - Áp dụngtính thể
tích và tỉ
lệ các chất trong phản ứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5đ
=5%
1 3đ
=30%
1 3đ
=30%
3 6,5đ
= 65%
Tổngsố câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3 1,5đ
=15%
1 2đ
=20%
1 0,5đ
= 5%
1 3đ
= 30%
1 3đ
=30%
7 10đ
=100%
Trang 2TRƯỜNG THCS TRẤN NINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2017- 2018
Môn: Hóa học 8
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I Trắc nghiệm khách quan (2đ)
Chọn và chép lại đáp án đúng nhất.
Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Proton và electron B Proton và nơtron
C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron
Câu 2 Có 3 nguyên tử natri; 5 nguyên tử hiđro; 6 nguyên tử cacbon; 2 phân tử nước; 2
nguyên tử clo Cách diễn đạt nào sau đây là đúng
A Na3; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl B 3Na; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl2
C 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2 D 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl
Câu 3 CTHH của hợp chất nguyên tố R với nhóm SO4(II) là R2(SO4)3 CTHH của hợp chất nguyên tố R với clo là:
A RCl B RCl2 C RCl3 D RCl4
Câu 4 Chất khí A có d A H/ 2 14 CTHH của A là:
A Cl2 B CO2 C C2H4 D NH3
II Tư luân (8đ).
Câu 1 (2đ) Lâp CTHH của hợp chất gồm các nguyên tố sau:
a Kẽm (II) và nhóm SO4(II) b Lưu huỳnh (IV) và oxi
Câu 2 (3đ)
a Tính thể tích ở (đktc) của hỗn hợp khí gồm 0,75 mol N2 và 0,25 mol H2
b Tính thành phần phần trăm của Cu trong các hơp chất: CuO; CuSO4
c Lập PTHH sau: 1 P + O2 → P2O5
2 Fe + HCl FeCl2 + H2
Câu 3 (3đ) Cho 13,5 gam nhôm tác dụng với HCl theo phản ứng sau:
Al + HCl → AlCl3 + H2
a Lập phương trình phản ứng?
b Xác định tỉ lệ các chất của phản ứng?
c Tính thể tích H2 sinh ra ở (đktc)
HẾT
- Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.
- Giám thị không giải thích gì thêm
ĐỀ CHÍNH THƯC
Trang 3TRƯỜNG THCS TRẤN NINH HƯỚNG DẨN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2017-2018
Môn: Hóa học 8
I Trắc nghiệm khách quan (2 đ)
Câu 1 B Proton và nơtron 0,5đ Câu 2 D 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl 0,5đ Câu 3 C RCl3 0,5đ Câu 4 C C2H4 0,5đ
II Tư luân (8đ).
Câu 1 (2 điểm) a – công thức chung : Znx( SO4 )y 0,25đ
- Theo qui tắc hóa trị: X.II = Y.II 0,25đ
- Chuyển tỉ lệ : x/y = II/II = 1/1
Ta có : x = 1, y = 1 0,25đ Vậy công thức của hợp chất là: ZnSO4 0,25đ
b.- công thức chung : SxOy 0,25đ
- Theo qui tắc hóa trị: X.IV = Y.II 0,25đ
- Chuyển tỉ lệ : X/Y = II/IV = 1/2
Ta có : x =1, y = 2 0,25đ Vậy công thức của hợp chất là: SO2 0,25đ
Câu 2 (3 điểm)
a VN2 = 0,75.22,4 = 16,8(lít) 0,25đ
VH2 = 0,25.22,4 = 5,6(lít) 0,25đ Vhh(đktc) = VN2 + VH2 = 16,8(lít) + 5,6(lít) = 22,4(lít) 0,5đ
b * MCuO = 80(g) 0,25đ %Cu = 64.100% /80 = 80%
Trong CuO: % Cu = 80% 0,25đ
* MCuSO4 = 160(g) 0,25đ %Cu = 64.100%/160 = 40%
Trong CuSO4: % Cu = 40% 0,25đ
c PTHH sau: 1 4P + 5O2 → 2P2O5 0,5đ
2 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,5đ
Câu 3 (3 điểm)
a Al + HCl → AlCl3 + H2 0,5đ
2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 0,5đ
b Tỉ lệ: nguyên tử Al : phân tử HCl : phân tử AlCl3 : phân tử H2 = 2 : 6 : 2 : 3 1đ
c VH2 (đktc) =15,6(lit) 1đ