Tại thời điểm mà [CH3COOC2H5] = 0,3M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào: Câu 5: Dãy chất nào dưới đây chứa tất cả các muối đều bị thuỷ phân khi tan trong nước và cho dung dịch có p
Trang 1TRƯỜNG THPT MINH HÀ
( Đề có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA
( Thời gian 90 phút)
Câu 1: Cho biết tổng số electron trong anion AB32- là 42 Trong hạt nhân A cũng như B số proton bằng số nơtron Nguyên tử A
và B lần lượt có số electron độc thân là:
Câu 2: Một nguyên tử X có tổng số electron thuộc phân lớp p là 17 Tính chất hoá học cơ bản và vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Câu 3: Cho phản ứng oxi hoá khử sau:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O (biết V(NO)= 2V(N2O))
Hệ số tối giản nhất của phương trình khi cân bằng là:
Câu 4: Phản ứng xà phòng hoá etyl axetat xảy ra theo phương trình sau:
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH Nồng độ ở trạng thái phản ứng bắt đầu của các chất là [CH3COOC2H5] = 0,5M và [NaOH] = 0,25M Tại thời điểm mà [CH3COOC2H5] = 0,3M thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào:
Câu 5: Dãy chất nào dưới đây chứa tất cả các muối đều bị thuỷ phân khi tan trong nước và cho dung dịch có pH <7:
Câu 6: Khi cho V lit CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Kết thúc phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 7: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể) Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:
Câu 8 : Nung nóng 10 gam Al(NO3)3 thu được 3,52 gam chất rắn X Cho X vào nước dư thì còn m g chất không tan Để hoà tan
mg này cần 100ml hỗn hợp Ca(OH)2 0,1M và KOH a(M) Giá trị của a là:
Câu 9: Hỗn hợp có 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 Nếu cho 9 g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Nếu cũng cho một lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra 7,84 lít H2 ở đktc Số gam mỗi chất trong hỗn hợp và thể tích NaOH 2M tối thiểu dùng
A Al 2,7g; Mg 4,8g, Al2O3 1,5g; VNaOH = 6,47 ml C Al 5,4g, Mg 2,4g; Al2O3 1,2g; VNaOH = 65 ml
B Al 2,7g; Mg 4,8g, Al2O3 1,5g; VNaOH = 64,7 ml D Al 6g; Mg 2g; Al2O3 1g; VNaOH = 65 ml
Câu 10: Cho các mẫu hoá chất: dd NaAlO2, dd AlCl3, dd Na2CO3, dd NH3, khí CO2, dd NaOH, dd HCl Hỏi có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng được với nhau tạo Al(OH)3:
Câu 11: Cho một dung dịch A chứa 2,85 gam một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
AgNO3thu được 8,61 gam kết tủa Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trên thì thấy khối lượng catot tăng lên 8,16 gam đồng thời ở anot có 7,616 lít khí thoát ra ở đktc Công thức muối và nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 là:
Câu 12: Thuốc thử dùng để nhận biết các gói bột kim loại (Al + FeO), (Cu + Al), (FeO + Fe2O3), (Fe + Fe2O3) lần lượt là:
Câu 13: Hoà tan 14,3 gam Na2CO3.10H2O vào 85,7 gam nước được dung dịch X Cho rằng khối lượng riêng của nước là 1g/ml
và thể tích của nước là thể tích dung dịch Nồng độ % và khối lượng riêng của dung dịch X lần lượt bằng :
1
Trang 2Cõu 14: Amoniac phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy sau:
Cõu 15: Để phân biệt các chất : CH4 , C2H4 , C2H2, SO2, CO2 ta có thể dùng:
A Dung dịch Br2, dd Ca(OH)2 B Dung dịch KMnO4, dd HCl
C Dung dịch Br2, dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3 D Cả A,B,C đều đợc
Cõu 16: Để phản ứng hết 18,6g hỗn hợp gồm Zn và Fe cần 7,84 lớt khớ Cl2 ở đktc Hoà tan hỗn hợp muối vào nước rồi cho dung dịch NaOH 1M Thể tớch dung dịch NaOH đó dựng để thu được kết tủa nhỏ nhất
Cõu 17: Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thỡ chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
Cõu 18: Trong cỏc kim loại Mg, Al, Fe, Zn, K, Ba, Ag Kim loại nhẹ gồm
Cõu 19: Cho 1,2 lớt hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bỡnh thuỷ tinh đậy kớn và chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng khuếch tỏn Sau một thời gian ngừng chiếu sỏng thỡ thu được một hỗn hợp khớ chứa 30% hiđroclorua về thể tớch và hàm lượng của clo đó giảm xuống cũn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tớch của hiđro trong hỗn hợp ban đầu và trong hỗn hợp sau phản ứng lần lượt bằng:
Cõu 20: Điện phõn 1 lit dung dịch NaCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được cú pH = 12 (coi lượng
Cl2 tan và tỏc dụng với H2O khụng đỏng kể) Thể tớch khớ thoỏt ra ở anot (đktc) là:
Cõu 21 : Cho 4,48 lớt khớ CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ nung núng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khớ thu đựợc sau phản ứng cú tỉ khối so với H2=20 Cụng thức của oxit sắt và % khớ CO2 trong hỗn hợp khớ sau phản ứng là:
Cõu 22: Xicloankan cú khả năng phản ứng cộng mở vũng với dung dịch Br2 là:
A Xiclopropan B Xiclobutan C Xiclopentan D Cả A và B
Câu 23: Cho 2,464 lit hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon mạch hở vào bình Br2 d Sau khi phản ứng hoàn toàn chỉ còn lại 672 cm3
khí thoát ra và đã có 12,8 gam Br2 phản ứng Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn lợng X trên rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nớc vôi trong thu đợc 20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nớc lọc thu thêm tối đa 5 gam kết tủa nữa
1 Công thức phân tử của 2 hidrocacbon:
A C2H4 và C3H8 B C2H6 và C3H4 C C2H6 và C3H6 D C3H6 và C3H8
2 Tỉ khối hơi của X so với H2:
A 16,18 B 17,86 C 21,27 D Đáp án khác
Cõu 24: Khi đun núng muối kali clorat, khụng cú xỳc tỏc, muối này bị phõn huỷ đồng thời theo hai hướng:
(a) KClO3 → KCl + O2 và (b) KClO3 → KClO4 + KCl Biết rằng phõn huỷ hoàn toàn 7,35 gam KClO3 thu được 3,35 gam KCl Phần trăm kali clorat bị phõn huỷ theo (a) và (b) tương ứng là:
Câu 25: Ảnh hưởng của nhúm OH đến nhõn benzen và ảnh hưởng nhõn benzen đến nhúm OH được chứng minh bởi:
A Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước brom B Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
C Phản ứng của phenol với nước Na và nước brom D Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và andehit Cõu 26: Xét sơ đồ chuyển hoá:
C3H5Br3 (A) + NaOH →t0 X + …
X + Ag2O → 0
3,t
Vậy A là:
A 1,2,3 – tribrom propan B 1,1,2 – tribrom propan C 1,1,3 – tribrom propan D Cả đáp án B và C Cõu 27: Hỗn hợp X gồm 2 andehit A và B Oxi hoỏ 7,2 gam hỗn hợp X bằng dung dịch AgNO3 dư trong NH3 sau đú axit hoỏ thu được 2 axit tương ứng Trung hoà hết lượng axit bằng dung dịch NaOH, sau đú nung núng hỗn hợp với vụi tụi xỳt thu được 3,36 lớt hỗn hợp khớ, cho hỗn hợp khớ vào 300 ml dung dịch KMnO4 1M trong H2SO4 thấy thể tớch hỗn hợp giảm đi 1/3 đồng
2
Trang 3thời màu tớm của dung dịch bị nhạt màu Biết số nguyờn tử cacbon trong A lớn hơn trong B một nguyờn tử (cỏc khớ đều đo ở đktc) Cho biết cụng thức cấu tạo của A và B
A HCHO và CH3CHO B CH2=CH-CHO và C2H5CHO C CH2=CH-CHO và CH3-CHO D kết quả khỏc Câu 28: Hỗn hợp X gồm 1 axit hữu cơ no đơn chức mạch hở v 1 axit hà ữu cơ no đa chức mạch hở hơn kém nhau 1 nguyên tử
C trong phân tử Lấy 14,64 gam X cho bay hơi ho n to n thu à à được 4,48 lít hơi ở đktc Mặt khác đốt cháy ho n to n 14,64 gamà à hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ ho n to n v o bình à à à đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 46 gam kết tủa.Vậy CTCT của hai axit l :à
Cõu 29: Cho cỏc hỗn hợp sau : Na và Al, CaO Và Al2O3, ( ZnO, Al2O3 và Na), FeCl3 và Na2CO3, Al và dd H2SO4 đặc nguội, Ba
và NH4Cl Số hỗn hợp cú thể tan mà khụng tạo chất rắn trong nước dư là:
Cõu 30: Cho cỏc chất: CH≡CH, CH3COOC(CH3)=CH2, C2H5OH, CH2= CH2, CH3-CH2COOH, CH3-CHCl2, CH3COOC2H5
CH3COOCH=CH2, C2H5COOCHCl-CH3.Cú bao nhiờu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng ?
Cõu 31: Cho 23,6 gam hỗn hợp 2 este vào dung dịch NaOH d,đun nóng phản ứng toàn toàn, thu đợc 1 muối duy nhất đơn chức
và hh 2 ancol Y.Cho hỗn hợp Y vào dd H2SO4 đặc đun nóng ở 180oC tạo ra 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp CTCT của 2 este là:
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B HCOOC3H7 và HCOOC4H9
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D Cả A và C đều đúng
Cõu 32: Hợp chất nào sau đõy thuộc loại đipeptit ?
Cõu 33: Cho amin cú CTPT C4H11N Số đồng phõn cấu tạo và số đồng phõn tỏc dụng với hỗn hợp (HCl và NaNO2) tạo khớ lần lượt là:
Cõu 34: Chọn cõu đỳng:
A Cỏc amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường B Phõn tử amino axit đều cú một nhúm NH2 và 1 nhúm COOH
C Dung dịch cỏc amino axit đều làm đổi màu phenolphtalein D Dung dịch cỏc amino axit đều làm đổi màu quỳ tớm
Cõu 35: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm vào 500 ml dd HCl Sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 5,6 lít H2(đktc) và ddA.Cho
500 ml dung dịch AlCl3 0,8M vào A thấy tạo thành 7,8g↓ CHCl(M) bằng:
Cõu 36 : Từ tinh bột điều chế rợu theo sơ đồ sau:
bột cần dùng để điều chế đợc 20 lit rợu 450 Biết rợu nguyên chất có khối lợng riêng là 0,8 kg/l
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí(đktc) hỗn hợp 2 ankin hơn kém nhau 2 nhóm CH2 đợc 22,4 lít CO2(đktc) và 12,6 gam H2O Cho hỗn hợp trên vào dd AgNO3/NH3 d đến hoàn toàn cho 56,2 gam kết tủa CTCT của 2 ankin là:
A Propin và but-1-in B Propin và but-2-in
C.Etin và but-1-in D Etin và but-2-in
Cõu 38: Cho sơ đồ chuyển húa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 500 kg PVC theo sơ đồ trờn thỡ cần V m3 khớ thiờn nhiờn (đktc) Giỏ trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tớch khớ thiờn nhiờn, hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 50%)
Cõu 39: Cho hợp chất C4H10O tỏc dụng với CuO khi đun núng, thu được chất A cú cụng thức C4H8O khụng cú phản ứng trỏng bạc Cho A tỏc dụng với HCN rồi đun núng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C cú cụng thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tớm Vậy cụng thức của C là:
Cõu 40: Xỏc định cõu sai trong cỏc cõu sau ?
A Cỏc este khụng tan trong nước là do chỳng nhẹ hơn nước
B Chất bộo lỏng là cỏc triglixerit chứa gốc axit khụng no trong phõn tử
C Khi đun chất bộo lỏng với hiđro cú xỳc tỏc Ni trong nồi hấp thỡ chỳng chuyển thành chất bộo rắn
D Cỏc este khụng tan trong nước và nổi trờn mặt nước là do chỳng khụng tạo được lờn kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
3
Trang 4Câu 41: Con người đã sử dụng các nguồn năng lượng: năng lượng hoá thạch, năng lượng hạt nhân, năng lượng thuỷ lực, năng
lượng gió, năng lượng mặt trời Số lượng nguồn năng lượng sạch, không gây ô nhiểm môi trường trong các nguồn năng
lượng trên là:
Câu 42 : Các phát biểu sau đây về độ cứng của nước.
1. Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H2SO4
2. Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua, sunfat caxi và magie
3. Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch NaOH
4. Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2 ; Mg(HCO3)2
Các phát biểu chưa chính xác là:
Câu 43 : Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O <=> HSO3- + H+ Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm
H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là
A thuận và thuận B thuận và nghịch
C nghịch và thuận D nghịch và nghịch
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05mol Ag và 0,03mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí X gồm NO và
NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2/3 Thể tích hỗn hợp X ở đktc là:
Câu 45: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
Câu 46: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được chất rắn B gồm 4 chất, nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thì thu được 9,062 gam kết tủa % khối lượng FeO và Fe2O3 có trong A lần lượt là:
Câu 47 : Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy), đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: (Au = 197)
Câu 48: Cho biết cặp hóa chất nào tác dụng được với nhau:
2. Đồng vào dung dịch Fe(NO3)3 5 Sắt vào H2SO4 đặc, nguội
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 ở đktc chỉ tạo thành CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện Dãy đồng đẳng của X là :
Câu 50: Hidro hóa hỗn hợp X gồm hai ankanal đồng đẳng liên tiếp thu được hỗn hợp Y có khối lượng hơn hỗn hợp X là 1 gam Đốt cháy X thu được 41,8 gam CO2 Lấy X thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn thì lượng Ag kim loại thu được là:
4